Skills 2 Unit 5 lớp 7 trang 55 SGK Tiếng Anh

Xuất bản ngày 03/02/2020 - Tác giả:

Hướng dẫn trả lời Skills 2 Unit 5 lớp 7 chi tiết giúp bạn trả lời tốt bài tập trang 55 sách giáo khoa Tiếng Anh 7 tập 1 và ôn tập các kiến thức của bài học.

Hướng dẫn trả lời Skills 2 Unit 5 lớp 7 trang 55 SGK Tiếng Anh Lớp 7 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Skills 2 Unit 5 lớp 7 Vietnamese Food and Drink để chuẩn bị bài học tốt hơn.

Skills 2 Unit 5 lớp 7

Listening Skills 2 Unit 5 lớp 7

Bài 1

Task 1. Listen to three people talking about traditional dishes where they live. Match the places with the dishes.

(Nghe 3 người nói về những món ăn truyền thống ở nơi mà họ sống. Nối những nơi chốn với những món ăn cho phù hợp.)

Click tại đây để nghe:


1. Bánh tôma. Nghệ An
2. Súp lươnb. Hà Nội
3. Mỳ Quảngc. Đà Nẵng

Hướng dẫn giải:

1  - b

2  - a

3  - c

Tạm dịch:

1. bánh tôm - Hà Nội

2. súp lươn - Nghệ An

3. mì Quảng - Đà Nẵng

Audio script:

1

Interviewer: Are you from Nghe An?

Man: Yes, I am.

Interviewer: Are there any traditional dishes there?

Man: Yes, there are. There’s a kind of soup. Its name is sup luon.

Interviewer: What are the ingredients?

Man: Well, there’s eel, turmeric, pepper, and some chilies. It’s often served with bread.

2

Interviewer: Where are you from?

Woman: I'm from Da Nang.

Interviewer: Can you give me an example of a traditional dish there?

Woman: Our traditional dish is called my quang.

Interviewer: What are the ingredients?

Woman: It’s made with rice noodles, shrimp, pork,... and some vegetables.

Interviewer: Are you from Hai Phong?

Man: No, I’m from Ha Noi.

Interviewer: What are the traditional dishes in Ha Noi?

Man: There are a lot. Banh tom is one.

Interviewer: Banh tom! What is it, exactly?

Man: It’s fried pastry with red shrimp on the top.

Interviewer: Mmm, sounds delicious.

Dịch Script:

1
Người phỏng vấn: Bạn đến từ Nghệ An?

Người đàn ông: Vâng, tôi đây.

Người phỏng vấn: Có món ăn truyền thống nào không?

Người đàn ông: Vâng, có. Có một loại súp. Tên của nó là súp lươn.

Người phỏng vấn: Các thành phần là gì?

Người đàn ông: Vâng, có lươn, nghệ, tiêu và một số ớt. Nó thường được phục vụ với bánh mì.

2

Người phỏng vấn: Bạn đến từ đâu?

Người phụ nữ: Tôi đến từ Đà Nẵng.

Người phỏng vấn: Bạn có thể cho tôi một ví dụ về một món ăn truyền thống ở đó không?

Người phụ nữ: món ăn truyền thống của chúng tôi được gọi là quang của tôi.

Người phỏng vấn: Các thành phần là gì?

Người phụ nữ: Nó được làm bằng mì gạo, tôm, thịt lợn, ... và một số loại rau.

Người phỏng vấn: Bạn đến từ Hải Phòng?

Người đàn ông: Không, tôi đến từ Hà Nội.

Người phỏng vấn: Các món ăn truyền thống ở Hà Nội là gì?

Man: Có rất nhiều. Banh tôm là một.

Người phỏng vấn: Bánh tôm! Chính xác nó là cái gì?

Người đàn ông: Đó là bánh ngọt chiên với tôm đỏ trên.

Người phỏng vấn: Mmm, nghe có vẻ ngon.

» Bài trước: Skills 1 Unit 5 lớp 7

Bài 2

Task 2. Listen again. Tick the ingredients for each dish. Some ingredients are in more than one dish.

(Nghe lại. Đánh dấu chọn vào thành phần cho mỗi món ăn. Vài thành phần có nhiều hơn trong một món.)

Click tại đây để nghe:


Skills 2 Unit 5 lớp 7 trang 55 hình 1

Hướng dẫn giải:

Skills 2 Unit 5 lớp 7 trang 55 hình 2

Tạm dịch:

Skills 2 Unit 5 lớp 7 trang 55 hình 3

Writing Skills 2 Unit 5 lớp 7

Bài 3

Task 3. Make notes about some popular food or drink in your neighbourhood.

(Ghi chú về vài loại thức ăn hoặc thức uống phổ biến nào đó trong xóm bạn.)

Hướng dẫn giải:

Name of the foods or drinks IngredientsHow to make them 
Orange juiceOrange , sugar

Soften the orange by rolling the oranges.

Cut the orange in half and remove the seeds.

Grip the one of the orange halves tightly and squeeze it by hand.

Add sugar into the juice and serve with ice.

Fried rice

1-2 green onions, as desired

2 large eggs

1 teaspoon salt

1 teaspoon pepper to taste

4 tablespoons oil

4 cups cold cookec rice

1 - 2 tablespoons of light soy sauce

Beat the eggs with salt, pepper, onion.

Heat the pan and add 2 tablespoons of oil. When the oil is hot, pour the the mixture into the pan.

When it is hot, take it out and clean out the pan.

Add 2 tablespoons oil. Add the rice. Stir-fry for a few minutes, using chopsticks to break it apart. Stir in the soy sauce.

When the rice is heated through, add the mixture back into the pan.

Serve hot.

Tạm dịch:

Tên của thức ăn hoặc thức uốngThành phầnCách làm
Cam épCam, đường

Làm mềm trái cam bằng cách quay tròn quả cam.

Cắt cam thành một nửa và bỏ hột.

Kẹp một nửa trái cam thật chặt và vắt nó bằng tay.

Thêm đường vào nước cam và uống với đá.

Cơm chiên

1 — 2 cây hành lá tùy theo ý thích

2 quả trứng lớn

1 muỗng cà phê muối,

1 muỗng cà phê tiêu để làm hương vị

4 muỗng canh dầu ăn

bốn chén cơm nguội

1-2 muỗng lớn nước tương lạt

Đánh trứng với muối, tiêu, hành lá

Làm nóng chảo và thêm 2 muỗng dầu. Khi dầu nóng, đổ hỗn hợp vào chảo

Khi trứng nóng, lấy nó ra và làm sạch chảo

Thêm 2 muỗng dâu vào. Thêm cơm vào. Trộn trong 2 phút bằng đũa để làm rã cơm ra. Khuấy nước tương vào

Khi cơm chín, bỏ hỗn hợp trứng chiên khi nãy vào chảo

Ăn nóng

Bài 4

Task 4. Write a paragraph about popular foods or drinks in your neighbourhood. Choose one or more. Use the information in 3, and Phong's blog, as a model.

(Viết một đoạn văn về những món ăn nổi tiếng hoặc thức uống nổi tiếng trong xóm bạn. Chọn 1 hoặc nhiều món. Sử dụng phần thông tin trong phần 3, và nhật kí của Phong để làm mẫu.)

Hướng dẫn giải:

FRIED RICE

We will prepare: 1-2 green onions, 2 large eggs, 1 teaspoon of salt, a teaspoon of pepper, 4 tablespoons of oil, 4 cups of cold cooked rice, 1-2 tablespoons of light soy sauce.

Firstly, we beat the eggs with salt, pepper, onion. Then we heat the pan and add 2 tablespoons of oil. When the oil is hot, pour the the mixture into the pan. When it is hot, take it out and clean out the pan. Next, we add 2 tablespoons oil, add the rice, stir-fry for a few minutes, using chopsticks to break it apart, stir in the soy sauce. When the rice is heated through, we add the mixture back into the pan. Remember to serve hot.

Tạm dịch:

CƠM CHIÊN

Chúng ta sẽ chuẩn bị: 1-2 cây hành lá, 2 quả trứng, 1 muỗng cà phê muối, 1 muỗng cà phê tiêu, 4 muỗng canh dầu ăn, 4 chén cơm nguội, 1-2 muỗng canh nước tương. Đầu tiên, chúng ta đánh trứng với muôi, tiêu, hành lá. Sau đó chúng ta làm nóng chảo và thêm 2 muỗng canh dầu ăn. Khi dầu nóng, chúng ta đổ hỗn hợp vào chảo. Kế đến, khi trứng nóng, lấy nó ra và làm sạch chảo. Chúng ta thêm 2 muỗng dầu vào, thêm cơm vào và dùng đũa trộn trong 2 phút để làm rã cơm. Khuấy nước tương và cho vào. Khi cơm chín, bỏ hỗn hợp trứng chiên khi nãy vào chảo. Nhớ ăn nóng.

» Bài tiếp theo: Looking back Unit 5 lớp 7

Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 2 Unit 5 lớp 7. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh Lớp 7 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM