Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 5 (có đáp án)

Bộ đề số 5 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 2. Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy phát triển các khu công nghiệp tập trung ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A. mở rộng các thị trường xuất khẩu.

B. thu hút các nguồn vốn đầu tư.

C. phát triển khoa học công nghệ.

D. nâng cao trình độ người lao động.

Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 4. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của nước ta giảm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu là do

A. hình dáng lãnh thổ và ảnh hưởng của gió mùa

B. ảnh hưởng của gió mùa và độ cao của địa hình

C. độ cao của địa hình và hoạt động của dải hội tụ

D. hoạt động của dải hội tụ và hình dáng lãnh thổ

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) lớn nhất nước ta là

A. Trà Vinh, Sóc Trăng.

B. Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận.

C. Kiên Giang, An Giang.

D. Đồng Tháp, Cần Thơ.

Câu 6. Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch (Tín phong) và gió mùa châu Á, nên

A. Có nền nhiệt cao

B. Chan hòa ánh sáng

C. Có thảm thực vật rất đa dạng

D. Khí hậu có hai mùa rõ rệt

Câu 8. Các đồng bằng châu thổ ở Đông Nam Á lục địa thường màu mỡ và đặc biệt thuận lợi với:

A. trồng cây công nghiệp

B. trồng cây rau, đậu

C. trồng lúa nước

D. trồng cây ăn quả

Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Bắc gồm có những vùng khí hậu nào sau đây?

A. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Tây Nguyên.

B. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Nam Trung Bộ.

C. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

D. Tây Bắc Bộ, Đông Bắc Bộ, Trung và Nam Bắc Bộ, Nam Bộ.

Câu 10. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến công nghiệp xay xát của nước ta có tốc độ tăng tưởng nhanh

A. Nguồn nguyên liệu ổn định

B. Nhu cầu lớn của thị trường

C. Hiệu quả kinh tế tương đối cao

D. Giải quyết được nhiều việc làm

Câu 11. Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thành do

A. mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương

B. mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á

C. mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á

D. mảng Phi xô vào mảng Âu - Á

Câu 14. Trong khu vực nông – lâm – thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng chủ yếu là do

A. nguồn tài nguyên thủy sản phong phú đang được chú trọng khai thác.

B. chiếm lĩnh được các thị trường đầy tiềm năng và hiệu quả kinh tế cao.

C. trang thiết bị phục vụ cho ngành khai thác thủy sản ngày càng hiện đại.

D. các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp ít được chú trọng đầu tư phát triển.

Câu 15. Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là

A. Xây dựng thêm nhiều nhà máy thuỷ điện mới

B. Tận dụng nguồn điện tử đường dây 500 KV Bắc - Nam.

C. Xây dựng các nhà máy điện chạy bằng tuốcbin khí

D. Nhập khẩu năng lượng từ các nước láng giềng.

Câu 18. Ý nào sau đây không phải là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta?

A. xí nghiệp công nghiệp

B. khu công nghiệp

C. điểm công nghiệp

D. trung tâm công nghiệp.

Câu 19. Tổng số giờ nắng trong năm ở nước ta là

A. Từ 1400 - 2000 giờ.

B. Từ 1400 - 3000 giờ.

C. Từ 2000 - 3000 giờ.

D. Trên 3000 giờ.

Câu 21. Thế mạnh nổi trội nhất của ngành dệt may nước ta so với các nước khác là

A. không cần nhiều máy móc, công nghệ hiện đại.

B. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

C. truyền thống lâu đời, có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

D. vốn đầu tư không nhiều.

Câu 22. Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A. mạng lưới sông suối dày đặc và giàu lượng phù sa

B. lưu lượng nước lớn và phân bố không đồng đều giữa các vùng.

C. các sông ở miền Bắc ngăn, dốc, đóng băng vào mùa đông.

D. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước

Câu 23. Tác động của khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tới khí hậu nước ta vào mùa hạ là

A. gây nên mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên

B. gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên

C. gây mưa lớn cho đồng bằng ven biển Trung Bộ

D. gây khô nóng cho đồng bằng Bắc Bộ

Câu 25. Hàng không của nước ta là ngành non trẻ nhưng có bước phát triển nhanh nhờ

A. Tận dụng toàn bộ các sân bay sẵn có.

B. Nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.

C. Sự phát triển mạnh của công nghiệp chế tạo máy bay.

D. Mở nhiều đường bay đến tất cả các nước trên thế giới.

Câu 26. Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp ở nước ta đã làm cho

A. Địa hình nước ta có sự phân bậc rõ ràng.

B. Tính chất nhiệt đới của thiên nhiên được bảo toàn

C. Thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc.

D. Tính chất nhiệt đới của thiên nhiên bị phá vỡ.

Câu 27. Ở Bắc Trung Bộ, chè được trồng nhiều ở?

