Bài 3 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều)
Giải Bài 3 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính: a) 10^10 . (– 10^4); b) (– 2) . (– 2) . (– 2) . (– 2) . (– 2) + 2^5;

Bộ môn: Toán
Lớp: Lớp 3
Giải Bài 3 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính: a) 10^10 . (– 10^4); b) (– 2) . (– 2) . (– 2) . (– 2) . (– 2) + 2^5;
Giải Bài 2 trang 82 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tìm số thích hợp ở (?):
Giải Bài 1 trang 82 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính: a) 21 . (– 3); b) (– 16) . 5; c) 12 . 20; d) (– 21) . (– 6).
Giải Bài 6 trang 79 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Em hãy dựa vào thông tin dưới mỗi bức ảnh để tính tuổi của các nhà bác học sau:
Giải Bài 5 trang 78 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Dùng máy tính cầm tay để tính: 56 – 182; 346 – (– 89); (– 76) – (103).
Giải Bài 4 trang 78 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Nhiệt độ lúc 6 giờ là – 3 °C, đến 12 giờ nhiệt độ tăng 10 °C, đến 20 giờ nhiệt độ lại giảm 8 °C.
Giải Bài 3 trang 78 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính giá trị biểu thức: a) (– 12) – x với x = – 28; b) a – b với a = 12, b = – 48.
Giải Bài 2 trang 78 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính một cách hợp lí: a) 10 – 12 – 8; b) 4 – (– 15) – 5 + 6; c) 2 – 12 – 4 – 6; d) – 45 – 5 – (– 12) + 8.
Giải Bài 1 trang 78 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính: a) (– 10) – 21 – 18; b) 24 – (– 16) + (– 15); c) 49 – [15 + (– 6)]; d) (– 44) – [(– 14) – 30].
Giải Bài 10 trang 75 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Dùng máy tính cầm tay để tính: (– 123) + (– 18); (– 375) + 210; (– 127) + 25 + (– 136).