Trắc nghiệm Toán 7 chương 1 bài 7: Tỉ lệ thức

Đề trắc nghiệm Toán lớp 7 chương 1 bài 7 - Tỉ lệ thức có đáp án

Câu 1. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức?

A. $\dfrac{7}{12}{ }{v}{à}{ }\dfrac{5}{6}{:}\dfrac{4}{3}$

B. $\dfrac{6}{7}{:}\dfrac{14}{5}{ }{v}{à}{ }\dfrac{7}{3}{:}\dfrac{2}{9}$

C. $\dfrac{15}{21}{ }{v}{à}{ }{-}\dfrac{125}{175}$

D. ${-}\dfrac{1}{3}{ }{v}{à}{ }{-}\dfrac{19}{57}$

Câu 2. Cho bốn số 2, 5, a, b với a, b ≠ 0 và 2a = 5b , một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên?

A. $\dfrac{2}{a}{ }{=}{ }\dfrac{5}{b}$

B. $\dfrac{b}{5}{ }{=}{ }\dfrac{2}{a}$

C. $\dfrac{2}{5}{ }{=}{ }\dfrac{b}{a}$

D. $\dfrac{2}{5}{ }{=}{ }\dfrac{a}{b}$

Câu 6. Tìm x biết $\dfrac{x}{2}{ }{=}{ }\dfrac{18}{x}$

A. x = -6

B. x = 6

C. x ∈ {-6; 6}

D. Đáp án khác

Câu 8. Biết rằng $\dfrac{{{2}{x}{-}{y}}}{{{x}{+}{y}}}{=}\dfrac{2}{3}$. Khi đó tỉ số $\dfrac{x}{y}\left({{{y}{≠}{0}}}\right)$ bằng:

A. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{3}{2}$

B. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{2}{3}$

C. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{4}{5}$

D. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{5}{4}$

Câu 9. Biết rằng $\dfrac{{{x}{+}{3}{y}}}{{{x}{-}{2}{y}}}{=}\dfrac{4}{3}$ với x - 2y ${≠}{0}$. Khi đó tỉ số $\dfrac{x}{y}\left({{{y}{≠}{0}}}\right)$ bằng:

A. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{3}{4}$

B. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{4}{3}$

C. $\dfrac{x}{y}{=}\dfrac{1}{17}$

D. $\dfrac{x}{y}{=}{17}$

Câu 10. Biết $\dfrac{t}{x}{=}\dfrac{4}{3}{;}{ }\dfrac{y}{z}{=}\dfrac{3}{2}{;}{ }\dfrac{z}{x}{=}\dfrac{1}{6}$ hãy tìm tỉ số $\dfrac{t}{y}$

A. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{3}{16}$

B. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{4}{3}$

C. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{16}{3}$

D. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{8}{9}$

Câu 11. Biết $\dfrac{x}{t}{=}\dfrac{5}{6}{;}{ }\dfrac{y}{z}{=}\dfrac{1}{5}{;}{ }\dfrac{z}{x}{=}\dfrac{7}{3}\left({{{x}{,}{y}{,}{z}{,}{t}{ }{≠}{0}}}\right)$ hãy tìm tỉ số $\dfrac{t}{y}$

A. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{14}{25}$

B. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{7}{8}$

C. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{18}{7}$

D. $\dfrac{t}{y}{=}\dfrac{6}{7}$

Câu 17. Chọn câu sai. Nếu a.d = b.c và a,b,c,d khác 0 thì

A. $\dfrac{a}{c}{=}\dfrac{b}{d}$

B. $\dfrac{a}{b}{=}\dfrac{c}{d}$

C. $\dfrac{a}{b}{=}\dfrac{d}{c}$

D. $\dfrac{d}{c}{=}\dfrac{b}{a}$

Câu 18. Chỉ ra đáp án sai : Từ tỉ lệ thức $\dfrac{5}{9}{=}\dfrac{35}{63}$ có tỉ lệ thức sau:

A. $\dfrac{5}{35}{=}\dfrac{35}{63}$

B. $\dfrac{63}{9}{=}\dfrac{35}{5}$

C. $\dfrac{35}{9}{=}\dfrac{63}{5}$

D. $\dfrac{63}{35}{=}\dfrac{9}{5}$

Câu 19. Chỉ ra đáp án sai : Từ tỉ lệ thức $\dfrac{{{-}{5}}}{7}{=}\dfrac{15}{{{-}{21}}}$ có tỉ lệ thức sau:

A. $\dfrac{{{-}{5}}}{15}{=}\dfrac{7}{{{-}{21}}}$

B. $\dfrac{{{-}{21}}}{7}{=}\dfrac{15}{{{-}{5}}}$

C. $\dfrac{15}{7}{=}\dfrac{{{-}{5}}}{{{-}{21}}}$

D. $\dfrac{{{-}{21}}}{15}{=}\dfrac{7}{{{-}{5}}}$

Câu 20. Các tỉ số nào sau đây lập thành một tỉ lệ thức

A. $\dfrac{1}{4}{:}\dfrac{1}{9}{ }{v}{à}{ }\dfrac{1}{2}{:}\dfrac{2}{9}$

B. $\dfrac{3}{5}{:}\dfrac{1}{7}{ }{v}{à}{ }{21}{:}\dfrac{1}{5}$

C. $\dfrac{2}{7}{:}\dfrac{4}{11}{ }{v}{à}{ }\dfrac{7}{2}{:}\dfrac{4}{11}$

D. $\dfrac{5}{4}{ }{v}{à}{ }\dfrac{{{-}{10}}}{12}$

Câu 21. Các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 5. (-27) = (-9).15 là:

A. $\dfrac{5}{15}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{-}{27}}}{;}{ }\dfrac{15}{5}{=}\dfrac{{{-}{27}}}{{{-}{9}}}{;}{ }\dfrac{5}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{15}{{{-}{27}}}{;}\dfrac{{{-}{9}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{27}}}{15}$

B. $\dfrac{5}{15}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{-}{27}}}{;}{ }\dfrac{15}{5}{=}\dfrac{{{-}{27}}}{{{-}{9}}}{;}{ }\dfrac{5}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{15}{{{-}{27}}}{;}\dfrac{{{-}{9}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{15}}}{27}$

C. $\dfrac{5}{15}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{-}{27}}}{;}{ }\dfrac{15}{5}{=}\dfrac{{{-}{27}}}{9}$

D. $\dfrac{5}{15}{=}\dfrac{9}{27}{;}{ }\dfrac{15}{5}{=}\dfrac{{{-}{27}}}{{{-}{9}}}{;}{ }\dfrac{5}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{15}{{{-}{27}}}{;}\dfrac{{{-}{9}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{15}}}{27}$

Câu 22. Các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 4,5 . (-10) = -9.5 là:

A. $\dfrac{{{4}{,}{5}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{-}{10}}}{;}{ }\dfrac{{{-}{10}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{4}{,}{5}}}{;}{ }\dfrac{{{4}{,}{5}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{-}{10}}}{;}\dfrac{{{-}{10}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{4}{,}{5}}}$

B. $\dfrac{{{4}{,}{5}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{-}{10}}}{;}{ }\dfrac{{{-}{10}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{4}{,}{5}}}{;}{ }\dfrac{5}{{{4}{,}{5}}}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{-}{10}}}{;}\dfrac{{{-}{10}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{4}{,}{5}}}$

C. $\dfrac{{{4}{,}{5}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{-}{10}}}{;}{ }\dfrac{{{-}{10}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{4}{,}{5}}}{;}{ }\dfrac{{{4}{,}{5}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{10}$

D. $\dfrac{{{4}{,}{5}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{-}{10}}}{;}{ }\dfrac{{{-}{10}}}{{{-}{9}}}{=}\dfrac{5}{{{4}{,}{5}}}{;}{ }\dfrac{{{4}{,}{5}}}{5}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{{{-}{10}}}{;}\dfrac{{{-}{10}}}{{{4}{,}{5}}}{=}\dfrac{{{-}{9}}}{5}$

Câu 23. Cho bốn số -3 ; 7; x ;y với y khác 0 và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là

A. $\dfrac{{{-}{3}}}{y}{=}\dfrac{x}{7}$

B. $\dfrac{{{-}{3}}}{x}{=}\dfrac{7}{y}$

C. $\dfrac{y}{7}{=}\dfrac{{{-}{3}}}{x}$

D. $\dfrac{7}{{{-}{3}}}{=}\dfrac{x}{y}$

Câu 24. Tìm x biết $\dfrac{{{-}{1}}}{2}{:}\left({{{2}{x}{-}{1}}}\right){=}{0}{,}{2}{:}\dfrac{{{-}{3}}}{5}$

A. x = $\dfrac{1}{5}$

B. x = $\dfrac{{{-}{5}}}{4}$

C. x = $\dfrac{5}{4}$

D. x = $\dfrac{4}{5}$

Câu 25. Tìm x biết $\left({{{x}{+}{1}}}\right){:}\dfrac{1}{5}{=}\dfrac{2}{7}{:}\dfrac{{{-}{4}}}{14}$

A. x = $\dfrac{{{-}{6}}}{5}$

B. x = $\dfrac{11}{10}$

C. x = $\dfrac{{{-}{11}}}{10}$

D. x = $\dfrac{6}{5}$

Câu 30. Cho tỉ lệ thức $\dfrac{x}{15}{=}\dfrac{{{-}{4}}}{5}$ thì

A. x = $\dfrac{{{-}{4}}}{3}$

B. x = 4

C. x = -12

D. x = -10

Câu 31. Cho tỉ lệ thức $\dfrac{21}{x}{=}\dfrac{{{-}{7}}}{35}\left({{{x}{≠}{0}}}\right)$ thì

A. x = $\dfrac{{{-}{21}}}{5}$

B. x = -102

C. x = -105

D. x = $\dfrac{21}{5}$

đáp án Trắc nghiệm Toán 7 chương 1 bài 7: Tỉ lệ thức

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 17C
Câu 2CCâu 18C
Câu 3ACâu 19C
Câu 4CCâu 20A
Câu 5BCâu 21A
Câu 6CCâu 22A
Câu 7CCâu 23D
Câu 8DCâu 24C
Câu 9DCâu 25A
Câu 10CCâu 26B
Câu 11CCâu 27A
Câu 12ACâu 28A
Câu 13ACâu 29A
Câu 14BCâu 30C
Câu 15DCâu 31C
Câu 16C

Giang (Tổng hợp)

Các đề khác

X