A. Quảng Bình.

B. Nghệ An.

C. Thanh Hóa.

D. Thừa Thiên Huế

Câu 28. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác thủy sản nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây

A. Mở rộng thị trường

B. Phát triển công nghiệp chế biến

C. Tăng số lượng tàu thuyền và công suất của tàu

D. Ngư dân có nhiều kinh nghiệm

Câu 29. Tài nguyên biển nước ta mang hiệu quả kinh tế cao, cần chú ý khai thác theo hướng nào?

A. Nên tập trung đầu tư cho một ngành then chốt.

B. Chú ý trước nhất vào xây dựng cơ sở hạ tầng các cảng biển.

C. Phát triển kinh tế biển tổng hợp.

D. Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.

Câu 30. Thế mạnh để phát triển các loại cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới của trung du và miền núi Bắc Bộ là do

A. có đất phù sa cổ và đất phù sa mới

B. có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới nổi tiếng

C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có một mùa đông lạnh

D. phần lớn là đát feralit trên đá phiến, đá vôi và các loại đá mẹ khác

Câu 31. Đặc điểm nổi bật của đất feralit là

A. dễ thoát nước, màu nâu đen.

B. đất chua, có màu đỏ vàng.

C. màu đỏ vàng, khá màu mỡ.

D. đất tươi xốp, có màu nâu đỏ.

Câu 32. Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

A. dịch vụ sản xuất.

B. dịch vụ kinh doanh.

C. dịch vụ tiêu dùng.

D. dịch vụ công.

Câu 33. Ở Bắc Trung Bộ cây cà phê được trồng chủ yếu ở

A. Nghệ An - Quảng Trị.

B. Thanh Hóa - Nghệ An.

C. Quảng Bình - Quảng Trị.

D. Thanh Hóa - Quảng Bình.

Câu 34. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất đối với việc phát triển thủy sản ở Bắc Trung Bộ là:

A. tăng cường khai thác thủy sản xa bờ

B. đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản

C. phát triển nhanh công nghiệp chế biến

D. hạn chế khai thác nguồn lợi ở ven bờ

Câu 35. Yếu tố không thuận lợi đối với sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

A. khả năng xen canh, tăng vụ lớn

B. tính mùa vụ

C. sản phẩm nông nghiệp đa dạng

D. sự phân hóa về điều kiện sinh thái nông nghiệp

Câu 36. Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản?

A. Công nghiệp chế tạo máy.

B. Công nghiệp sản xuất điện tử.

C. Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

D. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

Câu 37. Để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm và sử dụng hợp lí tài nguyên, thì Tây Nguyên cần thực hiện giải pháp gì dưới đây?

A. Mở rộng diện tích cây công nghiệp.

B. Đẩy mạnh khâu chế biến.

C. Đa dạng hóa cây công nghiệp.

D. Bảo vệ rừng và phát triển thủy lợi.

Câu 38. Việc phát triển vốn rừng ở Bắc Trung Bộ không nhằm mục đích nào sau đây?

A. Chống cát bay, cát chảy xâm lấn đồng ruộng.

B. Tạo ra nguồn nguyên liệu cho công nghiệp giấy phát triển.

C. Điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc.

D. Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã, giữ gìn nguồn gen của các loài động thực vật quý hiếm

Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết cây chè được trồng nhiều ở các vùng nào sau đây?

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

C. Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 40. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

A. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác

B. Là những ngành có thế mạng lâu dài

C. Chỉ phát triển ở những nơi có điều kiện thuận lợi

D. Mang lại hiệu quả kinh tế cao

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 5 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1ACâu 21B
Câu 2BCâu 22B
Câu 3CCâu 23B
Câu 4ACâu 24C
Câu 5CCâu 25B
Câu 6DCâu 26B
Câu 7CCâu 27B
Câu 8CCâu 28C
Câu 9CCâu 29C
Câu 10ACâu 30C
Câu 11CCâu 31B
Câu 12ACâu 32C
Câu 13BCâu 33A
Câu 14BCâu 34B
Câu 15BCâu 35B
Câu 16BCâu 36B
Câu 17BCâu 37C
Câu 18ACâu 38B
Câu 19BCâu 39B
Câu 20BCâu 40C

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X