24 từ vựng tiếng Anh về các loại rau có phiên âm và ví dụ

tu vung tieng anh ve cac loai rau

Từ vựng tiếng Anh về rau  được biên soạn gồm phần phiên âm và ví dụ chi tiết giúp bạn ghi nhớ và ứng dụng tốt trong cuộc sống và công việc.

Bạn đã sẵn sàng, chúng ta cùng bắt đầu!

Các loại rau bằng tiếng Anh thường gặp nhất

1. Rau chân vịt - Spinach

Rau chân vịt trong tiếng Anh là Spinach

Phiên âmspɪn.ɪtʃ

Ví dụ: Raw spinach is especially nutritious (Rau chân vịt đặc biệt bổ dưỡng.)

2. Rau dền -  Amaranth

Rau dền tiếng Anh là Amaranth

Phiên âm :  ˈæm.ər.ænθ

Ví dụ: They grow amaranth, which is rich in protein and calcium. (Chúng phát triển rau dền, rất giàu protein và canxi.)

3.Măng tây - Asparagus

Măng tây tiếng Anh là Asparagus

Phiên âməˈspær.ə.ɡə

Ví dụ: Do you like asparagus? (Bạn có thích ăn măng tây không?)

4. Súp lơ xanh - Broccoli

Súp lơ xanh tiếng Anh là Broccoli

Phiên âm:ˈbrɒk.əl.i

Ví dụ: I don't like broccoli (Tôi không thích súp lơ xanh)

5. Giá đỗ - Bean – sprouts

Giá đỗ tiếng anh là Bean – sprouts

Phiên âm:ˈbin ˌspraʊts

Ví dụ:Uncooked bean sprouts are used in filling for Vietnamese spring rolls, as well as a garnish for phở. (Giá đỗ chưa nấu chín được sử dụng làm nhân cho món nem Việt Nam, cũng như trang trí cho phở.)

6. Măng - Bamboo shoot 

Măng trong tiếng Anh là Bamboo shoot

Phiên âm

ˈbʌm.bə.ʃuːt

Ví dụ: I have a simple bamboo shoot recipe for you. (Tôi có một phương pháp đơn giản để nấu món măng tươi dành cho bạn)

7. Rau cải thìa (cải chíp) - Bok choy

Rau cải thìa trong tiếng Anh là Bok choy

Phiên âmbɒk'tʃɔɪ


8. Rau húng quế - Basil

Rau húng quế tiếng Anh là Basil

Phiên âmˈbæz.əl

Ví dụBasil is an annual herb belonging to the mint family. (Húng quế là một loại thảo dược một năm thuộc họ bạc hà.)

9. Súp lơ - Cauliflower

súp lơ trong tiếng Anh là Cauliflower

Phiên âm:ˈkɒl.ɪˌflaʊ.ər

Ví dụ: Have some more cauliflower. (Hãy dùng thêm ít súp lơ)

10. Rau bắp cải - Cabbage

Rau bắp cải tiếng Anh là Cabbage

Phiên âmˈkæb.ɪdʒ


Ví dụ: Did you buy the cabbage? (Bạn mua bắp cải phải không?)

11. Rau cần tây - Celery

Rau cần tây trong tiếng Anh là Celery

Phiên âmˈsel.ər.i

Ví dụ: I 'm not very fond of celery soup. (Tôi không thích ăn súp cần tây)

12. Rau mầm (cải xoong) - Cress

Rau mầm tiếng Anh là Cress

Phiên âm: kres

Ví dụ: Annual or biennial cress growing in damp places sometimes used in salads or as a potherb (Loại cải xoong một năm hoặc cải hai năm phát triển trên những vùng ẩm thường được dùng làm món trộn sa-lát hoặc rau luộc)

13. Rau mùi - Coriander

Rau mùi tiếng Anh là Coriander

Phiên âmˌkɒr.iˈæn.dər


Ví dụ: The clear yet flavorful broth is made with 20 ingredients, including dried shrimp, squid, shrimp paste, spring onion, coriander, ginger, mushroom, beet, fish sauce, sugar candy, and vinegar. (Nước dùng trong nhưng giàu hương vị được làm với 20 thành phần, bao gồm tôm khô, mực, tôm, hành tím, rau mùi, gừng, nấm, củ cải đường, nước mắm, đường phèn và giấm.)

14. Rau cải thảo - Chinese cabbage

Rau cải thảo trong tiếng Anh là Chinese cabbage

Phiên âmˌCHīˈnēz ˈkabij

Ví dụChinese cabbage is indigenous to China. (Rau cải thảo là loại cải bản địa ở Trung Quốc)

15. Rau hẹ - Chives

Rau hẹ tiếng Anh là Chives

Phiên âmtʃaɪvz

Ví dụ: Garlic including onions, scallions, leeks, and chives -  (Họ Tỏi gồm hành củ, hành lá, cọng hành carol, và hẹ)

16. Rau thì là -  Dill 

Rau thì là tiếng Anh là Dill

Phiên âmdɪl

Ví dụDill is a plant used for food and medicine.  (Thì là là cây dùng làm thực phẩm và thuốc)

17. Rau má - Escarole

Rau má tiếng anh là Escarole

Phiên âm'eskərou


 

Ví dụ: Is this escarole? (Đây là rau má à?)

18. Cải xoăn - Kale

Cải xoăn tiếng Anh là kale

Phiên âmkeil


 

Ví dụ: You can get zinc and iron in dried beans, seeds, nuts, and leafy green vegetables like kale.

19. Rau ngót - Katuk

Rau ngót tiếng Anh là Katuk

Phiên âm:

20. Rau xà lách - Lettuce

Rau xà lách tiếng Anh là Lettuce

Phiên âmˈledəs

Ví dụ: Do you like to eat raw lettuce?

21. Rau mồng tơi - Malabar spinach

Rau mồng tơi tiếng Anh là Malabar spinach

Phiên âm:

22. Rau bí xanh -  Marrow

Rau bí xanh tiếng Anh là Marrow

Phiên âm:

23. Rau lang - Sweet potato bud

Rau lang tiếng Anh là Sweet potato bud

Phiên âm:

24. Rau muống - Water morning glory

Rau muống tiếng Anh là Water morning glory

Phiên âm:


  

Bảng từ vựng tiếng Anh về các loại rau

Tiếng ViệtTiếng AnhPhiên Âm
Súp lơcauliflowerˈkälēˌflou(ə)r
Rau chân vịtspinachspiniCH
Bắp cảicabbageˈkabij
Bông cải xanhbroccoliˈbräk(ə)lē ˌrāp
AtisoartichokeˈärdəˌCHōk
Cần tâyceleryˈsel(ə)rē
Đậu Hà Lanpeas 
Thì làFennelˈfenl
Măng tâyasparagusəˈsperəɡəs
Tỏi tâyleeklēk
Cải ngựahorseradishˈhôrsˌradiSH
Rau diếplettuceˈledəs
Hành lágreen onion 
Cải xoongwatercressˈwôdərˌkres
Rau thơmherbs 
Rau rămknotgrassˈnätɡras
Rau mùicorianderˈkôrēˌandər
Rau muốngwater morning glory 
Rau rămpolygonumpəˈliɡənəm
Rau mồng tơimalabar spinach 
Rau mácentella 
Rong biểnseaweedˈsēˌwēd
Cải dầucolzaˈkälzə
Lá lốtwild betel leaves 
Lá tía tôperilla leaf 
Giá đỗbean sproutsˈbēn ˌsprouts

   Trên đây là chi tiết toàn bộ hững từ vựng tiếng Anh về các loại rau thông dụng nhất. Chúc các bạn học tiếng Anh ngày thêm tốt hơn.

Thanh Long (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa