Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2

Xuất bản ngày 18/03/2022 - Tác giả:

Giải Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2 trang 61-62, với hướng dẫn dịch và trả lời chi tiết bài tập Unit 12 lớp 8: Life On Other Planets (Cuộc sống trên những hành tinh khác).

Unit 12 Anh 8: Life On Other Planets, trong nội dung A Closer Look 2 các em sẽ được học cách sử dụng may/might và động từ ask. Dưới đây là nội dung chi tiết giải Tiếng Anh 8

Giải bài tập Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2

Grammar

1. Use may/might to fill each of the blank.

Dịch

Sử dụng may/might để điền vào mỗi chỗ trống.

1. Bạn có thể có khó khăn một chút trong việc lái xe vào buổi tối.

2. Tôi có lẽ có dị ứng với tôm. Tôi chưa bao giờ thử nó.

3. Chúng ta có thể sẽ đi Luân Đôn nghỉ lễ, nếu chúng ta vẫn đủ tiền để chi trả.

4. Những người kiểm tra nói rằng chúng tôi có thể rời đi khi đã làm xong.

5. Tôi không biết, nhưng tôi có lẽ sẽ đi đến buổi học về vật thể bay không xác định.

6. Những học sinh chỉ có thể được mượn 4 quyển sách cùng một lúc.

7. Có thể có sự sống trên hành tinh khác.

8. Những học sinh hơn 15 tuổi có thể mang một điện thoại đến trường.

Answer

1. May / might                                2. May/might

3. May/might                                  4. May

5. May/might                                  6. May

7. May/ might                                 8. May

2. Nick claimed that he had seen a UFO. Read then interview between a reporter and Nick, and finish the following sentences.

Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2 hình

Dịch

Nick khẳng định rằng bạn ấy đã nhìn thấy một vật thể bay không xác định. Đọc bài phỏng vấn giữa phát thanh viên và Nick, và hoàn thành những câu sau.

Bài khóa Activities 2 Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2

Phóng viên: Vậy, chính xác thì cháu đã thấy gì?

Nick: Cháu đã thấy một vật thể bay không xác định. Nó đã hạ cánh một bãi cỏ.

Phóng viên: Cháu đang làm gì thì thấy nó?

Nick: Cháu đang đi dạo.

Phóng viên: Nó trông như thế nào?

Nick: Nó rất to và sáng và nó trông như một cái đĩa lớn trên bầu trời.

Phóng viên: Và cháu có thấy thấy gì khác không?

Nick: Cháu đã thấy một người ngoài hành tinh bước ra khỏi vật thể bay không xác định (UFO).

Phóng viên: Người ngoài hành tinh có thấy cháu không?

Nick: Cháu không biết. Khi cháu thấy nó, cháu đã trốn sau một cây to.

1. Người phỏng vấn đã hỏi Nick chính xác anh ấy đã thấy ____.

2. Nick đã trả lời rằng anh ấy ____ một vật thể bay không xác định (UFO). Anh ấy đã nói nó ____ trên một bãi cỏ.

3. Người phỏng vấn hỏi Nick đã đang làm ____ khi thấy vật thể bay không xác định (UFO).

4. Nick nói rằng anh ấy ____ đi dạo.

5. Người phỏng vấn hỏi nó ____ như thế nào.

6. Nick nói rằng nó ____ to và sáng và nó ____ một cái đĩa trên bầu trời.

7. Người phỏng vấn cũng hỏi thử rằng người ngoài hành tinh ____ anh ấy không.

8. Nick nói với người phỏng vấn rằng anh ấy ____ vào sau một cái cây.

Answer

1. what    2. had seen; had landed

3. what    4. had been going

5. had looked    6. had been; had looked like

7. had seen    8. had hidden

3. Circle the correct word in italics to complete each sentence.

Dịch

Khoanh tròn từ in nghiêng đúng để hoàn thành mỗi câu.1. Từ tường thuật trong câu hỏi tường thuật là ask/say/tell/answer.

2. Chúng ta sử dụng if/that khi chúng ta tường thuật câu hỏi Yes/ No.

3. Trong câu hỏi tường thuật, chủ ngữ đứng trước/sau động từ.

4. Thì giống/khác nhau giữa câu trực tiếp và câu tường thuật.

Answer

1. ask

2. if

3. before

4. different

4. Read other questions by the interview. Rewrite them as reported questions.

Dịch

Đọc những câu hỏi khác của người phỏng vấn. Viết chúng trờ lại thành câu hỏi tường thuật.

1. Bạn có đi dạo mỗi ngày không?

2. Bạn cảm thấy như thế nào khi thấy người ngoài hành tinh?

3. Ngoài hành tinh trông như thế nào?

4. Vì sao Nick không chụp hình người ngoài hành tinh?

5. Vật thể bay không xác định (UFO) ở đó bao lâu?

6. Bạn đã thấy bất kỳ vật thể bay không xác định (UFO) kể từ đó chưa?

Answer

1. → The interviewer asked if he went for a walk every day.

2. → He asked how Nick had felt when he had seen the alien.

3. → He asked what the alien had looked like.

4. → He asked why Nick hadn't taken a photo of the alien.

5. → The interviewer asked how long the UFO had stayed there.

6. → The interviewer asked if Nick had seen any UFO since then.

5. Work in groups of three. One is Nick and the others are Nick's friends. Ask and answer questions about what Nick saw. Then report the friends' questions and Nick's answer to the whole class.

Dịch

Thực hành theo các nhóm 3 người. Một bạn là Nick và những người khác là bạn của Nick. Hỏi và trả lời những câu hỏi về những gì Nick đã nhìn thấy. Sau đó tường thuật câu hỏi của các bạn và câu trả lời của Nick trước lớp.

Answer

Nick: I saw a UFO.

A: What were you doing when you saw it?

Nick: I was going for a walk.

A: Do you go for a walk every day?

Nick: Yes, I do.

A: How did you feel when you saw the alien?

Nick: I feel really scared.

A: What did the alien look like?

Nick: It is about 2m tall, its skin is green and it has a big head with 3 eyes.

A: Why didn’t you take a photo of the alien?

Nick: I’m afraid that it can find me out and kill me.

A: How long did the UFO stay three?

Nick: Just about 5 to 10 minutes.

-/-

Trên đây là toàn bộ nội dung Giải bài tập Tiếng Anh 8 Unit 12 A Closer Look 2 - Life On Other Planets do Đọc tài liệu tổng hợp. Hi vọng sẽ giúp việc học Anh 8 của các em sẽ thú vị và dễ dàng hơn.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM