He’s really delighted with his success.

Xuất bản: 04/11/2020 - Cập nhật: 04/11/2020 - Tác giả: Phạm Dung

Câu Hỏi:

Tìm từ đồng nghĩa với từ được gạch chân trong câu:
He’s really delighted with his success.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: A

delighted = pleased (a) hài lòng

Phạm Dung (Tổng hợp)

đề trắc nghiệm từ vựng tiếng anh Test mới nhất

X