Trắc nghiệm bài Bình Ngô đại cáo - Phần 2: Tác phẩm

Trắc nghiệm Ngữ văn 10 bài Bình Ngô đại cáo - Phần 2: Tác phẩm giúp ôn tập và củng cố kiến thức bài học trong chương trình Ngữ văn lớp 10

Câu 1. Đại cáo trong nhan đề tác phẩm được hiểu là gì?

A. Bài văn nghị luận được vua chúa, thủ lĩnh dùng để công bố một việc, một vấn đề gì đó.

B. Bài văn nghị luận được vua chúa, thủ lĩnh dùng để công bố những việc trọng đại đến muôn dân.

C. Bài văn nghị luận được viết bằng văn biền ngẫu có độ dài và dung lượng lớn.

D. Bài văn nghị luận được viết ra vì đại nghiệp, đại sự.

Câu 2. Ở Đại cáo bình Ngô, Nguyễn Trãi tố cáo giặc Minh về:

A. Chủ trương đồng hóa.

B. Chủ trương cai trị thâm độc.

C. Tội ác của giặc.

D. Cả B, C đều đúng.

Câu 4. Trong những tội ác của giặc Minh dưới đây, tội ác nào là man rợ nhất:

A. Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn/Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

B. Tàn hại cả giống côn trùng, cây cỏ.

C. Người bị đem vào núi đãi cát tìm vàng khốn nỗi rừng sâu nước độc.

D. Tất cả đều sai.

Câu 5. Mục đích sáng tác Đại cáo bình Ngô là:

A. Ca ngợi Lê Lợi, chủ soái của khởi nghĩa Lam Sơn.

B. Tố cáo tội ác của quân xâm lược.

C. Tổng kết toàn diện cuộc kháng chiến chống quân Minh.

D. Biểu dương sức mạnh công trạng của nghĩa quân Lam Sơn.

Câu 6. Tư tưởng bao trùm và xuyên suốt tác phẩm Bình Ngô đại cáo là gì ?

A. Yêu nước, thương dân

B. Tự hào dân tộc

C. Yêu nước, nhân nghĩa

D. Tinh thần nhân văn

Câu 7. Tác phẩm nào của Nguyễn Trãi được đánh giá là "Có sức mạnh của 10 vạn quân" (Phan Huy Chú)

A. Đại cáo bình Ngô

B. Bang Hồ di sự lục

C. Ức Trai thi tập

D. Quân trung từ mệnh tập

Câu 8. Trong bài Đại cáo bình Ngô, "nhân nghĩa" của Nguyễn Trãi là?

A. Mối quan hệ tốt đẹp giữa người và người trên cơ sở tình thương và đạo.

B. Tiêu trừ tham tàn bạo ngược, bảo đảm cuộc sống yên ổn cho dân.

C. Tiêu trừ bọn cướp nước, bán nước, mang lại cuộc sống bình yên hạnh phúc cho nhân dân.

D. Là tình yêu thương nhân dân như con.

Câu 9. Tuấn kiệt như sao buổi sớm - Nhân tài như lá mùa thu ý nói điều gì?

A. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy không có nhiều người tài.

B. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy còn rất hiếm người tài giỏi.

C. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy hiếm người văn võ toàn tài.

D. Trong hàng ngũ nghĩa quân khi ấy các hào kiệt đã hy sinh quá nhiều.

Câu 10. Cơ sở nhân nghĩa của bài cáo thể hiện rõ và đầy đủ ý nghĩa nhất trong từ ngữ nào trong bài cáo?

A. Điếu dân phạt tội

B. Mưu phạt tâm công

C. Mở đường hiếu sinh

D. Đại nghĩa, chí nhân.

Câu 12. Là một áng "thiên cổ hùng văn", thành công quan trong, dễ thấy nhất của Đại cáo bình Ngô là đã kết hợp một cách tự nhiên, hài hòa giữa:

A. Yếu tố lịch sử và yếu tố nghệ thuật.

B. Yếu tố lí trí và yếu tố cảm xúc.

C. Yếu tố chính luận và yếu tố văn chương.

D. Yếu tố tự sự và yếu tố trữ tình.

Câu 13. Dòng nào dưới đây nói đúng nhất mối quan hệ giữa việc nhân nghĩa và yên dân được tác giả phát biểu trong câu: Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân - Quân điếu phạt trước lo trừ bạo.

A. Yên dân là mục đích của việc nhân nghĩa

B. Yên dân là thước đo của việc nhân nghĩa

C. Yên dân là cái gốc của việc nhân nghĩa

D. Yên dân là cốt lõi của việc nhân nghĩa

Câu 14. Câu văn nào mang ý nghĩa khái quát nhất về tội ác trời không dung đất không tha của quân Minh trong Bình Ngô đại cáo?

A. Bại nhân nghĩa nát cả đất trời - Nặng thuế khóa sạch không đầm núi.

B. Nướng dân đen trên ngọn lửa hung tàn - Vùi con đỏ xuống dưới hầm tai vạ.

C. Tàn hại cả giống côn trùng cây cỏ - Nheo nhóc thay kẻ góa bụa khốn cùng.

D. Độc ác thay, trúc Nam Sơn không ghi hết tội - Dơ bẩn thay, nước Đông Hải không rữa sạch mùi.

Câu 15. Dòng nào sau đây khái quát không đúng những đóng góp của Nguyễn Trãi trong quá trình phát triển của văn học dân tộc?

A. Nghệ thuật viết văn chính luận kiệt xuất.

B. Nhà thơ trữ tình sâu sắc.

C. Là người tiên phong sáng tạo trong thơ Nôm, viết nhiều và hay nhất.

D. Có nhiều bài sáng tác theo thể thơ thuần chất dân tộc nhất.

đáp án Trắc nghiệm bài Bình Ngô đại cáo - Phần 2: Tác phẩm

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 9B
Câu 2DCâu 10D
Câu 3DCâu 11C
Câu 4ACâu 12C
Câu 5CCâu 13C
Câu 6CCâu 14B
Câu 7DCâu 15D
Câu 8C

Lựu (Tổng hợp)

Các đề khác

X