Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 2 (có đáp án)

Bộ đề số 2 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

A. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn

B. Lượng mưa lớn và có sự phân hóa rõ rệt theo mùa

C. Địa hình cắt xẻ mạnh và lượng mưa lớn

D. Lượng mưa lớn và nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào

Câu 2. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Câu 3. Lũ quét thường xảy ra ở những khu vực nào nước ta?

A. Vùng hạ lưu các con sông lớn, địa hình thấp.

B. Sông suối miền núi có địa hình bị chia cắt mạnh.

C. Chỉ có ở những con sông lớn ở nước ta.

D. Địa hình trũng, có ít các cửa sông đổ ra biển.

Câu 4. Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta?

A. Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang.

B. Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh.

C. Ngư trường Thanh Hóa - Nghệ An - Hà Tĩnh.

D. Ngư trường quần đảo Hoàng Sa,quần đảo Trường Sa

Câu 5. Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A. dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

B. hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C. nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D. giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta

A. Dân số đông, có nhiều thành phần dân tộc

B. Cơ cấu nhóm tuổi trong dân số có sự biến đổi nhanh chóng

C. Gia tăng dân số giảm, dân số vẫn còn tăng mạnh

D. Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn

Câu 7. Vì sao nước ta không có khí hậu nhiệt đới khô hạn như một số nước cùng vĩ độ?

A. Nằm ở nơi giao thoa của hai vành đai sinh khoáng.

B. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

C. Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

D. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.

Câu 8. Hiện nay, rừng ngập mặn đang bị thu hẹp rất nhiều là do đâu?

A. Chuyển đổi thành diện tích nuôi tôm cá và do cháy rừng.

B. Do chặt phá rừng bừa bãi.

C. Ô nhiễm môi trường.

D. Rừng bị thoái hóa trầm trọng.

Câu 9. Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do nước ta nằm

A. Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

B. Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

C. Liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

D. Ở vị trí tiếp giáp ở lục địa và đại dương.

Câu 10. Dạng địa hình nào sau đây ở ven biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản?

A. Các tam giác châu có bãi triều rộng

B. Các rạn san hô

C. Các đảo ven bờ

D. Vịnh cửa sông

Câu 11. Dạng địa hình nào sau đây ở ven biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản?

A. Các tam giác châu có bãi triều rộng

B. Các rạn san hô

C. Các đảo ven bờ

D. Vịnh cửa sông

Câu 12. Vụ lúa cho năng suất cao nhất nước ta là

A. Mùa.

B. Đông xuân.

C. Hè thu.

D. Thu đông.

Câu 13. Frông ôn đới (FP) là frông hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí

A. địa cực và ôn đới.

B. địa cực lục địa và địa cực hải dương

C. ôn đới lục địa và ôn đới hải dương

D. ôn đới và chí tuyến

Câu 14. Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực

A. đồng bằng

B. miền núi.

C. cao nguyên

D. gò đồi

Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp năng lượng nước ta?

A. Các nhà máy nhiệt điện phân bố chủ yếu ở Nam Bộ và Bắc Bộ.

B. Số bậc thang thủy điện trên sông Xrê Pôk nhiều hơn sông Xê Xan.

C. Nhà máy nhiệt điện ở Bắc Bộ sử dụng nguồn nhiên liệu khí đốt.

D. Số lượng nhà máy thủy điện ở Tây Nguyên lớn hơn Bắc Trung Bộ.

Câu 17. Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là

A. hàn đới và ôn đới lục địa.

B. hàn đới và ôn đới đại dương.

C. ôn đới và cận nhiệt đới.

D. ôn đới đại dương và nhiệt đới.

Câu 18. Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

A. Rừng sản xuất.

B. Rừng ngập mặn.

C. Rừng phòng hộ.

D. Rừng đặc dụng.

Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng lãnh hải nước ta?

A. Là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B. Ranh giới ngoài là biên giới quốc gia trên biển.

C. Có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.

D. Độ sâu từ 0m đến khoảng 200m hoặc hơn nữa.

Câu 20. Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là

A. Nông nghiệp còn chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu tổng sản phẩm quốc nội

B. Tốc độ tăng trưởng kinh tế không đều giữa các ngành

C. Nông, lâm, ngư nghiệp là ngành có tốc độ tăng trưởng chậm nhất

D. Kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu

Câu 22. Các vườn quốc gia như Cát Bà, Tam Đảo, Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên… thuộc nhóm

A. rừng sản xuất

B. rừng phòng hộ

C. rừng đặc dụng

D. rừng bảo vệ nghiêm ngặt

Câu 25. Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn là do

A. Gắn với nguồn thức ăn đã chế biến và cơ sở thú y

B. Việc chăn nuôi bò sữa đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao

C. Miền núi việc vận chuyển sữa đến nơi chế biến khó khăn

D. Gắn với cơ sở chế biến sữa và thị trường tiêu thụ

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông

C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.

Câu 27. Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là:

A. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

B. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

C. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

D. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

Câu 28. Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu ở nước ta?

A. Khai thác than

B. Sản xuất điện

C. Khai thác dầu khí

D. Khai thác kim loại phóng xạ

Câu 29. Nguyên nhân làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là

A. nguồn lao động có tay nghề có số lượng thấp

B. kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi

C. các yếu tố tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường,... không đồng bộ

D. tài nguyên khoáng sản nghèo

Câu 30. Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ là do:

A. sự lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới

B. sự suy yếu dần của gió phơn Tây Nam

C. sự mạnh lên của gió mùa Đông Bắc

D. càng về phía nam càng gần xích đạo

Câu 31. Vùng kinh tế duy nhất không giáp biển ở nước ta là

A. Trung du miền núi phía Bắc.

B. Tây Nguyên.

C. Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 32. Điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là

A. Đất phù sa sông Hồng và sông Mã.

B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

C. Khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.

D. Nhiều vùng biển thuận lợi nuôi trồng thủy sản

Câu 34. Nguyên nhân chính khiến cho diện tích rừng nước ta có xu hướng tăng trở lại trong những năm gần đây là do

A. hạn chế tình trạng du canh du cư của đồng bào dân tộc

B. sự quan tâm của các cấp chính quyền

C. chiến tranh kết thúc

D. đẩy mạnh trồng rừng và chính sách giao đất, giao rừng đến từng hộ nông dân

Câu 35. Kiểu rừng tiêu biểu của nước ta hiện nay là

A. rừng cận xích đạo

B. rừng gió mùa nửa rụng lá

C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

D. rừng ngập mặn thường xanh ven biển

Câu 36. Nơi có thể trồng rau ôn đới và sản xuất hạt giống quanh năm là

A. Sa Pa (Lào Cai).

B. Mộc Châu (Sơn La).

C. Mẫu Sơn (Lạng Sơn).

D. Đồng Văn (Hà Giang).

Câu 37. Thủy triều lên cao nhất và lấn sâu nhất ở Đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long chủ yếu vì

A. hệ thống sông dài và rộng

B. diện tích rộng lớn

C. diện tích đất ngập mặn lớn

D. bị chia cắt mạnh mẽ

Câu 38. Đối với vùng Bắc Trung Bộ, lát cắt lãnh thổ từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu ngành nông nghiệp (theo nghĩa rộng) theo không gian là

A. Nông - lâm - ngư nghiệp.

B. Lâm - nông - ngư nghiệp.

C. Ngư - nông - lâm nghiệp.

D. Ngư - lâm - nông nghiệp.

Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A. Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng

B. Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng

C. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng

D. Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 2 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 21C
Câu 2ACâu 22C
Câu 3BCâu 23C
Câu 4CCâu 24B
Câu 5CCâu 25D
Câu 6DCâu 26C
Câu 7CCâu 27D
Câu 8ACâu 28B
Câu 9ACâu 29C
Câu 10ACâu 30A
Câu 11ACâu 31B
Câu 12ACâu 32B
Câu 13DCâu 33C
Câu 14BCâu 34D
Câu 15CCâu 35C
Câu 16CCâu 36A
Câu 17CCâu 37A
Câu 18CCâu 38B
Câu 19DCâu 39D
Câu 20DCâu 40A

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X