Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 4 (có đáp án)

Bộ đề số 4 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 3. Tuyến vận tải chuyên môn hóa làm nhiệm vụ vận chuyển các mặt hàng xuất, nhập khẩu ở khu vực phía Bắc

A. tuyến Hà Nội - Hải Phòng.

B. tuyến Hà Nội - Lào Cai.

C. tuyến Hà Nội - Lạng Sơn.

D. tuyến quốc lộ 1A.

Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào sau đây có diện tích lớn nhất ở khu vực đồi núi nước ta?

A. Đất feralit trên đá vôi

B. Các loại đất khác và núi đá

C. Đất feralit trên các loại đá khác

D. Đất feralit trên đá badan

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ đồng là

A. Lai Châu, Lạng Sơn, Hà Giang.

B. Lào Cai, Sơn La, Bắc Giang.

C. Thái Nguyên, Bắc Kạn, Phú Thọ.

D. Cao Bằng, Hòa Bình, Tuyên Quang.

Câu 6. Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo nhóm ngành của nước ta, ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

A. công nghiệp khai thác.

B. các ngành công nghiệp trọng điểm.

C. công nghiệp chế biến.

D. công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước.

Câu 7. Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ

A. khối khí Bắc Ấn Độ Dương.

B. khối khí Nam Ấn Độ Dương.

C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

D. áp thấp xích đạo.

Câu 8. Ngành hàng không nước ta non trẻ, nhưng đã có bước tiến rất nhanh không phải do:

A. nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất

B. sử dụng các sân bay đã có sẵn

C. kế thừa các kinh nghiệm đã có trước đây

D. có chiến lược phát triển táo bạo

Câu 10. Hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta hiện nay là

A. Lương thực, thực phẩm.

B. Lương thực, thực phẩm.

C. Nguyên, nhiên vật liệu.

D. Máy móc thiết bị.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình của nước ta

A. Chủ yếu là đồi núi thấp và hướng nghiêng thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

B. Có sự tương phản và thống nhất giữa địa hình khu vực vùng núi với đồng bằng

C. Núi trẻ có tuổi Tân kiến tạo và tính chất phân bậc phổ biến ở nhiều vùng đồi núi

D. Cấu trúc của địa hình gồm hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung

Câu 15. Sự phân chia các trung tâm công nghiệp thành 3 nhóm là dựa vào:

A. sự phân bố của các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ

B. hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm

C. quy mô và chức năng của các trung tâm

D. vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ

Câu 16. Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta là

A. đáp ứng tốt nhu cầu thị trường thế giới

B. phát triển bền vững ngành công nghiệp

C. giảm chênh lệch trình độ giữa các vùng

D. phát huy hiệu quả các nguồn lực có sẵn

Câu 17. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

A. Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

B. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

C. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

D. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

Câu 18. Gió mùa Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ

A. Khối khí chí tuyến bán cầu Nam.

B. Khối khí từ phương Bắc.

C. Khối khí chí tuyến Tây Thái Bình Dương.

D. Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 19. Ngành công nghiệp nào được ưu tiên phát triển phát triển ở vùng Bắc Trung Bộ

A. Công nghiệp năng lượng.

B. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

C. Công nghiệp luyện kim đen, màu.

D. Công nghiệp cơ khí- điện tử.

Câu 20. Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở các hệ thống sông nào sau đây?

A. Sông Hồng, sông Thái Bình.

B. Sông cửu Long, sông Hồng.

C. Sông Xê Xan, sông Hồng.

D. Sông Hồng, sông Đồng Nai.

Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không phải biểu hiện của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa?

A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh mẽ, lớp vỏ phong hóa dày.

B. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

C. Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.

D. Đồi núi thấp chiếm ưu thế trong vùng địa hình núi

Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây chè được trồng chủ yếu ở những vùng nào sau đây

A. Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ

D. Tây Nguyên, Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

A. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

B. Hải Phòng, Bà Rịa - Vũng Tàu.

C. Hà Nội, Hải Phòng.

D. TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một.

Câu 25. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Duyên hải miền Trung?

A. Chế độ nước thất thường

B. Dòng sông ngắn và dốc

C. Chế độ nước phân hóa theo mùa

D. Lũ lên nhanh và kéo dài

Câu 26. Về mặt xã hội, sức ép dân số đã làm cho Đồng bằng sông Hồng.

A. có thu nhập bình quân đầu người hằng tháng thấp nhất nước.

B. có tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị cao nhất nước.

C. có lương thực bình quân đầu người thấp nhất nước.

D. tỉ lệ người lớn biết chữ thấp hơn mức bình quân cả nước.

Câu 27. Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ

A. Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên

B. Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn

C. Dân cư đang có xu hương chuyên từ nông thôn lên thành thị

D. Việc đa đạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn

Câu 28. Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nước ta?

A. Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

B. Chăn nuôi gia súc lớn chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

C. Sản phẩm trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

D. Chăn nuôi đang tiến mạnh đến sản xuất hàng hóa.

Câu 29. Do tác động của lực Côriôlit nên bán cầu Nam các vật chuyển động từ cực về xích đạo sẽ bị lệch về hướng nào?

A. Về phía bên phải theo hướng chuyển động.

B. Về phía bên trái theo hướng chuyển động.

C. Về phía bên trên theo hướng chuyển động.

D. Về phía Xích đạo.

Câu 30. Địa hình bán bình nguyên ở nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

A. Bắc Trung Bộ

B. Tây Nguyên

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

D. Đông Nam Bộ

Câu 31. Cơ sở cho phát triển nền lâm, nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng ở miền núi nước ta không phải là

A. mưa nhiều, lắm sông suối, hiểm vực.

B. đất feralit diện tích rộng, có nhiều loại khác nhau.

C. rừng giàu có về thành phần loài động, thực vật nhiệt đới.

D. nguồn nước dồi dào và cung cấp đủ quanh năm.

Câu 32. Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

A. Thương mại và du lịch

B. Thương mại và tài chính.

C. Tài chính và du lịch.

D. Tài chính và giao thông vận tải.

Câu 33. Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

A. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

B. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

C. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

D. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

Câu 34. Ý nào dưới đây không đúng với tài nguyên khoáng sản vùng biển nước ta?

A. Vùng biển nước ta có các mỏ sa khoáng ô xít titan có giá trị xuất khẩu

B. Dọc bờ biển Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng, vịnh thuận lợi cho sản xuất muối

C. Cát trắng ở Quảng Ninh, Khánh Hoà là nguyên liệu quý để sản xuất thuỷ tinh, pha lê

D. Vùng thềm lục địa có các bể trầm tích lớn với nhiều mỏ đang được thăm dò, khai thác

Câu 35. Các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây của lãnh thổ đất liền nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hoà, Điện Biên

B. Hà Giang, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên

C. Lạng Sơn, Cà Mau, Phú Yên, Điện Biên

D. Lạng Sơn, Bạc Liêu, Phú Yên, Điện Biên

Câu 38. Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

A. Đang có sự chuyển dịch nhằm thích nghi với tình hình mới

B. Tương đối đa dạng và khá đầy đủ các nhóm ngành

C. Công nghiệp khai thác chiếm tỉ trọng lớn nhất

D. Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm

Câu 39. Nguồn than đá khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu vào mục đích:

A. nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và hóa chất

B. nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

C. nhiên liệu cho nhà máy nhiệt điện và luyện kim

D. nhiên liệu cho ngành luyện kim và xuất khẩu

Câu 40. Thành phần cấu tạo của mỗi thiên hà bao gồm

A. Các thiên thể, khí, bụi.

B. Các thiên thể, khí, bụi và bức xạ điện từ.

C. Các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, sao chổi.

D. Các hành tinh và các vệ tinh của nó.

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 4 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1CCâu 21B
Câu 2ACâu 22D
Câu 3ACâu 23B
Câu 4CCâu 24A
Câu 5BCâu 25D
Câu 6CCâu 26B
Câu 7ACâu 27D
Câu 8CCâu 28B
Câu 9ACâu 29B
Câu 10CCâu 30D
Câu 11DCâu 31A
Câu 12CCâu 32B
Câu 13CCâu 33C
Câu 14CCâu 34B
Câu 15DCâu 35A
Câu 16DCâu 36C
Câu 17ACâu 37A
Câu 18DCâu 38C
Câu 19ACâu 39B
Câu 20DCâu 40B

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X