breakout /ˈbreɪk.aʊt/: nổ bùng
breakdown /ˈbreɪk.daʊn/: sự cố
breakthrough /ˈbreɪk.θruː/ sự đột phá
Break-in /breɪk/: đột nhập
Dịch:
Khám phá này là một bước đột phá lớn đối với các nhà nghiên cứu.
Xuất bản: 13/05/2024 - Cập nhật: 13/05/2024 - Tác giả: Chu Huyền
The discovery was a major _______ for research workers
breakout /ˈbreɪk.aʊt/: nổ bùng
breakdown /ˈbreɪk.daʊn/: sự cố
breakthrough /ˈbreɪk.θruː/ sự đột phá
Break-in /breɪk/: đột nhập
Dịch:
Khám phá này là một bước đột phá lớn đối với các nhà nghiên cứu.