Đề luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD năm 2021 số 4 (có đáp án)

Bộ đề số 4 luyện thi THPT Quốc Gia môn Giáo dục công dân có đáp án. Đề thi bám sát theo đề thi chính thức sẽ giúp các em ôn tập và rèn luyện để đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt THPT Quốc Gia năm 2021

Câu 1. Việc kiểm soát thư tín, điện thoại, điện tín của cá nhân được thực hiện trong trường hợp pháp luật có quy định và phải có quyết định của

A. cơ quan công an xã, phường.

B. cơ quan quân đội.

C. thủ trưởng cơ quan.

D. cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Câu 3. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với

A. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

B. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước đại diện.

C. nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội.

D. ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.

Câu 5. Quyền sáng tạo của công dân bao gồm các quyền

A. Tác giả, hoạt động khoa học công nghệ, sáng chế.

B. Tác giả, sở hữu trí tuệ, hoạt động khoa học công nghệ.

C. Tác giả, ứng dụng công nghệ, nghiên cứu khoa học.

D. Tác giả, sở hữu công nghệ, hoạt động khoa học công nghệ.

Câu 6. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền học tập của công dân?

A. Mọi công dân đều được tự do nghiên cứu khoa học.

B. Mọi công dân đều có quyền hưởng thụ thành tựu văn hóa.

C. Mọi công dân đều có quyền học tập không hạn chế.

D. Mọi công dân đều được sống trong môi trường thuận lợi.

Câu 7. Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

A. Cung và cầu tăng.

B. Cung và cầu giảm.

C. Cung tăng, cầu giảm.

D. Cung giảm, cầu tăng.

Câu 8. Một trong những nội dung của quyền được phát triển của công dân là

A. được học ở các trường đại học.

B. được học môn học nào mình thích.

C. được học ở nơi nào mình thích.

D. có quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.

Câu 9. Quyền nào dưới đây là quyền dân chủ của công dân?

A. Quyền sáng tạo.

B. Quyền bầu cử.

C. Quyền tự do ngôn luận.

D. Quyền học tập.

Câu 11. Ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác là

A. sử dụng cho một tổ chức chính trị.

B. có tính bắt buộc.

C. khuôn mẫu chung.

D. tính quy phạm phổ biến.

Câu 12. Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

A. Giá trị, giá trị sử dụng.

B. Giá trị, giá trị trao đổi.

C. Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.

D. Giá trị sử dụng.

Câu 13. Ở phạm vi cơ sở, dự thảo quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội của xã, phường là

A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.

B. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp.

C. Những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định.

D. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra.

Câu 14. Tuân thủ pháp luật là các cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật

A. qui định phải làm.

B. cấm.

C. không cho phép làm.

D. không cấm.

Câu 15. Ở phạm vi cơ sở, dân chủ trực tiếp được thực hiện theo cơ chế nào dưới đây?

A. Trực tiếp, thẳng thắn, thực tế.

B. Phổ thông, bình đẳng, trực tiếp.

C. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra.

D. Dân chủ tập trung

Câu 16. Mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân đến đâu còn phụ thuộc vào

A. khả năng, hoàn cảnh, điều kiện của mỗi người

B. quy định và cách xử lý của cơ quan nhà nước

C. nhu cầu, thu nhập và quan hệ mỗi người

D. nhu cầu, sở thích, cách sống của mỗi người

Câu 17. Mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ của công dân đến đâu còn phụ thuộc vào

A. khả năng, hoàn cảnh, điều kiện của mỗi người

B. quy định và cách xử lý của cơ quan nhà nước

C. nhu cầu, thu nhập và quan hệ mỗi người

D. nhu cầu, sở thích, cách sống của mỗi người

Câu 18. Vấn đề nào dưới đây được đặc biệt chú ý ở nước ta do tác động lâu dài của nó đối với chất lượng cuộc sống và phát triển bền vững?

A. Phát triển đô thị.

B. Phát triển chăn nuôi gia đình.

C. Giáo dục môi trường cho thế hệ trẻ.

D. Giáo dục và rèn luyện thể chất cho thế hệ trẻ.

Câu 19. Quyền nào dưới đây thể hiện quyền sáng tạo của công dân?

A. Khuyến khích để phát triển tài năng.

B. Tự do nghiên cứu khoa học.

C. Học tập suốt đời.

D. Được cung cấp thông tin và chăm sóc sức khỏe.

Câu 20. Nội dung nào dưới đây thể hiện quyền được phát triển của công dân

A. Công dân có quyền được hưởng sự chăm sóc y tế

B. Công dân có thể học trong nước hoặc nước ngoài

C. Công dân có quyền bày tỏ quan điểm của mình

D. Công dân có quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

Câu 23. Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là

A. công cụ lao động

B. đối tượng lao động.

C. tư liệu lao động.

D. Phương tiện lao động.

Câu 25. Nhân dân biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín tại các hội nghị để quyết định về những vấn đề liên quan ở địa phương là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận.

B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

C. Quyền công khai, minh bạch.

D. Quyền tự do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.

Câu 26. Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng của công dân thuộc nhóm quyền nào dưới đây

A. Quyền được sáng tạo

B. Quyền được tham gia hoạt động tập thể

C. Quyền được phát triển

D. Quyền tác giả

Câu 28. Quyền học tập của công dân được quy định trong văn bản nào

A. Trong Hiến pháp và pháp luật

B. Trong các văn bản quy phạm pháp luật

C. Trong Luật Giáo dục

D. Trong Hiến pháp, Luật Giáo dục và trong một số các văn bản quy phạm pháp luật khác

Câu 29. Quyền học tập của công dân được quy định trong văn bản nào

A. Trong Hiến pháp và pháp luật

B. Trong các văn bản quy phạm pháp luật

C. Trong Luật Giáo dục

D. Trong Hiến pháp, Luật Giáo dục và trong một số các văn bản quy phạm pháp luật khác

Câu 30. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành

A. nhiều quy định pháp luật.

B. nhiều quy phạm pháp luật.

C. một số quy định pháp luật.

D. một quy phạm pháp luật.

Câu 31. Công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm là nội dung thuộc

A. công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.

B. công dân bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.

C. nghĩa vụ của người lao động.

D. bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

Câu 32. Mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế và trả tiền thuế nhằm mục đích gì?

A. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại đang diễn ra nghiêm trọng.

B. Sử dụng tiết kiệm tài nguyên

C. Hạn chế việc sử dụng để cho phát triển bền vững.

D. Sử dụng hợp lí tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi dẫn đến hủy hoại, chống xu hướng chạy theo lợi ích trước mắt.

Câu 33. Trong tư liệu lao động, bộ phận quyết định đến năng suất lao động là yếu tố nào dưới đây?

A. Công cụ lao động.

B. Kết cấu hạ tầng sản xuất.

C. Nguyên vật liệu cho sản xuất.

D. Các vật thể chứa đựng, bảo quản.

Câu 34. Mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập có nghĩa là?

A. chỉ những người có tiền mới được đi học.

B. chỉ những người khỏe mạnh mới được đi học.

C. chỉ có nam giới mới được đi học.

D. tất cả mọi người đều được đi học

Câu 35. Quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ

A. hoàn toàn tách rời.

B. phụ thuộc.

C. không tách rời nhau.

D. bổ trợ cho nhau.

Câu 36. Nhờ đâu mà các nước phát triển nhanh, nền kinh tế có sức cạnh tranh mạnh mẽ?

A. Tài nguyên thiên nhiên phong phú

B. Nguồn nhân lực dồi dào

C. Nhận thức đúng đắn về tầm quan trọng và sử dụng có hiệu quả những thành tựu của khoa học công nghệ

D. Không có chiến tranh

Câu 37. Nhân dân xã L biểu quyết công khai quyết định việc xây dựng nhà văn hóa xã với sự đóng góp của các hộ gia đình. Việc làm này là biểu hiện quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền từ do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.

B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

C. Quyền công khai, minh bạch.

D. Quyền tự do ngôn luận.

Câu 38. Mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập có nghĩa là?

A. chỉ có nam giới mới được đi học.

B. tất cả mọi người đều được đi học.

C. chỉ những người có tiền mới được đi học.

D. chỉ những người khỏe mạnh mới được đi học.

Câu 39. Bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định đều phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định thuộc nội dung nào dưới đây?

A. Tính bắt buộc chung của pháp luật.

B. Tính quyền lực của pháp luật.

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật.

D. Tính quy phạm phổ biến của pháp luật.

đáp án Đề luyện thi THPT Quốc gia môn GDCD năm 2021 số 4 (có đáp án)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1DCâu 21A
Câu 2CCâu 22D
Câu 3DCâu 23B
Câu 4CCâu 24A
Câu 5DCâu 25B
Câu 6CCâu 26C
Câu 7DCâu 27B
Câu 8DCâu 28D
Câu 9BCâu 29D
Câu 10ACâu 30D
Câu 11DCâu 31B
Câu 12ACâu 32D
Câu 13CCâu 33A
Câu 14BCâu 34D
Câu 15CCâu 35C
Câu 16ACâu 36C
Câu 17ACâu 37B
Câu 18CCâu 38B
Câu 19BCâu 39D
Câu 20ACâu 40A

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X