Trắc nghiệm Vật lý 7 bài 8: Gương cầu lõm

Câu hỏi trắc nghiệm Vật lý lớp 7 bài 8 - Gương cầu lõm có đáp án

Câu 2. Vật sáng qua gương nào sau đây không thể cho ảnh thật?

A. Gương phẳng

B. Gương cầu lõm

C. Gương cầu lồi

D. Gương phẳng và gương cầu lồi.

Câu 3. Đặt một vật cao 10cm trước 3 gương. Gương thứ nhất (G1) cho ảnh cao 10cm, Gương thứ hai (G2) cho ảnh cao 8cm, Gương thứ ba (G3) cho ảnh cao 14cm. Hãy gọi tên các gương.

A. G1 là gương phẳng, G2 là gương cầu lõm, G­3 là gương cầu lồi

B. G1 là gương phẳng, G3 là gương cầu lõm, G­2 là gương cầu lồi

C. G2 là gương phẳng, G1 là gương cầu lõm, G­3 là gương cầu lồi

D. G2 là gương phẳng, G3 là gương cầu lõm, G1 là gương cầu lồi

Câu 4. So sánh góc tới và góc phản xạ của ba loại gương.

A. Gương phẳng: góc tới bằng góc phản xạ.

B. Gương cầu lõm: góc tới lớn hơn góc phản xạ.

C. Gương lồi: góc tới nhỏ hơn góc phản xạ

D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 6. Người ta đặt hai ngọn nến giống hệt nhau, một trước gương cầu lõm và một trước gương phẳng với những khoảng cách như nhau và gần sát gương. Khi đó:

A. Ảnh qua gương cầu lõm lớn hơn ảnh qua gương phẳng

B. Ảnh qua gương cầu lõm bé hơn ảnh qua gương phẳng

C. Ảnh qua gương cầu lõm bằng ảnh qua gương phẳng

D. Ảnh không đối xứng với vật qua qua các gương

Câu 7. Ảnh của vật sáng đặt gần gương cầu lõm là

A. Ảnh ảo có thể hứng được trên màn

B. Ảnh ảo bé hơn vật

C. Ảnh ảo có thể quay phim chụp ảnh được

D. Ảnh ảo không chụp ảnh được

Câu 8. Ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là:

A. Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật

B. Một ảnh thật bé hơn vật đối xứng với vật qua gương

C. Một ảnh ảo bé hơn vật đối xứng với vật qua gương

D. Một ảnh ảo luôn luôn lớn hơn vật

Câu 10. Gương cầu lõm thường được ứng dụng

A. Làm chao đèn pha xe ôtô, môtô, đèn pin

B. Tập trung năng lượng mặt trời

C. Đèn chiếu dùng để khám bệnh tai, mũi, họng

D. Cả ba ứng dụng trên.

Câu 11. Trên hình vẽ, là một thiết bị dùng gương cầu lõm hứng ánh sáng Mặt Trời để đun nước nóng. Thùng nước nóng lên vì:Chọn câu giải thích rõ ràng, đầy đủ nhất

A. Ánh sáng Mặt Trời mang nhiệt. Mặt Trời chiếu tới gương một chùm sáng song song. Gương cầu lõm cho chùm tia phản xạ hội tụ tại vị trí đặt thùng nước, làm cho nhiệt độ tại đó tăng lên cao

B. Ánh sáng Mặt Trời mang nhiệt

C. Chùm phản xạ từ gương hội tụ tại vị trí đặt thùng nước

D. Ánh sáng chiếu vào thùng nước mạnh lên rất nhiều

Câu 12. Bác sĩ nha khoa sử dụng gương nào để quan sát tốt hơn?

A. Gương phẳng

B. Gương cầu lồi

C. Gương cầu lõm

D. Gương phẳng và gương cầu lồi

Câu 13. Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

A. Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng

B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa

C. Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

D. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song

Câu 14. Các vật nào dưới đây cso thể coi là gương cầu lõm?

A.A. Pha đèn pin

B. Pha đèn ô tô

C. Gương dùng để thu và hội tụ ánh sáng Mặt Trời

D. Cả A, B, C

Câu 15. Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

A. Vì pha đèn không phản xạ được ánh sáng

B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa

C. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song

D. Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

Câu 16. Để quan sát ảnh của vật tạo bởi gương cầu lõm thì mắt ta phải đặt ở đâu?

A. Ở đâu cũng được nhưng phải nhìn vào mặt phản xạ của gương

B. Ở trước gương

C. Trước gương sao cho chùm tia phản xạ lọt vào mắt

D. Ở trước gương và nhìn vào vật

Câu 17. So với một gương phẳng cùng kích thước thì vùng nhìn thấy của gương cầu lõm.

A. Lớn hơn

B. Nhỏ hơn

C. Bằng nhau

D. Lúc lớn hơn, lúc nhỏ hơn

Câu 20. Cho ba gương tròn cùng kích thước: gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm. Với cùng một vị trí đặt mắt thì vùng nhìn thấy của ba gương từ nhỏ đến lớn là:

A. Gương cầu lồi, gương cầu lõm, gương phẳng

B. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi

D. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi

Câu 21. Ảnh của một ngọn nến đặt sát gương cầu lõm là:

A. Một ảnh ảo bằng và ngược chiều với vật

B. Một ảnh thật bé hơn vật, đối xứng với vật qua gương

C. Một ảnh ảo luôn lớn hơn vật

D. Một ảnh thật luôn lớn hơn vật

Câu 22. Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm:

A. Nhỏ hơn vật

B. Bằng vật

C. Lớn hơn vật

D. Bằng nửa vật

Câu 23. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là:

A. Ảnh thật

B. Ảnh ảo

C. Ảnh ảo bằng vật

D. A hoặc B

Câu 24. Chọn câu đúng:

A. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là ảnh thật

B. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là ảnh ảo

C. Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lõm là ảnh ảo bằng vật

D. A hoặc B

Câu 25. Gương cầu lõm có thể tạo ra ảnh:

A. Thật

B. Ảnh ảo lớn hơn vật khi vật đặt gần sát gương, ảnh thật khi vật ở xa gương

C. Hứng được trên màn chắn

D. Ảo, lớn hơn vật

Câu 26. Một học sinh có đặt một viên bi trước một gương cầu lõm rất gần mặt gương và rút ra được một số kết luận. Theo em kết luận nào sau đây không đúng?

A. Ảnh của viên bi là ảnh ảo

B. Ảnh của viên bi không hứng được trên màn chắn

C. Ảnh của viên bi lớn hơn viên bi

D. Ảnh của viên bi có thể hứng được ở sau gương

Câu 27. Phát biểu nào đúng khi nói về gương cầu lõm:

A. Mặt phản xạ là mặt ngoài của một phần mặt cầu

B. Mặt phản xạ là một mặt phẳng

C. Mặt phản xạ là mặt trong của một phần mặt cầu

D. Mặt phản xạ là một mặt cong

Câu 28. Mặt phản xạ của gương cầu lõm là:

A. Mặt trong của chỏm cầu

B. Mặt ngoài của chỏm cầu

C. Mặt phẳng như gương phẳng

D. A, B, C đều đúng.

Câu 29. Một trong những ứng dụng của gương cầu lõm là:

A. Dùng làm gương soi trong nhà

B. Dùng làm thiết bị nung nóng

C. Dùng làm gương chiếu hậu

D. Dùng làm gương cứu hộ

Câu 30. Chọn câu đúng:

A. Gương cầu lõm dùng làm gương soi trong nhà

B. Gương cầu lõm dùng làm thiết bị nung nóng

C. Gương cầu lõm dùng làm gương chiếu hậu

D. Gương cầu lõm dùng làm gương cứu hộ

Câu 31. Khi khám răng, nha sĩ sử dụng loại gương nào để quan sát tốt hơn?

A. Gương phẳng

B. Gương cầu lồi

C. Gương cầu lõm

D. A và B

Câu 34. Chọn phương án sai.
Tác dụng của gương cầu lõm là:

A. Biến đổi một chùm sáng song song thành một chùm tia phản xạ là chùm phân kì

B. Biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song

C. Tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật

D. Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm

Câu 35. Vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin lại có thể chiếu sáng được xa hơn so với khi không có pha đèn?

A. Vì pha đèn phản xạ được ánh sáng

B. Vì pha đèn có thể hội tụ ánh sáng tại một điểm ở xa

C. Vì pha đèn làm cho ánh sáng mạnh thêm

D. Vì pha đèn có thể tạo ra một chùm phản xạ song song

Câu 36. Vì sao người lái ô tô hay xe máy không dùng gương cầu lõm để quan sát ảnh ảo của các vật ở phía sau xe?

A. Vì ảnh không rõ nét

B. Vì vật phải để rất gần gương mới cho ảnh ảo

C. Vì ảnh ảo nhỏ hơn vật nhiều lần

D. Vì ảnh ảo nằm xa gương ở phía sau mắt

Câu 37. Trong ba loại gương: Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm. Ảnh ảo của các gương xếp theo thứ tự kích thước tăng dần từ trái sang phải là:

A. Gương phẳng, gương cầu lõm, gương cầu lồi

B. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng

C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi

D. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm

Câu 39. Để quan sát ảnh của một vật đặt sát gương tạo bởi gương cầu lõm thì mắt người quan sát phải đặt ở đâu?

A. Đặt sau gương

B. Đặt trước gương

C. Đặt mắt trước gương sao cho chùm tia phản xạ lọt vào mắt

D. Tùy vào tính chất ảnh là ảnh ảo hay ảnh thật mà đặt mắt sau gương hay trước gương cho đúng

Câu 40. Ảnh của vật sáng đặt gần sát gương cầu lõm là:

A. Ảnh ảo có thể hứng được trên màn

B. Ảnh ảo bé hơn vật

C. Ảnh thật có thể hứng được trên màn

D. Ảnh ảo không hứng được trên màn

Câu 41. Sau khi quan sát ảnh của một vật nhìn thấy trong gương cầu lõm, bốn học sinh có bốn kết luận sau đây? Chọn kết luận đúng nhất.

A. Ảnh tạo bởi gương cầu lõm là ảnh thật

B. Ảnh nhìn thấy trong gương cầu lõm bằng vật

C. Ảnh ảo do gương cầu lõm tạo ra nhỏ hơn vật

D. Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật

Câu 42. Nhận xét nào sau đây là đúng, khi nói về kích thước ảnh của ngọn nến được tạo bởi gương cầu lõm, gương cầu lồi và gương phẳng

A. Kích thước ngọn nến qua gương phẳng nhỏ hơn qua gương cầu lõm

B. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn qua gương cầu lõm

C. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương cầu lồi nhỏ hơn gương phẳng

D. Kích thước ảnh ngọn nến qua gương cầu lõm và gương cầu lồi bằng nhau

Câu 44. Gương cầu lõm có tác dụng:

A. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia phân kì

B. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm song song

C. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm hội tụ

D. Biến đổi chùm tia tới phân kì thành chùm tia phản xạ hội tụ

Câu 45. Vật nào sau đây được xem gần đúng là một phần gương cầu lõm?

A. Mặt ngoài chiếc cốc tráng bạc

B. Mặt ngoài chiếc nồi được đánh nhẵn bóng

C. Mặt trong thành nồi được đánh nhẵn bóng

D. Đáy của chậu nhựa

Câu 46. Các vật nào sau đây có thể coi là gương cầu lõm:

A. Chóa đèn pin

B. Chóa đèn ô tô

C. Gương dùng để thu và hội tụ ánh sáng Mặt Trời

D. A, B, C đều đúng

đáp án Trắc nghiệm Vật lý 7 bài 8: Gương cầu lõm

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 24D
Câu 2DCâu 25B
Câu 3BCâu 26D
Câu 4ACâu 27C
Câu 5CCâu 28A
Câu 6ACâu 29B
Câu 7DCâu 30B
Câu 8DCâu 31C
Câu 9ACâu 32B
Câu 10DCâu 33B
Câu 11ACâu 34A
Câu 12CCâu 35D
Câu 13DCâu 36B
Câu 14DCâu 37D
Câu 15CCâu 38B
Câu 16CCâu 39C
Câu 17BCâu 40D
Câu 18BCâu 41D
Câu 19DCâu 42C
Câu 20CCâu 43C
Câu 21CCâu 44C
Câu 22CCâu 45C
Câu 23DCâu 46D

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X