Bài 3 trang 87 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều)
Giải Bài 3 trang 87 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tìm số nguyên x, biết: a) (– 3) . x = 36; b) (– 100) : (x + 5) = – 5.

Bộ môn: Toán
Lớp: Lớp 3
Giải Bài 3 trang 87 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tìm số nguyên x, biết: a) (– 3) . x = 36; b) (– 100) : (x + 5) = – 5.
Giải Bài 2 trang 87 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều):
Giải Bài 1 trang 87 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính: a) (– 45) : 5; b) 56 : (– 7); c) 75 : 25; d) (– 207) : (– 9).
Giải Bài 10 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Dùng máy tính cầm tay để tính: 23 . (– 49); (– 215) . 207; (– 124) . (– 1 023).
Giải Bài 9 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Sau 6 tháng đầu năm, lợi nhuận của công ty Ánh Dương là bao nhiêu tiền?
Giải Bài 8 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Chọn từ “âm”, “dương” thích hợp cho (?) a) Tích ba số nguyên âm là một số nguyên (?);
Giải Bài 7 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính một cách hợp lí: a) (– 16) . (– 7) . 5; b) 11. (– 12) + 11. (– 18); c) 87. (– 19) – 37 . (– 19)
Giải Bài 6 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Xác định các dấu thích hợp cho (?): a) 3 . (– 5) ? 0; b) (– 3) . (– 7) ? 0; c) (– 6) . 7 ? (– 5) . (– 2).
Giải Bài 5 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính giá trị của biểu thức trong mỗi trường hợp sau:a) 2x, biết x = – 8; b) – 7y, biết y = 6;
Giải Bài 4 trang 83 Toán lớp 6 tập 1 (Cánh Diều): Tính 8. 25. Từ đó suy ra kết quả của các phép tính sau: a) (– 8) . 25; b) 8 . (– 25); c) (– 8) . (– 25).