19 đề trắc nghiệm thi thử môn GDCD tốt nghiệp THPT Quốc Gia (đề số 12)

Bộ đề số 12 trong tuyển chọn 19 đề thi thử môn giáo dục công dân tốt nghiệp THPT Quốc gia gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án giúp bạn ôn luyện kiến thức đã học

Câu 1. Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng

A. nhiều lần, ở nhiều nơi.

B. một số lần, ở một số nơi.

C. trong một số trường hợp nhất định.

D. với một số đối tượng.

Câu 3. Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của sản xuất của cải vật chất đối với con người?

A. Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người.

B. Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể chất và tinh thần.

C. Giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo công cụ sản xuất.

D. Là hoạt động có mục đích, tạo ra của cải vật chất cho xã hội

Câu 4. Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về tự chủ kinh doanh để nâng cao hiệu quả và khả năng cạnh tranh là nội dung của bình đẳng nào dưới đây?

A. Bình đẳng trong kinh doanh.

B. Bình đẳng trong kinh tế.

C. Bình đẳng trong cạnh tranh.

D. Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

Câu 5. Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ của

A. mọi công dân.

B. riêng cán bộ ngành Tài nguyên, môi trường.

C. riêng cán bộ, công chức nhà nước.

D. riêng cán bộ được giao nhiệm vụ.

Câu 6. Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

A. Phương tiện thanh toán.

B. Phương tiện lưu thông.

C. Phương tiện cất trữ.

D. Thước đo giá trị

Câu 7. Quyền được phát triển của công dân được hiểu là, công dân được hưởng đời sống vật chất và tinh thần đầy đủ để

A. phát triển tinh thần.

B. phát triển toàn diện.

C. nâng cao sức khỏe.

D. nâng cao đời sống.

Câu 8. Công dân có thể thực hiện quyền tự do ngôn luận bằng cách

A. bày tỏ ý kiến về chính sách, pháp luật của Nhà nước.

B. phê phán chủ trương, chính sách của Nhà nước.

C. tụ tập phản đối việc làm của cơ quan nhà nước.

D. công kích cán bộ lãnh đạo

Câu 9. Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư, điện tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.

B. Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú.

C. Quyền bí mật đời tư.

D. Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện tín

Câu 10. Trong trường hợp cần thiết theo quy định của pháp luật thì ai trong những người dưới đây có quyền ra lệnh bắt và giam người?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp.

B. Những người có thẩm quyền thuộc Viện kiểm soát, Tòa án.

C. Cán bộ, công chức đang thi hành công vụ.

D. Cán bộ các cơ quan công an.

Câu 11. Quy luật giá trị có hạn chế nào dưới đây?

A. Làm cho giá trị của hàng hóa giảm xuống.

B. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

C. Làm cho phân phối hàng hóa không đều giữa các vùng.

D. Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa

Câu 12. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình là nội dung của quan hệ nào dưới đây?

A. Quan hệ nhân thân và quan hệ dân sự.

B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

C. Quan hệ tình cảm và quan hệ tài sản.

D. Quan hệ nhân thân và quan hệ tình cảm

Câu 14. Mỗi cử tri đều có một lá phiếu có giá trị ngang nhau là biểu hiện của nguyên tắc bầu cử nào dưới đây?

A. Bình đẳng

A. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

B. Tự do

B. Quyền chính trị của công dân.

C. Công bằng

Công dân tham gia thảo luận vào các công việc chung của đất nước là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?

D. Dân chủ

Câu 15. Pháp luật quy định thế nào về thời hạn giải quyết khiếu nại, tố cáo?

A. Vô thời hạn.

B. Có thời hạn theo quy định của pháp luật.

C. Theo thời gian thích hợp có thể thực hiện được.

D. Tùy từng trường hợp

Câu 16. Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về phòng, chống tệ nạn xã hội?

A. Buôn bán động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm.

B. Buôn bán, sử dụng đồ cổ trái phép.

C. Buôn bán, sử dụng, vận chuyển ma túy.

D. Đi xe phóng nhanh vượt ẩu

Câu 17. Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa

A. doanh nghiệp với doanh nghiệp.

B. Nhà nước với doanh nghiệp.

C. người sản xuất với người tiêu dùng.

D. Nhà nước với người tiêu dùng

Câu 18. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người

A. có điều kiện kinh tế thực hiện.

B. có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

C. đủ 18 tuổi thực hiện.

D. đã thành niên thực hiện

Câu 19. Chỉ cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền mới được

A. sử dụng pháp luật

B. thi hành pháp luật

C. tuân thủ pháp luật

D. áp dụng pháp luật

Câu 20. Đối tượng bị xử lí vi phạm kỉ luật là

A. công dân.

B. cán bộ, công chức

C. học sinh

D. cơ quan, tổ chứ

Câu 22. Hành vi của người tâm thần đánh người khác gây thương tích nặng không bị coi là vi phạm pháp luật vì

A. không trái pháp luật.

B. không có lỗi.

C. người thực hiện hành vi không có năng lực trách nhiệm pháp lí.

D. người thực hiện hành vi không hiểu biết về pháp luật.

Câu 23. Là công nhân nhà máy, ông N thường xuyên đi làm muộn mà không có lí do chính đáng. Hành vi của ông N là

A. vi phạm quy tắc lao động.

B. vi phạm hành chính.

C. vi phạm kỉ luật

D. vi phạm đạo đức.

Câu 30. C và D cãi nhau, C đã dùng những lời lẽ xúc phạm D trước các bạn trong lớp. Hành vi của C đã xâm phạm

A. quyền bất khả xâm phạm về danh dự.

B. quyền bất khả xâm phạm về đời tư.

C. quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

D. quyền được pháp luật bảo vệ về uy tín cá nhân

Câu 31. Nếu trong trường hợp có một người trong lớp bịa đặt, tung tin xấu về mình trên Facebook, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với pháp luật?

A. Đăng tin trên Facebook nói xấu lại người đó.

B. Gặp trực tiếp mắng người đó cho hả giận.

C. Lờ đi không nói gì.

D. Gặp nói chuyện trực tiếp và yêu cầu người dó xóa tin trên Facebook

Câu 32. Ở Việt Nam, công dân được hưởng quyền bầu cử và ứng cử bình đẳng có nghĩa là không bị phân biệt đối xử theo

A. giới tính, dân tộc, tôn giáo.

B. màu da, địa phương, tín ngưỡng.

C. trình độ học vấn.

D. tình trạng sức khỏe, khả năng làm việc.

Câu 33. Nhân dân biểu quyết công khai hoặc bỏ phiếu kín tại các hội nghị để quyết định về những vấn đề liên quan ở địa phương là thực hiện quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền tự do ngôn luận.

B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

C. Quyền tự do bày tỏ ý kiến, nguyện vọng.

D. Quyền công khai, minh bạch

Câu 35. Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, Tr. tiếp tục vào học tại Trường Đại học Kinh tế quốc dân. Với việc vào đại học, Tr. đã thực hiện quyền nào dưới đây?

A. Quyền học thường xuyên, học suốt đời.

B. Quyền tự do học tập.

C. Quyền học không hạn chế.

D. Quyền được phát triển

Câu 36. K có năng khiếu âm nhạc, đã giành giải thưởng quốc gia về nhạc cụ dân tộc, nên K được tuyển thẳng vào Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam. Vậy K dã được hưởng quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền học tập theo sở thích.

B. Quyền học tập không hạn chế.

C. Quyền được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng.

D. Quyền được học tập có điều kiện trong môi trường âm nhạc

đáp án 19 đề trắc nghiệm thi thử môn GDCD tốt nghiệp THPT Quốc Gia (đề số 12)

CâuĐáp ánCâuĐáp án
Câu 1ACâu 21A
Câu 2BCâu 22C
Câu 3CCâu 23C
Câu 4ACâu 24C
Câu 5ACâu 25A
Câu 6CCâu 26B
Câu 7BCâu 27C
Câu 8ACâu 28C
Câu 9DCâu 29B
Câu 10BCâu 30C
Câu 11DCâu 31D
Câu 12BCâu 32A
Câu 13CCâu 33B
Câu 14A, ACâu 34B
Câu 15BCâu 35C
Câu 16CCâu 36C
Câu 17CCâu 37C
Câu 18BCâu 38D
Câu 19DCâu 39A
Câu 20B

Nguyễn Hưng (Tổng hợp)

Các đề khác

X