Speaking Unit 7 lớp 7 Friends plus

Xuất bản ngày 22/11/2022 - Tác giả:

Speaking Unit 7 lớp 7 Friends plus : Organising an event với hướng dẫn giải và trả lời các câu hỏi bài tập tiếng Anh trang 88 SGK tiếng Anh 7 Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập Unit 7 Music phần Speaking : Organising an event trang 88 sách giáo khoa tiếng Anh lớp 7 Friends plus giúp các em chuẩn bị tốt kiến thức phục vụ bài học trước khi đến lớp.

Giải bài tập Vocabulary Unit 7 lớp 7 Friends plus

Gợi ý trả lời các câu hỏi bài tập trang 88 tiếng Anh lớp 7 Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Câu 1 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Complete the dialogue with the missing words or phrases. Then watch or listen and check. What two things does Dan offer to do? (Hoàn thành đoạn hội thoại với những từ hoặc cụm từ còn thiếu. Sau đó xem hoặc nghe và kiểm tra. Hai điều Dan đề nghị làm là gì?)

Câu 1 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Trả lời:

1. are you doing

2. is it

3. musicians

4. It’ll be fun

5. thanks

6. things

7. supermarket

Dan offers to put up the posters and get some things from the supermarket. (Dan ngỏ ý giúp dán những tấm áp phích và mua một số đồ ở siêu thị.)

Dịch đoạn hội thoại:

Amelia: Xin chào, Dan.

Dan: Xin chào, Amelia. Cậu trông có vẻ bận rộn. Cậu đang làm gì đấy?

Amelia

: Sẽ có một cuộc thi tài năng ở trường và tớ đang giúp tổ chức nó.

Dan: Thật không? Khi nào vậy?

Amelia: Vào cuối tháng. Chúng tớ có rất nhiều ca sĩ và nhạc sĩ.

Dan: Ồ, tuyệt vời!

Amelia: Nó sẽ rất vui, nhưng nó là một công việc khó khăn – Tớ đã có tất cả những áp phích này để dán lên, và…

Dan: Cố lên! Cậu có muốn tớ làm điều đó không? Tớ có thể làm điều đó sau giờ học vào ngày mai.

Amelia: Điều đó thật tuyệt, cảm ơn.

Dan: Tớ có thể làm gì khác để giúp không?

Amelia: Chà, chúng tớ vẫn cần giúp đỡ về đồ ăn và thức uống. Nếu tớ đưa cho cậu một danh sách, cậu có thể lấy một số thứ từ siêu thị không?

Dan: Chắc chắn rồi, không vấn đề gì. Tớ có thể làm điều đó.

Amelia: Tuyệt vời. Ngày mai chúng ta sẽ gặp nhau sau giờ học để kiểm tra mọi thứ, nếu cậu muốn đi cùng.

Dan: Được rồi. Gặp cậu sau.

Câu 2 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Read the Key Phrases. Cover the dialogue and try to remember the orders that Dan and Amelia say them. Watch or listen again and check (Đọc các Cụm từ chính. Che đoạn hội thoại và cố gắng nhớ những mệnh lệnh mà Dan và Amelia đã nói. Xem hoặc nghe lại và kiểm tra)

Câu 2 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Trả lời:

Học sinh tự thực hiện.

Câu 3 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Work in pairs. Practise the dialogue (Làm việc theo cặp. Thực hành đối thoại)

Trả lời:

Học sinh tự thực hành đối thoại theo cặp.

Câu 4 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Work in pairs. Look at situations 1-5. Take turns offering to help in each situation. Use the Key Phrases (Làm việc theo cặp. Nhìn vào các tình huống 1-5. Thay phiên nhau đề nghị giúp đỡ trong mỗi tình huống. Sử dụng các cụm từ chính)

1. You must sell fifty music concert tickets.

2. You're having problems with your homework.

3. You can't play chess.

4. Sophie didn't invite me to her party.

5. It's really hot in here.

Mẫu trả lời:

(1) - I must sell fifty music concert tickets, can you help me?

- OK, I can do that.

- That would be great. Thanks!

(2) - Can you help me with the homework? I can't understand this exercise.

- Sure, no problem. Show me what you don't understand.

- It's very kind of you.

(3) - What are you doing?

- I am learning to play chess but I don't know where to start. Maybe i have to find a teacher.

- Do you want me to do that? I have been playing chess for 3 years.

- Oh, great!

(4) - Ana, Did Shopie invite you to her party?

- Yes, she did. The party is going to hold on Saturday.

- She didn't invite me. I don't know the reason.

- Really? Do you want me to do something? Maybe she forgot.

- No, thanks. I don't mind.

(5) - Peter, can you help me turn on the fan. It's really hot in here.

- OK! Do you want to open the window?

- Yes, help me, please!

Dịch nghĩa:

(1) - Tôi phải bán năm mươi chiếc vé ca nhạc, bạn có thể giúp tôi không?

- Được, tôi có thể làm được.

- Điều đó sẽ rất tuyệt. Cảm ơn nhé!

(2) - Bạn có thể giúp tôi làm bài tập về nhà được không? Tôi không thể hiểu bài tập này.

- Chắc chắn không có vấn đề. Chỉ cho tôi những gì bạn không hiểu.

- Bạn thật tốt bụng.

(3) - Bạn đang làm gì vậy?

- Tôi đang học chơi cờ nhưng không biết bắt đầu từ đâu. Có lẽ tôi phải tìm một giáo viên.

- Bạn muốn tôi làm điều đó không? Tôi đã chơi cờ được 3 năm rồi.

- Ôi tuyệt!

(4) - Ana, Shopie có mời bạn đến bữa tiệc của cô ấy không?

- Có. Bữa tiệc sẽ được tổ chức vào thứ bảy.

- Cô ấy không mời tôi. Tôi không biết lý do.

- Có thật không? Bạn có muốn tôi làm một cái gì đó? Có lẽ cô ấy đã quên.

- Không, cám ơn. Tôi không phiền đâu.

(5) - Peter, bạn có thể giúp tôi bật quạt được không. Ở đây thực sự rất nóng.

- Được thôi! Bạn có muốn mở cửa sổ không?

- Ừ, bạn giúp tôi với!

Câu 5 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Work in pairs. Read the situation. Practise a new dialogue using the Key Phrases and the dialogue in exercise 1 to help you (Làm việc theo cặp. Đọc tình huống. Thực hành một đoạn hội thoại mới bằng các Cụm từ chính và đoạn hội thoại trong bài tập 1 để giúp bạn)

Câu 5 trang 88 Tiếng Anh 7 Friends plus

Gợi ý trả lời:

- Look! I’m helping to organise a barbecue and cooking competition this weekend. Now I need to decorate the posters.

- Do you want me to do that?

- Oh, great! So I’ll choose the music and list some food for the competition.

- Can I do anything else to help?

- Well, we still need help with the ingredients. If I give you a list, can you buy them?

- Sure, no problem.

Dịch nghĩa:

- Nhìn này! Tôi đang giúp tổ chức một cuộc thi nấu nướng và nướng thịt vào cuối tuần này. Bây giờ tôi cần trang trí các áp phích.

- Bạn có muốn tôi làm như vậy không?

- Ôi tuyệt! Thế thì tôi sẽ chọn nhạc và liệt kê một số món ăn cho cuộc thi.

- Tôi có thể làm gì khác để giúp không?

- Chà, chúng tôi vẫn cần giúp đỡ về nguyên liệu. Nếu tôi đưa cho bạn một danh sách, bạn có thể mua chúng không?

- Chắc chắn rồi, không vấn đề.

Bài tập khác cùng Unit​​​​​​​

-/-

Các bạn vừa tham khảo toàn bộ nội dung giải tiếng Anh 7 Friends plus phần Speaking Unit 7 Music của bộ sách tiếng Anh 7 Friends plus (Chân trời sáng tạo) do Đọc Tài Liệu biên soạn, tổng hợp. Các em có thể dùng làm tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình chuẩn bị bài trước khi đến lớp.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM