Trắc nghiệm Sinh 11 bài 24: Ứng động

Đề trắc nghiệm Sinh 11 bài 24 có đáp án: Ứng động

Câu 1. Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là?

A. ứng động sinh trưởng

B. quang ứng động

C. ứng động không sinh trưởng

D. điện ứng động

Câu 2. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của?

A. ứng động tiếp xúc và hóa ứng động

B. quang ứng động và điện ứng động

C. nhiệt ứng động và thủy ứng động

D. ứng động tổn thương

Câu 3. Sự đóng mở của khí khổng là ứng động?

A. sinh trưởng

B. không sinh trưởng

C. ứng động tổn thương

D. tiếp xúc

Câu 5. Ứng động không theo chu kỳ đồng hồ sinh học là ứng động?

A. đóng mở khí khổng

B. quấn vòng

C. nở hoa

D. thức ngủ của lá

Câu 7. Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước?

A. nhiều tác nhân kích thích

B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

C. tác nhân kích thích không định hướng

D. tác nhân kích thích không ổn định

Câu 8. Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là?

A. tác nhân kích thích không định hướng

B. có sự vận động vô hướng

C. không liên quan đến sự phân chia tế bào

D. có nhiều tác nhân kích thích

Câu 11. Ứng động là

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định

Câu 12. Một ứng động diễn ra ở cây là do

A. Tác nhân kích thích một phía

B. Tác nhân kích thích không định hướng

C. Tác nhân kích thích định hướng

D. Tác nhân kích thích của môi trường

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng

A. Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học

B. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau

C. Vận động liên quan đến hoocmon thực vật

D. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau

Câu 14. Ứng động khác với hướng động ở đặc điểm nào ?

A. Có nhiều tác nhân kích thích

B. Tác nhân kích thích không định hướng

C. Có sự vận động vô hướng

D. Không liên quan đến sự phân chia tế bào

Câu 15. Ứng động khác với hướng động ở tác nhân kích thích?

A. Từ một hướng

B. Từ con người

C. Từ trên xuống

D. Từ mọi hướng

Câu 16. Hiện tượng ứng động có vai trò

A. Giúp cây thích nghi một cách đa dạng với những biến đổi của môi trường

B. Giúp cây tồn tại và phát triển với tốc độ nhanh

C. Giúp cây phát triển theo nhịp sinh học

D. Tất cả đều đúng

Câu 17. Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là

A. Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.

B. Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.

C. Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.

D. Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển

Câu 18. Ứng động sinh trưởng là

A. Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

B. Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng không do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng dãn dài của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

C. Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng d&atiatilde;n dài của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích.

D. Ứng động sinh trưởng là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ chết đi của các tế bào tại một phía của cơ quan (như lá, cánh hoa) do tác động của kích thích

Câu 19. Ứng động sinh trưởng là gì?

A. Là hình thức phản ứng của cây trước các tác nhân kích thích không định hướng.

B. Là sự vận động khi có tác nhân kích thích.

C. Là sự vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng không đồng đều của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan có cấu trúc hình dẹt gây nên.

D. Là sự thay đổi trạng thái sinh lí - sinh hoá của cây khi có kích thích

Câu 20. Những ứng động nào dưới đây là ứng động sinh trưởng ?

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

B. Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại. khí khổng đóng và mở

C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ

D. Khí khổng đóng và mở.

Câu 21. Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

A. Khí khổng đóng mở.

B. Cây bàng rụng lá vào mùa đông.

C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

D. Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.

Câu 22. Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của môi trường ngoài ?

A. Nồng độ CO2 và O2

B. Ánh sáng

C. Độ ẩm không khí

D. Ánh sáng và nhiệt độ

Câu 23. Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động

A. dưới tác động của ánh sáng.

B. dưới tác động của nhiệt độ.

C. dưới tác động của hoá chất.

D. dưới tác động của điện năng

Câu 24. Loại hoa nào dưới đây có vận động nở hoa theo ánh sán

A. Hoa nghệ tây, hoa dạ hương

B. Hoa mười giờ, hoa quỳnh

C. Họ hoa Cúc và hoa quỳnh

D. Hoa nghệ tây, hoa Tuylip

Câu 25. Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động

A. dưới tác động của ánh sáng.

B. dưới tác động của nhiệt độ.

C. dưới tác động của hoá chất.

D. dưới tác động của điện năng

Câu 26. Ứng động không sinh trưởng là

A. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

B. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

C. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

D. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

Câu 27. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động:

A. có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

B. không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

C. không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

D. có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)

Câu 28. Mô tả nào sau đây về hiện tượng ứng động không sinh trưởng là không đúng:

A. Sự vận động không liên quan đến sự phân chia và lớn lên của các tế bào

B. Liên quan đến sự trưởng nước, sự lan truyền kích thích, phản ứng nhanh ở các miền chuyên hóa

C. Vận động theo đồng hồ sinh học

D. Vận động cảm ứng mạnh mẽ do các chấn động và va chạm cơ học

Câu 29. Nhận xét về ứng động không sinh trưởng, điều không đúng là

A. có cơ chế chủ yếu là do sự biến đổi hàm lượng nước trong tế bào chuyên hoá.

B. biểu hiện nhanh hơn so với ứng động sinh trưởng,

C. chỉ xảy ra ở các cơ quan có cấu tạo dẹt.

D. có vai trò thích nghi đa dạng dối với sự biến đổi của môi truờng sống

Câu 30. Nhận xét về ứng động không sinh trưởng, điều không đúng là

A. có cơ chế chủ yếu là do sự biến đổi hàm lượng nước trong tế bào chuyên hoá.

B. biểu hiện nhanh hơn so với ứng động sinh trưởng,

C. chỉ xảy ra ở các cơ quan có cấu tạo dẹt.

D. có vai trò thích nghi đa dạng dối với sự biến đổi của môi truờng sống

Câu 31. Cử động bắt mồi của thực vật có cơ chế tương tự với vận động nào sau đây của cây ?

A. Xòe lá của cây trinh nữ, cây họ đậu vào sáng sớm, khi mặt trời vừa lên

B. Xếp lá cây của cây họ đậu vào chiều tối

C. Xếp lá cây của cây trinh nữ khi có va chạm

D. Cả B và C

Câu 32. Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

A. ứng động tiếp xúc và hoá ứng động.

B. quang ứng động và điện ứng động.

C. nhiệt ứng động và thuỷ ứng động.

D. ứng động tổn thường

Câu 33. Khi bị va chạm cơ học, lá cây trinh nữ xếp lại. cơ chế của sự vận động cảm ứng này, dựa vào sự thay đổi của

A. Các thần kinh cảm giác liên bào ở thực vật

B. Xung động thần kinh thực vật

C. Sức trương nước của tế bào

D. Cả A,B,C

Câu 34. Sự đóng mở khí khổng là vận động cảm ứng dựa vào

A. Sức trương nước của tế bào

B. Sự thay đổi nhiệt độ

C. Cường độ ánh sáng

D. Các xung thần kinh

Câu 35. Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

A. Tua cuốn quấn vòng

B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng

C. Hoa bồ công anh nở vào lúc sáng và cụp lại khi chạng vạng tối

D. Cây nắp ấm bắt côn trùng

Câu 36. Sự đóng mở khí khổng thuộc dạng cảm ứng nào ?

A. Ứng động sinh trưởng

B. Ứng động không sinh trưởng

C. Hướng hóa

D. Ứng động tiếp xúc

Câu 37. Sự vận động nở hoa thuộc ứng động sinh trưởng nào?

A. Là phản ứng sinh trưởng quang ứng động.

B. Là phản ứng sinh trưởng ứng động sức trương.

C. Là phản ứng sinh trưởng ứng động tiếp xúc.

D. Là phản ứng sinh trưởng hoá ứng động

Câu 38. Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng?

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

B. Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm, khí khổng đóng mở.

C. Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học, khí khổng đóng mở.

D. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ

Câu 39. Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng

A. Hướng động

B. Ứng động sinh trưởng

C. Ứng động không sinh trưởng

D. Vận động quấn vòng

Câu 40. Sự thay đổi áp suất trương nước làm lá cây trinh nữ thay đổi trạng thái vận động là do:

A. Sự thay đổi hoạt động của các khí khổng

B. Thay đổi nồng độ ion K+ của không bào

C. Sự tăng cường quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của diệp lục

D. Thay đổi vị trí của các bào quan trong tế bào

Câu 41. Sự thay đổi áp suất trương nước làm khí khổng đóng mở là do

A. Sự thay đổi cường độ ánh sáng

B. Sự tăng cường quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của diệp lục

C. Thay đổi nồng độ ion K+ của không bào

D. Thay đổi vị trí của các bào quan trong tế bào

Câu 42. Cây thích ứng với môi trường của nó bằng

A. Hướng động và ứng động

B. Đóng khí khổng, lá cụp xuống

C. Sự tổng hợp sắc tố

D. Thay đổi cấu trúc tế bào

Câu 43. Vai trò của hướng động và ứng động giúp cho cây

A. Tổng hợp sắc tố quang hợp

B. Thích ứng với môi trường của nó

C. Hấp thụ đầy đủ chất dinh dưỡng

D. Thay đổi cấu trúc tế bào

đáp án Trắc nghiệm Sinh 11 bài 24: Ứng động

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1CCâu 23A
Câu 2ACâu 24C
Câu 3BCâu 25B
Câu 4BCâu 26A
Câu 5BCâu 27B
Câu 6BCâu 28C
Câu 7CCâu 29C
Câu 8ACâu 30C
Câu 9DCâu 31C
Câu 10ACâu 32A
Câu 11ACâu 33C
Câu 12BCâu 34A
Câu 13DCâu 35D
Câu 14BCâu 36B
Câu 15DCâu 37A
Câu 16ACâu 38C
Câu 17DCâu 39C
Câu 18ACâu 40B
Câu 19CCâu 41C
Câu 20ACâu 42A
Câu 21CCâu 43B
Câu 22D

Chu Huyền (Tổng hợp)

Các đề khác

X