Trắc nghiệm Quản trị Chất lượng đề số 8 (có đáp án)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị Chất lượng đề số 8 gồm có 20 câu trắc nghiệm kiến thức môn Quản trị Chất lượng có đáp án giúp bạn ôn tập kiến thức tốt hơn.

Câu 1. Theo ISO 9000, quản lý chất lượng là các hoạt động phối hợp với nhau nhằm:

A. giúp đưa ra chính sách chất lượng của một tổ chức

B. điều hành và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng

C. duy trì và đảm bảo chất lượng của tổ chức

D. thực hiện các chính sách chất lượng đã đưa ra

Câu 2. Mẫu thu thập là một dạng biểu mẫu dùng để:

A. phân tích và xử lý dữ liệu

B. thống kê số liệu

C. thu thập và ghi chép dữ liệu nhằm phân tích dữ liệu

D. thống kê và xử lý dữ liệu

Câu 3. Cách tiếp cận có hệ thống đối với quản lý được hiểu là:

A. quản lý hệ thống sản xuất

B. quản lý là quản lý các quá trình có liên quan đến nhau trong một hệ thống

C. quản lý hệ thống quản lý chất lượng đồng bộ

D. quản lý các bộ phận nhằm đạt các mục tiêu đề ra

Câu 4. Khách hàng là trên hết phải được hiểu là:

A. bộ phận lãnh đạo cao nhất của doanh nghiệp phải quán triệt tư tưởng này

B. mọi bộ phận của doanh nghiệp từ sản xuất đến nhà cung cấp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

C. mọi bộ phận sản xuất phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

D. mọi bộ phận trong doanh nghiệp phải luôn coi khách hàng lên hàng đầu

Câu 5. “Kiểm tra chất lượng là cách tốt nhất để đảm bảo chất lượng sản phẩm”. Nhận định trên đúng hay sai? Vì sao?

A. Sai vì kiểm tra chất lượng chỉ là phân loại sản phẩm đã được chế tạo

B. Đúng vì sẽ kiểm soát được chất lượng của tất cả các sản phẩm

C. Sai vì kiểm soát chất lượng mới là tốt nhất

D. Đúng vì giảm được sai sót trong sản xuất sản phẩm

Câu 6. Bà Nga mua một xe ô tô du lịch 12 chỗ, chức năng của xe là chở khách, đây là:

A. thuộc tính công dụng của sản phẩm

B. thuộc tính kinh tế kỹ thuật của sản phẩm

C. thuộc tính thụ cảm

D. thuộc tính kỹ thuật của sản phẩm

Câu 8. Bước đầu tiên trong chu trình Deming để đảm bảo và cải tiến chất lượng là:

A. xác định các phương pháp đạt mục tiêu

B. kiểm tra kết quả thực hiện công việc

C. xác định mục tiêu và nhiệm vụ

D. huấn luyện và đào tạo cán bộ

Câu 9. Nguyên tắc “Hướng vào khách hàng” được hiểu là:

A. đáp ứng các nhu cầu hiện tại của khách hàng

B. đáp ứng các nhu cầu tương lai của khách hàng

C. đáp ứng các nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng

D. đáp ứng cao hơn sự mong đợi nhu cầu hiện tại và tương lai của khách hàng

Câu 10. SQC là viết tắt của:

A. kiểm soát quá trình bằng thống kê

B. đánh giá quá trình bằng thống kê

C. đảm bảo chất lượng bằng thống kê

D. cải tiến chất lượng bằng thống kê

Câu 11. Nguyên tắc “Quá trình kế tiếp chính là khách hàng của quá trình trước” được hiểu là trách nhiệm đảm bảo chất lượng được thực hiện nghiêm túc theo yêu cầu của khách hàng từ:

A. khâu đầu đến khâu cuối trong sản xuất sản phẩm

B. khâu đầu đến khâu cuối trong quá trình sản xuất cho đến vận chuyện sản phẩm đến tay khách hàng

C. khâu đầu đến khâu cuối cùng của sản phẩm, từ sản sản xuất cho đến bảo dưỡng, sửa chữa, tiêu hủy sản phẩm

D. khâu sản xuất đến khâu sửa chữa sản phẩm

Câu 12. Quản lý hàng ngày trên cơ sở tự kiểm soát được thực hiện theo các bước sau:

A. Tiêu chuẩn, làm, kiểm tra, hành động

B. Tiêu chuẩn, kiểm tra, làm, hành động

C. Kiểm tra, hành động, làm, đề ra tiêu chuẩn

D. Làm, tiêu chuẩn, kiểm tra, hành động

Câu 13. Sản phẩm của công ty xe bus Hà Nội là sản phẩm:

A. hữu hình

B. vô hình

C. vật chất

D. thuần vật chất

Câu 14. Sự sang trọng và thoải mái khi sử dụng xe ô tô nhãn hiệu Meccedes thuộc nhóm thuộc tính nào?

A. Nhóm thuộc tính kinh tế kỹ thuật

B. Nhóm thuộc tính thụ cảm

C. Nhóm thuộc tính công dụng

D. Nhóm thuộc tính kỹ thuật

Câu 17. Chức năng quan trọng nhất của quản lý chất lượng là:

A. chức năng tổ chức

B. chức năng kiểm soát

C. chức năng hoạch định

D. chức năng kích thích

Câu 18. Hai phương pháp nào sau đây được sử dụng cho đánh giá mức chất lượng?

A. Phương pháp vi phân, phương pháp phân hạng

B. Phương pháp hệ số chất lượng, phương pháp tổng hợp

C. Phương pháp phân hạng, phương pháp hệ số chất lượng

D. Phương pháp vi phân, phương pháp tổng hợp

Câu 19. Lý do áp dụng ISO 9000:

A. Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng

B. Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm xuất khẩu

C. Nhằm đạt được lợi thế cạnh tranh trong sản phẩm nội địa

D. Thỏa mãn khách hàng thông qua sản phẩm có chất lượng, và đạt được lợi thế cạnh tranh trong cả nội địa và xuất khẩu

Câu 20. ISO 9000 có đặc điểm:

A. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm người tiêu dùng

B. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng trên quan điểm của người sản xuất

C. Nhấn mạnh đảm bảo chất lượng dựa trên quan điểm hội đồng quản trị tổ chức

D. Nhấn mạnh đảm bảo c hất lượng trên quan điểm lợi ích xã hội

đáp án Trắc nghiệm Quản trị Chất lượng đề số 8 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 11C
Câu 2CCâu 12A
Câu 3BCâu 13B
Câu 4BCâu 14B
Câu 5ACâu 15C
Câu 6ACâu 16C
Câu 7BCâu 17C
Câu 8CCâu 18D
Câu 9DCâu 19D
Câu 10ACâu 20A

Điền Chính Quốc (Tổng hợp)

Các đề khác

X