Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sử năm 2021 số 4 (có đáp án)

Bộ đề số 4 luyện thi THPT Quốc Gia môn Lịch sử có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

Câu 1. Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỉ XX là

A. Sự ra đời của khối quân sự đối lập

B. Cục diện “Chiến tranh lạnh”.

C. Xu thế toàn cầu hóa

D. Sự hình thành các liên minh kinh tế

Câu 2. Tại sao nói: “Nền độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ của nước ta giữa thế kỷ XVI đến cuối thể kỷ XVIII bị xâm phạm nghiêm trọng”?

A. Vì nhà Mạc cắt đất thuần phục nhà Minh của Trung Quốc.

B. Vì cuộc chiến tranh Nam-Bắc triều kéo dài.

C. Vì cuộc chiến tranh Trịnh-Nguyễn kéo dài.

D. Vì cuộc đấu tranh quyền lực giữa các tập đoàn phong kiến Việt Nam diễn ra trong suốt các thế kỉ XVI-XVII.

Câu 3. Đặc điểm của phong trào công nhân việt Nam giai đoạn 1919-1925 như thế nào?

A.Chủ yếu đòi quyền lợi chính trị và kinh tế.

B.Đã thể hiện ý thức về quyền lợi kinh tế.

C. Đã thể hiện ý thức chính trị.

D. Còn mang tính tự phát.

Câu 4. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình Huế thiết lập bản Hiệp ước 1874?

A. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ hai

B. Do Pháp bị thất bại ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất

C. Do Pháp bị thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

D. Do Pháp bị đánh chặn ở Thanh Hóa

Câu 5. Chiến lược kinh tế hướng ngoại của các nước sáng lập ASEAN có hạn chế gì sau đây?

A. Tham nhũng, quan liêu, hối lộ.

B. Phụ thuộc vốn và thị trường nước ngoài.

C. Trình độ sản xuất thấp

D. Thiếu vốn, thiếu nguyên liệu, thiếu thị trường.

Câu 6. Đặc điểm nổi bật của phong trào kháng chiến của nhân dân Nam Kì sau năm 1862 là

A. Quy tụ thành những trung tâm kháng chiến lớn

B. Lực lượng khởi nghĩa gồm nhiều thành phần xã hội

C. Các cuộc khởi nghĩa nổ ra với quy mô nhỏ và phân tán

D. Bị gián đoạn vì lệnh bãi binh của triều đình

Câu 7. Lực lượng chủ yếu để Mĩ tiến hành “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969 -1973) là

A. quân đội Sài Gòn, có sự phối hợp về hỏa lực, không quân của Mĩ

B. quân đội các nước đồng minh của Mĩ

C. quân đội Sài Gòn, quân Mĩ và các nước đồng minh Mĩ

D. quân đội viễn chinh Mĩ

Câu 8. Một trong những nét độc đáo về hình thái cách mạng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

A. Bùng nổ ở các trung tâm đô thị rồi tỏa về các vùng nông thôn

B. Kết hợp hài hòa giữa nông thôn và thành thị.

C. Nổ ra mạnh mẽ ở các đô thị lớn đánh bại cơ quan đầu não của kẻ thù

D. Bùng nổ ở các vùng nông thôn rồi tiến vào thành thị

Câu 9. Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

A. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao

B. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

C. kết hợp khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy

D. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao

Câu 10. So với Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), sự phát triển của Liên Minh châu Âu (EU) có điểm khác biệt gì?

A. Hạn chế sự can thiệp và chi phối của các cường quốc

B. Quá trình hợp tác, mở rộng thành viên diễn ra khá lâu dài

C. Diễn ra quá trình nhất thể hóa trong khuôn khổ khu vực

D. Hợp tác, giúp đỡ các nước trong khu vực phát triển kinh tế

Câu 11. Mục tiêu lớn nhất của Nhật Bản muốn vươn đến từ năm 1991 đến năm 2000?

A. Là một cường quốc về công nghệ, kinh tế.

B. Là một cường quôc về quân sự và chính trị.

C. Là một cường quốc về kinh tế và quân sự.

D. Là cường quốc tếvề kinh tế, chính trị

Câu 13. Sự khác biệt về phương hướng cách mạng ở miền Nam Việt Nam trong giai đoạn 1959 – 1965 so với giai đoạn 1954 – 1959 là

A. Kết hợp giữa đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B. Đấu tranh chính trị là chủ yếu.

C. Đấu tranh vũ trang là chủ yếu.

D. Đấu tranh binh vận là chủ yếu.

Câu 14. Câu nói của Nguyễn Trung Trực “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

A. Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam

B. Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam

C. Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam

D. Tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quyết định của ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại hội nghị Ianta (2 - 1945)?

A. Các nước phát xít Đức Italia ký văn kiện đầu hàng đồng minh vô điều kiện.

B. Các nước thỏa thuận về việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng.

C. Các nước thỏa thuận chia Đức thành hai nước: Đông Đức và Tây Đức.

D. Các nước đồng minh đàm phán ký kết các hiệp ước với các nước bại trận.

Câu 17. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng quyết định của ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại hội nghị Ianta (2 - 1945)?

A. Các nước phát xít Đức Italia ký văn kiện đầu hàng đồng minh vô điều kiện.

B. Các nước thỏa thuận về việc đóng quân và phân chia phạm vi ảnh hưởng.

C. Các nước thỏa thuận chia Đức thành hai nước: Đông Đức và Tây Đức.

D. Các nước đồng minh đàm phán ký kết các hiệp ước với các nước bại trận.

Câu 18. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào yêu nước dân chủ tư sản ở Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX là

A. đào tạo và rèn luyện đội ngũ cán bộ cho phong trào yêu nước dân tộc dân chủ Việt Nam

B. góp phần cổ vũ mạnh mẽ tinh thần yêu nước của nhân dân Việt Nam, bồi đắp truyền thống yêu nước

C. góp phần khảo sát và thử nghiệm một con đường cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sản

D. chứng tỏ sự bất lực của hệ thống tư tưởng dân chủ tư sản, độc lập dân tộc không gắn liền với con đường tư sản

Câu 20. Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào 1930-1931 của nhân dân Nghệ -Tĩnh là gì?

A. Bãi công chính trị.

B. Biểu tình cổ vũ trang tự vệ

C. Mít tinh đòi quyền dân chủ.

D. Đưa yêu sách cải thiện đời sống.

Câu 21. Âm mưu thâm độc của đế quốc Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” được thể hiện trong chiến thuật

A. “tìm diệt” và “chiếm đóng”.

B. “trực thăng vận” và “thiết xa vận”

C. dồn dân lập “ấp chiến lược”.

D. “tìm diệt” và “bình định” vào “vùng đất thánh Việt cộng”.

Câu 22. Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với phong trào từ năm 1885 đến 1888 là

A. Lãnh đạo chủ yếu là sĩ phu, văn thân.

B. Phát triển mạnh.

C. Không diễn ra dưới sự chỉ đạo của triều đình.

D. Lan rộng ở Bắc Kì và Trung Kì.

Câu 23. Vì sao từ tháng 2/1917 đến tháng 10/1917, đảng Bônsêvích lựa chọn phương pháp đấu tranh hòa bình?

A. Đàm phán với chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản

B. Tranh thủ thời gian để tập hợp đông đảo quần chúng nhân dân lao động

C. Xảy ra mâu thuẫn trong nội bộ của Đảng Bôsêvích

D. Thỏa hiệp với chính phủ lâm thời của giai cấp tư sản

Câu 24. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của Cách mạng tháng 10 Nga năm 1917?

A. Nhân dân lao động đứng lên làm chủ

B. Làm thay đổi cục diện chính trị thế giới

C. Mở ra kỉ nguyên mới đối với nước Nga.

D. Sự ra đời của hệ thống xã hội chủ nghĩa.

Câu 25. Từ những năm 60 - 70 của thế kỉ XX trở đi, nhóm các nước sáng lập ASEAN đã thực hiện chiến lược gì?

A. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

B. Hòa bình, trung lập.

C. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

D. Cam kết và mở rộng

Câu 26. Chiến thắng nào của ta đã mở đầu cho cào trào “ tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên toàn miền Nam?

A. Chiến thắng Vạn Tường.

B. Chiến tháng Ấp Bắc.

C. Chiến thắng BÌnh Giã.

D. Chiến thắng Ba Gia.

Câu 27. Ngô Đình Diệm được Mĩ dựng lên làm Thủ tướng bù nhìn ở miền Nam Việt Nam để thay thế cho ai

A. Thay thế cho Dương Văn Minh

B. Thay thế cho Đồng Khánh

C. Thay thế cho Bảo Đại

D. Thay thế cho Bửu Lộc

Câu 28. Ý nào sau đây không phản ánh đúng âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

A. Nhanh chóng tạo ra ưu thế mới về binh lực và hỏa lực có thể áp đảo quân chủ lực của ta bằng cuộc hành quân “tìm diệt”.

B. Cố gắng giành lại thế chủ động trên chiến trường, đẩy lực lượng vũ trang về thế phòng ngự, buộc ta phân tán lực lượng hoặc rút về biên giới

C. Dồn dân lập “Ấp chiến lược” và coi đây là xương sống, là quốc sách của chiến lược.

D. Mỏe những cuộc hành quân “tìm diệt” vào căn cứ của quân giải phóng, các cuộc hành quân “tìm diệt” và “bình định” vào vùng “đất thánh Việt công”.

