Từ vựng Unit 3 lớp 10 Music (Global Success)

Xuất bản ngày 03/10/2022 - Tác giả:

Từ vựng Unit 3 lớp 10 Music (Global Success 10 Kết nối tri thức) và một số bài tập từ vựng Unit 3 tiếng anh lớp 10 giúp các em ghi nhớ rõ ràng hơn.

Cùng Đọc tài liệu tổng hợp và học thuộc Từ vựng (Vocabulary) Unit 3 lớp 10 Music thuộc nội dung giải tiếng anh 10 Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống. Nội dung này chắc chắn sẽ giúp các em chuẩn bị bài học trước khi đến lớp tốt nhất.

Tổng hợp từ vựng Unit 3 lớp 10 Music

Tài liệu từ vựng Unit 3 lớp 10 global success Music chi tiết:

1. Từ vựng

STTTừ vựngPhiên âm + Từ loạiNghĩa
GETTING STARTED
1famous/ˈfeɪməs/ (adj)nổi tiếng
2traditional music/trəˈdɪʃənl ˈmjuːzɪk/ (n.phr)âm nhạc truyền thống
3talented/ˈtæləntɪd/ (adj)tài năng
4pop singer/pɒp ˈsɪŋə/ (n.phr)ca sĩ nhạc pop
5fan/fæn/ (n)fan hâm mộ
6award/əˈwɔːrd/ (n)giải thưởng
7trumpet/ˈtrʌmpɪt/ (n)kèn
8teenager/ˈtiːneɪdʒə(r)/ (n)thiếu niên
9upload/ˌʌpˈləʊd/ (v)đăng tải
10reach/riːtʃ/ (v)đạt mốc
11be good at something/biː gʊd æt ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr)giỏi về việc gì đó
12musical instrument/ ˈmjuː.zɪ.kəl ˈɪn.strə.mənt/ (n.phr)nhạc cụ
13perform/pəˈfɔːm/ (v)biểu diễn
LANGUAGE
14relax/rɪˈlæks/ (v)thư giãn
15attract/əˈtrækt/ (v)thu hút
16ordinary/ˈɔːdnri/ (adj)bình thường )
17judge/dʒʌdʒ/ (n)giám khảo
18audience/ˈɔːdiəns/ (n)khán giả
19music recording/ˈmjuːzɪk rɪˈkɔːdɪŋ/ (n.phr)bản thu âm
20musician/mjuˈzɪʃn/ (n)nhạc sĩ
21charity concert/ˈʧærɪti ˈkɒnsət/ (n.phr)buổi biểu diễn từ thiện
22book/bʊk/ (v,n)đặt, sách
23stadium ticket office/ˈsteɪdiəm ˈtɪkɪt ˈɒfɪs/ (n.phr)phòng vé sân vận động
24stay at home/steɪ æt həʊm/ (v.phr)ở nhà
25hesitate/ˈhezɪteɪt/ (v)ngần ngại
26surprise/səˈpraɪz/ (v, n)sự bất ngờ
27make someone fall asleep/meɪk ˈsʌmwʌn fɔːl əˈsliːp/ (v.phr)khiến ai đó mất ngủ
28decide/dɪˈsaɪd/ (v)quyết định
29let someone do something/lɛt ˈsʌmwʌn duː ˈsʌmθɪŋ/ (v.phr)cho phép ai đó làm gì
READING
30competition/kɑːm.pəˈtɪʃ.ən/ (n)cuộc thi
31identify/aɪˈdentɪfaɪ/ (v)nhận ra
32stage/steɪdʒ/ (n)giai đoạn
33semi-final/ˌsemi ˈfaɪnl/ (n.phr)bán kết
34eliminate/ɪˈlɪmɪneɪt/ (v)loại = remove / rɪˈmuːv/
35play an important role/pleɪ ən ɪmˈpɔːtənt rəʊl/ (v.phr)đóng vai trò quan trọng
36argument/ˈɑːɡjumənt/ (n)tranh luận
37vote/vout/ (v)bình chọn
38be not in favour of/biː nɒt ɪn ˈfeɪvər ɒv/ (v.phr)không ủng hộ
39develop/dɪˈveləp/ (v)phát triển
SPEAKING
40dress up/drɛs ʌp/ (phr.v)hóa trang
41remain/rɪˈmeɪn/ (v)giữ lại
42runners-up/ˈrʌnəz-ʌp/ (n)á quân
43cash prize/kæʃ praɪz/ (n.phr)giải thưởng tiền mặt
LISTENING
44take place/teɪk pleɪs/ (v.phr)diễn ra = be held /biː hɛld/
45preparation/ˌprepəˈreɪʃn/ (n)việc chuẩn bị
46sell/sel/ (v)bán
47organiser/ˈɔːgənaɪzə/ (n)ban tổ chức
WRITING
48share/ʃeə(r)/ (v)chia sẻ
49performance/pəˈfɔːməns/ (n)ca
50hits/hɪts/ (n)ca khúc hay nhất
51taste/teɪst/ (v)nếm thử
52party atmosphere/ˈpɑːti ˈætməsfɪə/ (n.phr)không khí tiệc tùng
53art exhibitions/ɑːt ˌɛksɪˈbɪʃənz/ (n.phr)triển lãm nghệ thuật
54watch fireworks/wɒʧ ˈfaɪəwɜːks/ (v.phr)xem pháo hoa
55take photos/teɪk ˈfəʊtəʊz/ (v.phr)chụp ảnh
COMMUNICATION AND CULTURE
56artists/ˈɑːtɪst/ (n)nghệ sĩ
57ancient/ˈeɪnʃənt/ (adj)cổ đại
58spread/spred/ (v,n)lan truyền
59praise/preɪz/ (v)tuyên dương
60worship singing/ˈwɜːʃɪp ˈsɪŋɪŋ/ (n.phr)hát thờ
61psychic/ˈsaɪkɪk/ (n)nhà ngoại cảm
62moon-shaped lute/muːn-ʃeɪpt luːt/ (n)đàn nguyệt
63bamboo clapper/bæmˈbuː ˈklæpəz/ (n)đàn tính
64costumes/ˈkɒstjuːmz/ (n)trang phục
65depend on/dɪˈpend ɑːn/ (phr.v)phụ thuộc vào
66be recognised as/biː ˈrɛkəgnaɪzd æz/ (v.phr)được công nhận
LOOKING BACK
67reveal/rɪˈviːl/ (v)tiết lộ
68practise/ˈpræktɪs/ (v)luyện tập
69participate in/pɑːˈtɪsɪpeɪt/ (phr.v)tham gia
70family gatherings/ˈfæmɪli ˈgæðərɪŋz/ (n.phr)họp mặt gia đình
71do research/duː rɪˈsɜːʧ/ (v.phr)thực hiện nghiên cứu
72present/prɪˈzɛnt/ (v)trình bày

2. Bài tập từ vựng Unit 3 lớp 10 Music

Choose the correct answer to complete the sentence

1. Trinh Cong Son is a ........ composer in Vietnam. Many Vietnamese people can sing his songs.

A. prominent

B. famous

C. Both A & B are correct.

2. The boy showed his talent for playing the piano at the age of five, so he was considered an .........

A. infant prodigy

B. infant artist

C. infant talent

3. Many folk songs which ........ in rural areas are still favored nowadays.

A. resulted

B. proceeded

C. originated

4. Four artists have been ........ for the prize, but only one can win it.

A. offered

B. decided

C. nominated

8. His song called "Hay trao cho anh" quickly became a ........ among Vietnamese young people.

A. phenomenon

B. phenomenal

C. situation

Đáp án:

1 - C; 2 - A; 3 - C; 4 - C; 5 - A

- Kết thúc nội dung Từ vựng Unit 3 tiếng anh 10 Music - 

Xem thêm các nội dung giải bài tập khác trong bài:

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung giải bài tập tiếng anh 10 : Từ vựng Unit 3 lớp 10 Music. Chúc các em học tốt.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM