30 đề thi thử môn GDCD THPT Quốc gia có đáp án (Đề số 13)

Bộ 30 đề thi môn GDCD tốt nghiệp THPT Quốc gia hay nhất (đề số 13) có đáp án giúp bạn ôn luyện các kiến thức môn Giáo dục công dân đã học.

Câu 1. Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?

A. Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi.

B. Từ đủ 13 tuổi đến dưới 18 tuổi.

C. Từ đủ 12 tuổi đến dưới 16 tuổi.

D. Từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi.

Câu 2. Hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ lao động, quan hệ công vụ nhà nước là

A. vi phạm hành chính.

B. vi phạm nội quy cơ quan.

C. vi phạm kỷ luật.

D. vi phạm dân sự.

Câu 3. Thực hiện pháp luật không phải là nội dung nào dưới đây?

A. Không làm những việc mà pháp luật cấm.

B. Làm những việc mà pháp luật cấm.

C. Làm những việc mà pháp luật cho phép làm.

D. Làm những việc mà pháp luật quy định phải làm.

Câu 4. Công dân chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

A. Thi hành pháp luật.

B. Sử dụng pháp luật.

C. Áp dụng pháp luật.

D. Tuân thủ pháp luật.

Câu 6. Ông A đã sưu tầm, phục dựng và tổ chức các trò chơi dân gian vào những ngày đầu xuân. Việc làm của ông A là hình thức

A. tuân thủ pháp luật.

B. sử dụng pháp luật.

C. áp dụng pháp luật.

D. thi hành pháp luật.

Câu 8. Anh A bị nhiễm HIV, anh A biết nhưng vẫn chung sống cùng vợ. Một thời gian sau, vợ anh A bị lây nhiễm HIV từ chồng mình. Chọn ý đúng nhất với trường hợp trên.

A. Hành vi của anh A không vi phạm pháp luật, do anh A không cố ý.

B. Hành vi của anh A là vi phạm dân sự.

C. Hành vi của anh A là vi phạm kỉ luật.

D. Hành vi của anh A là vi phạm hình sự.

Câu 13. Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào được hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí?

A. Những người có trình độ.

B. Những người có tài sản.

C. Mọi công dân.

D. Những người từ đủ 18 tuổi.

Câu 14. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ là

A. bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.

B. bình đẳng về các quyền tự do của cá nhân và nghĩa vụ với xã hội.

C. bình đẳng về quyền lợi xã hội đem lại và mọi nghĩa vụ phải thực hiện với gia đình và xã hội.

D. bình đẳng về mọi mặt trong đời sống xã hội.

Câu 15. Mọi công dân đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh tùy theo

A. mục đích kinh doanh.

B. khả năng và sở thích.

C. khả năng và nhu cầu.

D. nhu cầu thị trường.

Câu 16. Công ty X đã bố trí nhiều lao động nữ vào làm các công việc nặng nhọc, nguy hiểm và độc hại. Trong trường hợp này, công ty X đã vi phạm

A. quyền lao động của công dân.

B. quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

C. giao kết hợp đồng lao động.

D. quyền tự do lựa chọn việc làm.

Câu 17. Anh A và chị B lấy nhau đã lâu nhưng không hạnh phúc. Chị B vì nghi ngờ chồng không chung thủy nên đã đến cơ quan anh A tố cáo, bôi nhọ danh dự anh A. Vậy chị B đã vi phạm

A. những nguyên tắc cơ bản trong quan hệ hôn nhân.

B. Luật Bình đẳng giới

C. Luật Hôn nhân và gia đình.

D. đạo đức và nhân cách.

Câu 18. Để sử dụng tiền tiết kiệm chung của hai vợ chồng, anh H cần

A. tự quyết định.

B. hỏi ý kiến bố mẹ hai bên.

C. bàn bạc, thỏa thuận với vợ.

D. tự quyết định sau đó thông báo cho vợ biết.

Câu 22. Cơ quan điều tra tự ý bắt và giam, giữ người vì những lí do không chính đáng, không có căn cứ pháp lí là xâm phạm đến quyền

A. tự do tinh thần.

B. bất khả xâm phạm về tính mạng.

C. tự do cá nhân.

D. bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 23. Làm chết người là hành vi xâm phạm quyền nào của công dân?

A. Bất khả xâm phạm về chỗ ở.

B. Bất khả xâm phạm về thân thể.

C. Được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.

D. Được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm.

Câu 25. Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân là quyền dân chủ quan trọng trong đời sống của công dân, thể hiện mối quan hệ giữa

A. công dân với công dân.

B. công dân và cơ quan hành chính xã hội.

C. Nhà nước với cơ quan hành chính xã hội.

D. Nhà nước và công dân

Câu 26. Ở phạm vi cơ sở, chủ trương và mức đóng góp xây dựng các công trình phúc lợi công cộng là:

A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện

B. Những việc dân được thảo luận, tham gia ý kiến trước khi chính quyền xã, phường quyết định

C. Những việc nhân dân ở xã, phường giám sát, kiểm tra

D. Những việc dân bàn và quyết định trực tiếp

Câu 27. Người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo là ai trong các trường hợp dưới đây?

A. Người đứng đầu cơ quan hành chính có quyết định, hành vi hành chính bị khiếu nại.

B. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên của người bị khiếu nại.

C. Tòa án và Viện kiểm sát nhân dân các cấp.

D. Chánh Thanh tra các cấp, Tổng Thanh tra chính phủ.

Câu 28. Điểm khác biệt rõ nhất giữa quyền khiếu nại và quyền tố cáo là

A. đối tượng giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo.

B. mục đích của quyền.

C. đối tượng sử dụng quyền.

D. phạm vi áp dụng quyền khiếu nại, tố cáo.

Câu 30. Người trong trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

A. Người bị bệnh tâm thần, có chứng nhận của cơ sở ý tế.

B. Người bị bệnh nặng đang điều trị ở bệnh viện.

C. Người mù chữ, không đọc được phiếu bầu.

D. Người tàn tật không có khả năng bỏ phiếu.

Câu 32. Một trong những nội dung của quyền được phát triển của công dân là

A. được học ở các trường đại học.

B. được học môn học nào mình thích.

C. được học ở nơi nào mình thích.

D. có quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.

Câu 33. Nhận định nào là đúng về quyền sở hữu công nghiệp của công dân?

A. Những người có học vị từ thạc sĩ trở lên mới có quyền sở hữu công nghiệp.

B. Mọi công dân đều có quyền sở hữu công nghiệp.

C. Các nhà khoa học mới có quyền sở hữu công nghiệp.

D. Những doanh nhân thành đạt mới có quyền sở hữu công nghiệp.

Câu 34. H được vào học ở trường chuyên của tỉnh vì học giỏi. Như vậy H đã được hưởng quyền gì dưới đây của công dân?

A. Quyền học không hạn chế.

B. Quyền được phát triển của công dân

C. Quyền ưu tiên trong tuyển sinh.

D. Quyền ưu tiên trong lựa chọn nơi học tập.

Câu 35. Cơ sở mở đường để tăng trưởng kinh tế đất nước là

A. tài nguyên.

B. pháp luật.

C. lao động.

D. tài chính.

Câu 36. Đâu không phải là nội dung cơ bản của pháp luật về phát triển các lĩnh vực xã hội?

A. Chăm sóc sức khỏe cho nhân dân.

B. Giải quyết việc làm.

C. Xây dựng đời sống văn hóa, nếp sống văn minh.

D. Xóa đói giảm nghèo.

Câu 37. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?

A. Nguyên vật liệu nhân tạo.

B. Tư liệu lao động.

C. Công cụ lao động.

D. Đối tượng lao động.

Câu 38. Một trong những chức năng của thị trường là

A. kiểm tra hàng hóa.

B. trao đổi hàng hóa.

C. đánh giá.

D. thực hiện.

Câu 39. Quy luật giá trị tác động như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

A. Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị.

B. Nâng cao sức cạnh tranh trong kinh doanh.

C. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển và năng suất lao động tăng lên.

Câu 40. Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ

A. hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường.

B. đã có mặt trên thị trường.

C. do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường.

D. đang lưu thông trên thị trường

đáp án 30 đề thi thử môn GDCD THPT Quốc gia có đáp án (Đề số 13)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1ACâu 21B
Câu 2CCâu 22D
Câu 3BCâu 23C
Câu 4ACâu 24A
Câu 5CCâu 25D
Câu 6BCâu 26D
Câu 7CCâu 27A
Câu 8DCâu 28B
Câu 9ACâu 29C
Câu 10DCâu 30A
Câu 11BCâu 31C
Câu 12DCâu 32D
Câu 13CCâu 33B
Câu 14ACâu 34B
Câu 15BCâu 35B
Câu 16BCâu 36C
Câu 17CCâu 37B
Câu 18CCâu 38D
Câu 19BCâu 39D
Câu 20CCâu 40A

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X