Câu 29. Đối tượng của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (2/1930) là

A. đế quốc, tư sản phản cách mạng.

B. Phong kiến, đế quốc.

C. đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

D. thực dân Pháp và tư sản mại bản

Câu 30. Từ năm 1954 đến năm 1975, nhiệm vụ của cách mạng miền Nam là

A. thực hiện tổng tuyển cử thống nhất đất nước

B. nghiêm chỉnh thực hiện Hiệp định Giơ-ne-vơ, lập lại hòa bình ở Việt Nam

C. tiếp tục thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

D. thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 31. Nội dung nào sau đây không phải ý nghĩa của cuộc chiến thắng Phước Long ngày 6/1/1975?

A. Củng cố quyết tâm của Đảng ta trong việc đế ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam

B. Làm thất bại hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

C. Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn

D. Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta

Câu 32. So với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929) của Pháp ở Đông Dương có điểm mới nào dưới đây?

A. Đầu tư vốn với tốc độ nhanh, quy mô lớn

B. Vơ vét tài nguyên thiên nhiên các nước thuộc địa

C. Đầu tư vào ngành giao thông vận tải và ngân hàng

D. Tăng cường đầu tư vào nông nghiệp, khai thác mỏ

Câu 33. Hiệp ước Pa-tơ-nốt (1884) được ký kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp là mốc đánh dấu việc

A. Thực dân Pháp đã thiết lập xong bộ máy cai trị ở Việt Nam

B. Thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam

C. Thực dân Pháp căn bản hoàn thành công cuộc bình định Việt Nam

D. Thực dân Pháp bắt đầu tiền hành công cuộc khai thác thuộc địa Việt Nam

Câu 34. Phong trào yêu nước của giai cấp tư sản, tiểu tư sản giai đoạn 1919 - 1925 thất bại chứng tỏ điều gì?

A. Độc lập dân tộc của Việt Nam không gắn liền với chủ nghĩa tư bản

B. Độc lập dân tộc của Việt Nam gắn liền với vấn đề dân chủ

C. Độc lập dân tộc của Việt Nam gắn liền với chủ nghĩa xã hội

D. Độc lập dân tộc của Việt Nam không gắn liền với vấn đề giai cấp

Câu 35. Vào năm 1858, khi thực dân Pháp nổ súng xâm lược Đà Nẵng, tinh thần chống Pháp của quan quân triều đình và nhân dân ta như thế nào?

A. Quan quân triều đình và nhân dân cùng kháng chiến.

B. Chỉ có nhân dân Đà Nẵng kháng chiến.

C. Nhân dân tích cực làm “vườn không nhà trống”.

D. Chỉ có quan quân triều đình kháng chiến.

Câu 36. Một trong ba phương châm của công cuộc cải cách giáo dục phổ thông ở Việt Nam trong những năm 1950-1953 là

A. “Đại chúng hóa”

B. “Phục vụ chiến đấu”

C. "Phát triển xã hội”

D. “Phục vụ sản xuất”

Câu 37. Vì sao từ những năm 60-70 của thế kỉ XX, nhóm 5 nước sáng lập ASEAN chuyển sang chiến lược kinh tế hướng ngoại?

A. các nước muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài với khu vực

B. các nước cần cải thiện mối quan hệ với các nước Đông Dương

C. các nước không muốn phụ thuộc vào nguồn vốn và thị trường bên ngoài

D. chiến lược kinh tế hướng nội không còn phù hợp, bộc lộ nhiều hạn chế

Câu 38. Tính chất nhân dân của cuộc kháng chiến chống Pháp biểu hiện ở điểm nào

A. Là cuộc kháng chiến do Đảng lãnh đạo

B. Toàn thể nhân dân Việt Nam quyết tâm đứng lên chống Pháp xâm lược

C. Thể hiện bản chất "vì dân" của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

D. Cách mạng Việt Nam là bộ phận của cách mạng thế giới

Câu 39. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã mở đường giải quyết tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước và giai cấp lãnh đạo cho cách mạng Việt Nam?

A. Tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12-1920)

B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6-1925)

C. Đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc, thuộc địa (7-1920)

D. Tham gia vào quốc tế thứ III (12-1920)

Câu 40. Nguyên thủ ba quốc Liên Xô, Mĩ, Anh đến Hội nghị Ianta với công việc trọng tâm là

A. nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít

B. thành lập tổ chức Liên hợp quốc để giữ hòa bình và an ninh thế giới

C. phân chia thành quả chiến thắng giữa các nước thắng trận

D. bàn biện pháp sớm kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai

đáp án Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Sử năm 2021 số 4 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1BCâu 21D
Câu 2DCâu 22C
Câu 3DCâu 23B
Câu 4BCâu 24D
Câu 5BCâu 25A
Câu 6CCâu 26A
Câu 7ACâu 27D
Câu 8BCâu 28C
Câu 9CCâu 29C
Câu 10CCâu 30C
Câu 11DCâu 31B
Câu 12BCâu 32A
Câu 13ACâu 33B
Câu 14BCâu 34A
Câu 15ACâu 35A
Câu 16BCâu 36D
Câu 17BCâu 37D
Câu 18DCâu 38B
Câu 19ACâu 39C
Câu 20BCâu 40C

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X