Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 của 116 trường THPT Công lập Hà Nội

Xuất bản ngày 30/05/2022 - Tác giả:

Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 của 116 trường THPT Công lập Hà Nội theo các khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 chi tiết ngay tại đây!

Sở GD-ĐT Hà Nội vừa công bố số lượng học sinh đăng ký dự tuyển vào lớp 10 của từng trường THPT năm học 2022-2023. Qua đó, học sinh có thể biết được “tỷ lệ chọi” vào lớp 10 của trường mà mình đã đăng ký.

Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 Hà Nội chi tiết của 116 trường Công lập

Thống kê số lượng học sinh đăng ký nguyện vọng Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông công lập không chuyên năm học 2022-2023

Tỷ lệ chọi vào 10 Hà Nội 2022
STTMã trườngTrườngChỉ tiêuSố học sinh đăng ký
NV1NV2NV3
1234567
Khu vực 1 (10101: Ba Đình, 10124: Tây Hồ)
1101Nguyễn Trãi-Ba Đình6401,0261,132259
2102Phạm Hồng Thái6751,3181,236394
3103Phan Đình Phùng6751,57914127
42402Tây Hồ7201,2372,1771,063
CỘNG KHU VỰC 12,7105,1604,6861,743
Khu vực 2 (10111: Hai Bà Trưng, 10113: Hoàn Kiếm)
51101Đoàn Kết-Hai Bà Trưng6759841,811198
61102Thăng Long6751,0885433
71103Trần Nhân Tông6751,3051,359122
81301Trần Phú-Hoàn Kiếm7201,35822473
91302Việt Đức7651,57013637
CỘNG KHU VỰC 23,5106,3053,584463
Khu vực 3 (10104: Cầu Giấy, 10108: Đống Đa, 10128: Thanh Xuân)
10402Cầu Giấy7201,666818154
11403Yên Hòa6752,04814430
12801Đống Đa6751,3171,529551
13802Kim Liên7651,4875927
14803Lê Quý Đôn-Đống Đa7201,28942753
15804Quang Trung-Đống Đa6751,2942,180352
162801Nhân Chính5851,48228268
172802Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân6751,2291,8801,249
182803Khương Đình6759781,7371,378
192804TH, THCS và Khương Hạ2806882,2071,498
CỘNG KHU VỰC 36,44513,47811,2635,360
Khu vực 4 (10114: Hoàng Mai, 10127: Thanh Trì)
201401Hoàng Văn Thụ6751,3531,355756
211402Trương Định7201,1671,7201,616
221403Việt Nam-Ba Lan7201,070479386
232701Ngọc Hồi58571310980
242702Ngô Thì Nhậm6751,111675534
252703Đông Mỹ5407571,806897
262704Nguyễn Quốc Trinh5857122,2421,176
CỘNG KHU VỰC 44,5006,8838,3865,445
Khu vực 5 (10109: Gia Lâm, 10115: Long Biên)
27901Cao Bá Quát-Gia Lâm67577410735
28902Dương Xá6301,07225338
29903Nguyễn Văn Cừ5851,1402,956816
30904Yên Viên6301,135268135
311501Lý Thường Kiệt49573529395
321502Nguyễn Gia Thiều6751,107259
331503Phúc Lợi7201,0321,305270
341504Thạch Bàn7201,2122,426710
CỘNG KHU VỰC 55,1308,2077,6332,108
Khu vực 6 (10107: Đông Anh, 10116: Mê Linh, 10122: Sóc Sơn)
35701Bắc Thăng Long6751,1231,156536
36702Cổ Loa6751,0744772
37703Đông Anh6301,068860119
38704Liên Hà6759114134
39705Vân Nội675927504136
401601Mê Linh4505871020
411602Quang Minh4506752,1082,581
421603Tiền Phong4505801,488959
431604Tiến Thịnh4505151,047931
441605Tự Lập4502681,6634,075
451606Yên Lãng4505765629
462201Đa Phúc6759774777
472202Kim Anh495774550126
482203Minh Phú4507142,126991
492204Sóc Sơn6307791730
502205Trung Giã540707608318
512206Xuân Giang4508441,005555
CỘNG KHU VỰC 69,27013,09913,33311,589
Khu vực 7 (10103: Bắc Từ Liêm, 10106: Đan Phượng, 10112: Hoài Đức, 10118: Nam Từ Liêm)
52301Nguyễn Thị Minh Khai6751,5705433
53302Thượng Cát5856921,134406
54303Xuân Đỉnh6751,21625797
55601Đan Phượng6757505238
56602Hồng Thái585846894308
57603Tân Lập585789960732
581201Hoài Đức A630791236167
591202Hoài Đức B6751,008280248
601203Vạn Xuân-Hoài Đức585818670209
611204Hoài Đức C4957972,5661,599
621801Đại Mỗ7208902,7873,674
631802Trung Văn4807619501,331
641803Xuân Phương6758351,614640
651804Mỹ Đình5201,2971,464621
CỘNG KHU VỰC 78,56013,06013,91810,103
Khu vực 8 (10102: Ba Vì, 10120: Phúc Thọ, 10123: Sơn Tây)
66201Ba Vì675642807386
67202Bất Bạt4953691,2811,226
68203Minh Quang4052531,4392,016
69204Ngô Quyền-Ba Vì67597822977
70205Quảng Oai6751,079403174
712001Ngọc Tảo6759527384
722002Phúc Thọ675937527309
732003Vân Cốc5407202,1291,099
742302Tùng Thiện6751,01432319
752303Xuân Khanh5404451,6221,739
CỘNG KHU VỰC 86,0307,3898,8337,129
Khu vực 9 (10121: Quốc Oai, 10125: Thạch Thất)
762101Cao Bá Quát-Quốc Oai540835441699
772102Minh Khai630995591798
782103Quốc Oai675929816
792104Phan Huy Chú-Quốc Oai5407382,0321,512
802501Bắc Lương Sơn4504069931,702
812502Hai Bà Trưng-Thạch Thất5858541,003171
822503Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất6301,0013236
832504Thạch Thất675783932
842505Minh Hà4503732,0501,571
CỘNG KHU VỰC 95,1756,9147,1596,537
Khu vực 10 (10105: Chương Mỹ, 10110: Hà Đông, 10126: Thanh Oai)
85501Chúc Động6751,0981,445407
86502Chương Mỹ A6751,0487649
87503Chương Mỹ B6759742,0521,884
88504Xuân Mai6751,1048652
89505Nguyễn Văn Trỗi6756802,4761,817
901003Lê Quý Đôn-Hà Đông7201,8054233
911004Quang Trung-Hà Đông7201,7231,14637
921005Trần Hưng Đạo-Hà Đông7201,2201,516562
932601Nguyễn Du-Thanh Oai630880149159
942602Thanh Oai A6301,1341,597172
952603Thanh Oai B630893278145
CỘNG KHU VỰC 107,42512,55910,8635,317
Khu vực 11 (10119: Phú Xuyên, 10129: Thường Tín)
961901Đồng Quan5406862529
971902Phú Xuyên A67585060108
981903Phú Xuyên B540631517258
991904Tân Dân4956001,679381
1002901Lý Tử Tấn5858022,7422,860
1012902Nguyễn Trãi-Thường Tín5406608371,745
1022903Tô Hiệu-Thường Tín585813540261
1032904Thường Tín6308081138
1042905Vân Tảo540764768489
CỘNG KHU VỰC 115,1306,6147,1796,169
Khu vực 12 (10117: Mỹ Đức, 10130: Ứng Hòa)
1051701Hợp Thanh4956091,057200
1061702Mỹ Đức A675760523
1071703Mỹ Đức B5858469468
1081704Mỹ Đức C4955338971,389
1093001Đại Cường3152851,1152,617
1103002Lưu Hoàng3603641,1541,739
1113003Trần Đăng Ninh540698580472
1123004Ứng Hoà A54064512978
1133005Ứng Hoà B4504901,048829
CỘNG KHU VỰC 124,4555,2306,0797,415
Khu vực TS: (Toàn TP)
1142401Chu Văn An2707762946
115206PT Dân tộc nội trú14017426
1162301Sơn Tây270738711
CỘNG KHU VỰC6801,6883863
CỘNG TOÀN THÀNH PHỐ69,020106,586102,95469,441

Hoặc tải tỷ lệ chọi vào 10 Hà Nội bằng ảnh về máy

Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 Hà Nội chi tiết của 116 trường Công lập ảnh 1
Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 Hà Nội chi tiết của 116 trường Công lập ảnh 2
Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 Hà Nội chi tiết của 116 trường Công lập ảnh 3

Tỷ lệ chọi vào 10 năm 2022 của 116 trường THPT Công lập Hà Nội theo các khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 chi tiết ở trên. Các bạn có thể tải về trong file đính kèm.

Theo số liệu được Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố sáng nay ngày 30/5/2022, tổng số nguyện vọng 1, 2 và 3 lần lượt là 106.000, 102.000 và 69.000. So sánh số nguyện vọng 1 với chỉ tiêu toàn thành phố, tỷ lệ trúng tuyển trường THPT công lập là 64,7%.

Xem thêm: Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Hà Nội

Các em học sinh lớp 9 có thể lưu ý thêm về thông tin tuyển sinh vào 10 với những thay đổi được cập nhật liên tục của các Sở.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM