Đáp án và lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: "This makes lessons more interesting and entertaining for kids and enables teachers from anywhere in the world to be "present" in the classroom.".
Dịch: Điều này làm các bài học thú vụ và mang tính giải trí hơn cho học sinh và cho phép giáo viên từ mọi nơi trên thế giới "có mặt" ở lớp học.
Đáp án và lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: "Robots in the Classroom - South Korean schools have experimented with robot teachers.".
Dịch: Người máy trong lớp học - các trường học ở Hàn Quốc đã thử nghiệm robot dạy học.
Đáp án và lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: "Mobile apps let teachers conduct digital polls, enhance verbal and presentation skills, and incorporate technological skills with core competency lessons.".
Dịch: Ứng dụng điện thoại cho phép giáo viên thực hiện các bài khảo sát số, tăng cường kĩ năng giao tiếp bằng lời, kĩ năng thuyết trình, và kết hợp kĩ năng công nghệ với các bài học cơ bản.
Đáp án và lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: "GEMS Modern Academy in Dubai does just this, providing students with a 3D lab that offers interactive multimedia presentations.".
Dịch: Viện hàn lâm hiện đại GEMS ở Dubai đã làm điều đó, cung cấp cho học sinh các phòng thí nghiệm 3D cung cấp các bài trình chiếu tương tác đa phương tiện.
Đáp án và lời giải
Giải thích: Dựa vào câu: "phonetic spelling software helps dyslexic students and others with reading problems to convert words to the correct spelling.".
Dịch: Phần mềm phát âm giúp học sinh có chứng khó đọc và những học sinh khác các vấn đề về đọc để chuyển tự ngừ thành đúng chính tả.