Tiếng Anh 7 Global success Unit 5 A closer look 1

Xuất bản ngày 10/11/2022 - Tác giả:

Giải Tiếng Anh 7 Global success Unit 5 A Closer Look 1 bao gồm: dịch và trả lời các câu hỏi tiếng Anh 7 bài 5 phần từ vựng và phát âm trang 42 SGK.

Giải bài tập Unit 5 A closer look 1 tiếng Anh 7 sách Global Success giúp các em học tốt Tiếng Anh 7 hơn mỗi ngày.

Giải bài tập Tiếng Anh 7 Global success Unit 5 A closer look 1

Hướng dẫn học Unit 5: Food and Drink nằm trong bộ tài liệu giải SGK Tiếng Anh 7 Global success sẽ dịch nội dung từ vựng và phát âm cùng gợi ý cách để hoàn thành các yêu cầu trong bài.

1. Match the phrases with the pictures. Then listen, check, and repeat the phrases.

(Nối các câu với các bức tranh. Sau đó, nghe, kiểm tra và nhắc lại các cụm từ.)

Trả lời

1 - d

2 - f

3 - a

4 - c

5 - b

6 - e

1 - d: a teaspoon (tsp) of salt: 1 muỗng cà phê muối

2 - f: 400 millilitres (ml) of milk: 400 ml sữa

3 - a: a kilo (kg) of beef: 1 kg thịt bò

4 - c: a litre (l) of water: 1 lít nước

5 - b: a teaspoon (tsp) of salt: 1 muỗng cà phê muối

6 - e: 200 grams (g) of flour: 200 gam bột

2. Write the following words and phrases in the correct columns. Add any other dishes and ingredients you know.

(Viết các từ và cụm từ sau vào các cột đúng. Thêm bất kỳ món ăn và thành phần nào khác mà bạn biết.)

spring rolls        omelette      butter       onions       pancakes       pepper

Dishes (Món ăn)

Ingredients (Thành phần)

...

...

Trả lời

Dishes (Món ăn)

Ingredients (Thành phần)

spring rolls (chả giò)

butter (bơ)

omelette (trứng ốp la)

onions (hành tây)

pancakes (bánh kếp)

pepper (hạt tiêu)

3. Work in pair. Ask and answer about the ingredients for Linh's apple pie, using the quantities in the recipe.

(Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời về nguyên liệu làm món bánh táo của Linh, theo số lượng trong công thức nấu ăn.)

Example:

A: How many apples do we need? (Chúng ta cần mấy quả táo?)

B: We need 12. (Chúng ta cần 12 quả.)

Trả lời

1. A: How much salt do we need?

B: We need a teaspoon of salt.

Tạm dịch

Chúng ta cần bao nhiêu muối?

Chúng ta cần 1 thìa cà phê muối.

Giải thích: salt (muối) là danh từ không đếm được -> How much

2. A: How much sugar do we need?

B: We need 300 grams of sugar.

Tạm dịch

Chúng ta cần bao nhiêu đường?

Chúng ta cần 300 gam đường.

Giải thích: sugar (đường) là danh từ không đếm được -> How much

3. A: How much milk do we need?

B: We need 300 ml of milk.

Tạm dịch

Chúng ta cần bao nhiêu sữa?

Chúng ta cần 300ml sữa.

Giải thích: milk (sữa) là danh từ không đếm được -> How much

4. A: How much water do we need?

B: We need 120ml of water.

Tạm dịch

Chúng ta cần bao nhiêu nước?

Chúng ta cần 120ml nước.

Giải thích: water (nước) là danh từ không đếm được -> How much

5. A: How much flour do we need?

B: We need 500 grams.

Tạm dịch

Chúng ta cần bao nhiêu bột?

Chúng ta cần 500 gam.

Giải thích: flour (bột) là danh từ không đếm được -> How much

4. Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /ɒ/ and /ɔ:/.

(Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến các âm /ɒ/ và /ɔ:/.)

fond                               short                              call                                 water                         
pork sauce lot not

Now, in pairs write the words in the correct columns.

(Bây giờ hãy viết các từ vào cột đúng.)

/ɒ//ɔ:/

...

...

Trả lời

/ɒ//ɔ:/

fond /fɒnd/ (adj): thích

lot /lɒt/ (adj): nhiều

not /nɒt/ (adv): không

short /ʃɔːt/ (adj): ngắn

call /kɔːl/ (n, v): gọi điện, cuộc gọi

pork /pɔːk/ (n): thịt lợn

sauce /sɔːs/ (n): nước xốt

water /ˈwɔː.tər/ (n): nước

5. Listen and repeat, paying attention to the underlined words. Tick (✓) the sentences with the /ɒ/ sound.

(Nghe và lặp lại, chú ý những từ được gạch chân. Đánh dấu (✓) vào các câu có âm /ɒ/.)

1. I hate hot dogs.
2. It's a very big pot.
3. Put the forks here.
4. This soup is very hot.
5. I like pork cooked with vegetables.

Trả lời

1. I hate hot dogs. (Tôi ghét bánh mì kẹp xúc xích.)
2. It's a very big pot. (Nó là cái bình/ lọ rất to.)
3. Put the forks here. (Đặt những cái nĩa ở đây.)
4. This soup is very hot. (Món canh này rất nóng.)
5. I like pork cooked with vegetables. (Tôi thích thịt bò nấu với rau củ.)

-/-

Giải Tiếng Anh 7 Global success Unit 5 A Closer look 1 do Đọc tài liệu tổng hợp, hi vọng sẽ giúp các em học tốt môn Tiếng Anh 7 thật thú vị và dễ dàng.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM