Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 14 (có đáp án)

Bộ đề số 14 luyện thi thử THPT môn Địa có đáp án bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi.

Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm khí hậu ở Nam Bộ?

A. Trong năm có hai lần nhiệt độ tăng cao

B. Mang tính chất cận xích đạo, nóng quanh năm, biên độ nhiệt nhỏ

C. Nóng quanh năm, chia làm hai mùa: mùa mưa và mùa khô

D. Mùa bão trùng với mùa mưa

Câu 5. Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng có nhiều cảng biển nước sâu là nhờ

A. Có hệ thống núi ăn lan ra tận biển.

B. Có nhiều vũng, vịnh, kín gió.

C. Có nhiều dòng chảy lớn, cửa sông rộng.

D. Địa hình cao ở ven biển.

Câu 6. Ngành công nghiệp chế biến thực phẩm nào mang lại hiệu quả kinh tế cao, có thế mạnh lâu dài là

A. chế biến thịt sữa

B. chế biến đường, dầu ăn

C. chế biến rau quả

D. chế biến thuỷ sản

Câu 7. Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng to lớn hơn Bắc Trung Bộ về

A. Sản xuất lương thực, cây công nghiệp.

B. Nuôi trồng và khai thác thủy sản.

C. Khai thác và chế biến khoáng sản.

D. Khai thác rừng và chế biến lâm sản.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên nước ta?

A. Ngư dân đánh bắt được nhiều hải sản.

B. Thiên nhiên nước ta có nhiều thiên tai.

C. Các dạng địa hình ven biển rất đa dạng.

D. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng và giàu có.

Câu 10. Địa hình chủ yếu của vùng Nam Trường Sơn là

A. các bình nguyên và bán bình nguyên

B. các khối núi và cao nguyên

C. núi thấp và trung bình

D. núi cao đồ sộ

Câu 13. Rừng của nước ta được chia thành 3 loại là

A. rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng nguyên sinh.

B. rừng phòng hộ, rừng ngập mặn, rừng đặc dụng.

C. rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng ngập mặn.

D. rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.

Câu 14. Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta trong giai đoạn hiện nay là

A. có vị trí địa lý thuận lợi

B. nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn cao

C. có sẵn nguồn tài nguyên thiên nhiên

D. đảm bảo sự phát triển bền vững

Câu 16. Với hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của nước ta đã

A. Làm cho thiên nhiên từ Bắc vào Nam khá đồng nhất.

B. Tạo điều kiện cho tính biển xâm nhập sâu vào đất liền.

C. Tạo sự phân hóa rõ rệt thiên nhiên từ đông sang tây.

D. làm cho thiên nhiên có sự phân hóa theo độ cao địa hình.

Câu 17. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm

A. sản xuất nông nghiệp ổn định

B. tăng thêm tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

C. sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao

D. sản xuất nông nghiệp mang tính tự cung tự cấp

Câu 19. Vùng Duyên hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:

A. Trồng cây công nghiệp.

B. Chăn nuôi lợn, gia cầm.

C. Nuôi trồng thủy sàn.

D. Sản xuất lúa nước.

Câu 20. Vùng ven biển nước ta thuận lợi cho nghề làm muối, nhất là ven biển

A. Bắc Trung Bộ.

B. Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 21. Đặc điểm đất của đồng bằng sông hồng là gì ?

A. Đất phù sa được bồi đắp hằng năm.

B. Đất nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

C. Đất phù sa không được bồi đắp hằng năm

D. Đất badan chiếm diện tích lớn nhất

Câu 22. Dạng địa hình nào không phải là dạng địa hình ven biển nước ta?

A. Các vịnh cửa sông

B. Các đầm phá, cồn cát

C. Các đảo ven bờ và rạn san hô

D. Các hang động, suối cạn, thung lũng khô

Câu 23. Tây Nguyên có thế mạnh để phát triển thuỷ điện do

A. có nhiều sông lớn uốn khúc trên địa hình bằng phẳng

B. sông ngòi nhiều nước quanh năm.

C. có các hệ thống sông lớn chảy qua các bậc địa hình khác nhau

D. tài nguyên nước ngầm dồi dào

Câu 24. Nguyên nhân khiến ngày và đêm luân phiên xuất hiện trên Trái Đất là

A. Trái Đất hình cầu.

B. Trái Đất tự quay quanh trục.

C. Các tia sáng từ Mặt Trời chiếu song song.

D. Trục Trái Đất nghiêng 66°33’ so với mặt phẳng quỹ đạo.

Câu 26. Biện pháp kĩ thuật quan trọng nhất để cải tạo đất chua mặn ở đồng bằng sông Cửu Long là

A. phát triển nghề nuôi trồng thủy sản nước lợ.

B. tích cực làm thủy lợi.

C. cơ giới hóa các khâu làm đất.

D. bón phân tích hợp.

Câu 27. Nhân tố nào sau đây gây ra nhiều trở ngại đối với các hoạt động du lịch, công nghiệp khai khoáng ở nước ta?

A. Sự phân mùa của chế độ nước sông

B. Sự phân mùa khí hậu

C. Độ ẩm của không khí cao

D. Tính chất thất thường của chế độ nhiệt

Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18,19 cho biết lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng | nào sau đây ?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Hồng.

D. Trung du và miền núi Bắc Bộ

Câu 30. Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình như:

A. Hàm ếch sóng vỗ, nền cổ… ở bờ biển

B. Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn… ở bờ biển

C. Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ

D. Vịnh biển có dạng hàm ếch

Câu 32. Các chuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu là

A. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

B. Cần Thơ, Đà Nẵng, Hà Nội.

C. Cần Thơ, Nha Trang, Hà Nội.

D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

Câu 33. Có vị trí chiến lược quan trọng trong công cuộc xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ đất nước đối với nước ta là

A. vùng Đông Nam Bộ.

B. vùng trung du và miền núi phía Bắc.

C. vùng đồng bằng sông Hồng.

D. biển Đông.

Câu 34. Nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì là

A. Tếch-dát

B. A-la-xca

C. Ca-li-phoóc-ni-a

D. Ven vịnh Mê-hi-cô

Câu 35. Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta:

A. Phan Thiết (Bình Thuận), Nha Trang (Khánh Hoà), Tuy Hoà (Phú Yên)

B. Cát Hải (Hải Phòng), Phan Thiết (Bình Thuận), Phú Quốc (Kiên Giang)

C. Phú Quốc (Kiên Giang), Long Xuyên (An Giang), Vũng Tàu (Bà Rịa - Vũng Tàu)

D. Cát Hải (Hải Phòng), Nam Ô ( Đà Nẵng), Tuy Hoà (Phú Yên)

Câu 36. Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản nước ta còn thấp chủ yếu do

A. đẩy mạnh đánh bắt xa bờ, thời gian đánh bắt dài

B. phương tiện đánh bắt còn lạc hậu, chậm đổi mới

C. hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc

D. ngư dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt

Câu 39. Cho biểu đồ

Cho biểu đồBIỂU ĐỒ DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP hình ảnh

BIỂU ĐỒ DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về diện tích và giá trị sản xuất của ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta giai đoạn 2005 -2012.

A. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, cây hàng năm giảm, giá trị sản xuất tăng liên tục

B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm đều tăng, giá trị sản xuất lại giảm

C. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, cây hàng năm giảm, giá trị sản xuất tăng không ổn định

D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm và hàng năm đều giảm, giá trị sản xuất lại tăng

Câu 40. Yếu tố quan trọng đầu tiên để hình thành điểm du lịch là:

A. cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

B. tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn

C. hệ thống các nhà hàng, khách sạn

D. cơ sở mua sắm, khu vui chơi giải trí

đáp án Đề luyện thi thử tốt nghiệp THPT môn Địa hay số 14 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 21C
Câu 2CCâu 22D
Câu 3DCâu 23C
Câu 4DCâu 24B
Câu 5BCâu 25B
Câu 6DCâu 26B
Câu 7BCâu 27B
Câu 8CCâu 28A
Câu 9ACâu 29C
Câu 10BCâu 30B
Câu 11DCâu 31D
Câu 12CCâu 32D
Câu 13BCâu 33D
Câu 14DCâu 34A
Câu 15BCâu 35B
Câu 16BCâu 36B
Câu 17BCâu 37D
Câu 18ACâu 38D
Câu 19CCâu 39A
Câu 20CCâu 40B

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X