Trang chủ

Choose the best answer.

Xuất bản: 01/12/2020 - Cập nhật: 01/12/2020 - Tác giả: Điền Chính Quốc

Câu Hỏi:

Choose the best answer.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: A


Đáp án: A
Giải thích:
stability (n): sự ổn định

regularity (n): tính quy tắc
firmness (n): sự kiên quyết
strength (n): sức mạnh

Tạm dịch: Tầm nhìn ASEAN 2020 đồng ý về tầm nhìn chung của ASEAN, sống trong sự ổn định hòa bình và thịnh vượng.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: C

Đáp án: C
Giải thích: involvement (n): sự liên quan
prevention (n): sự ngăn chặn
interference (n): sự can thiệp
interruption (n): gián đoạn
Tạm dịch: Quyền của mỗi quốc gia dẫn đến việc sự tồn tại của các nước ấy không cần đến sự can thiệp từ bên ngoài.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: C


Đáp án: C
Giải thích:
role model (n): người tiêu biểu

central function (n): chức năng trung tâm
central role (n): vai trò trọng tâm
middle role (n): vai trò trung gian

Tạm dịch: Việt Nam và các thành viên ASEAN khác luôn mong muốn các nước khác, đặc biệt là các cường quốc lớn, hỗ trợ vai trò trọng tâm của Cộng đồng ASEAN, nguyên tắc đồng thuận và thống nhất của nó. (Nguyên Thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng)

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: A


Đáp án: A
Giải thích:
bloc (n): khối (chính trị)

block (n): khối, tảng
group (n): nhóm
team (n): đội

Tạm dịch: Một khối đoàn kết chắc chắn sẽ mang lại cho các nước thành viên và khu vực lợi ích thiết thực hơn.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: C

The ASEAN Schools Games focus on promoting ASEANsolidarityin the youth through school sports.
Tạm dịch: Các trường học ASEAN Games tập trung vào việc thúc đẩy sự đoàn kết ASEAN trong giới trẻ thông qua các môn thể thao của trường.
Giải thích:
solidity (n): sự vững chắc
support (n): hỗ trợ
solidarity (n): đoàn kết
agreement (n): thỏa thuận

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: D


Đáp án: D
Giải thích:
willingness (n): sự sẵn sàng

friendlines (n): sự thân thiện
relationship (n): mối quan hệ
cooperation (n): sự hợp tác
=> The collective will of the nations of Southeast Asia will bind themselves together in friendship and cooperation .

Tạm dịch: Ý chí tập thể của các quốc gia Đông Nam Á sẽ liên kết với nhau trong tình bạn và hợp tác.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: C


Đáp án: C
Giải thích:
assist (v): giúp đỡ, hỗ trợ

assistance (n): sự giúp đỡ
assistant (n): trợ lý

Tạm dịch: Cô đang tìm kiếm một trợ lý cá nhân với kỹ năng tổ chức tốt.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: B


Đáp án: B
Giải thích:
economy (n): nền kinh tế

economic (adj): (liên quan đến) kinh tế
economical (n): tiết kiệm
economics (n): kinh tế học

Tạm dịch: Trên phố Wall ngày hôm nay, chỉ số Dow Jones tăng 55 điểm nhờ những con số kinh tế tốt.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: A


Đáp án: A
Giải thích:
benefit (n): lợi ích
advantage (n): lợi ích
weakness (n): điểm yếu
shortcoming (n): sự thiếu sót
motto (n): châm ngôn
=> advantages = benefits

Tạm dịch: Việc khám phá ra dầu mang lại nhiều lợi ích cho thị trấn.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: D


Đáp án: D
Giải thích:
behaviour (n): hành vi
principle (n): nguyên tắc
charter (n): điều lệ
charm (n): vẻ quyến rũ
=> charm = beauty

Tạm dịch: Cô yêu thích vẻ đẹp và sự phong phú của mùa thu, khi cả vùng nông thôn rực lên những màu vàng trù phú.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: D


Đáp án: D
Giải thích:
govern (v): quản lý

governance (n): sự cai trị
government (n): chính phủ
government policy: chính sách của chính phủ

Tạm dịch: Bộ trưởng đã thông báo rằng sẽ không có thay đổi trong chính sách của chính phủ.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: A


Đáp án: A
Giải thích:
progress (n): phát triển

brochure (n): quyển sách nhỏ chứa thông tin về sản phẩm/ dịch vụ
constitution (n): hiến pháp
principle (n): nguyên tắc

Tạm dịch: Các cuộc bầu cử tự do gần đây đánh dấu bước tiếp theo trong tiến trình của đất nước lên chế độ dân chủ.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: B


Đáp án: B
Giải thích:
Assistance (n): Hỗ trợ

Association (n): Hiệp hội
Assonance (n): Sự trùng âm
Academy (n): Học viện

Tạm dịch: ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: D


Đáp án: D
Giải thích:
inner (adj): bên trong
infectious (adj): truyền nhiễm
graceful (adj): duyên dáng
external (adj): bên ngoài

Tạm dịch: Thuốc này chỉ dùng cho bên ngoài và không nên dùng bên trong.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: A


Đáp án: A
Giải thích:
legal (adj): hợp pháp

legally (adv): hợp pháp
illegal (adj): bất hợp pháp
illegally (adv): bất hợp pháp

Tạm dịch: Thay đổi được đề xuất trong luật sẽ khiến phá thai hợp pháp ngoại trừ các lý do y tế được xác định nghiêm ngặt.

Đang xử lý...

đề trắc nghiệm tiếng anh 11 mới nhất