circumvent: ngăn ngừa >< nourish: nuôi dưỡng
Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.
Dịch cả câu: Các nhà khoa học tin rằng các vitamin có thể ngăn ngừa được bệnh tật.
- defeat (v): đánh bại.
- circumvent (v): phá vỡ, làm hỏng, ngăn ngừa
- help (v): giúp đỡ.
- treat (v): điều trị, đối xử.
Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.
Xuất bản: 03/11/2020 - Cập nhật: 11/10/2023 - Tác giả: Phạm Dung
Câu Hỏi:
Tìm từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong câu:
Nutritionists believe that vitamins circumvent diseases.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh từ trái nghĩa - Đề số 6
Đáp án và lời giải
đáp án đúng: B
