I/ when/ mother/ usually/ in/ having/ my/ confide/ problems.

Xuất bản: 24/08/2020 - Cập nhật: 24/08/2020 - Tác giả: Điền Chính Quốc

Câu Hỏi:

Rearrange the sentences to make meaningful sentences
I/ when/ mother/ usually/ in/ having/ my/ confide/ problems.

Đáp án và lời giải

đáp án đúng: D

Cấu trúc “confide in sb”: tâm sự với ai. Dịch nghĩa: Tôi thường tâm sự với mẹ khi có vấn đề.

Điền Chính Quốc (Tổng hợp)

đề trắc nghiệm tiếng anh 10 mới nhất

X