Language Focus trang 87 Unit 7 lớp 7 Friends plus

Xuất bản ngày 22/11/2022 - Tác giả:

Language Focus trang 87 Unit 7 lớp 7 Friends plus - be going to : questions với hướng dẫn giải và trả lời các câu hỏi bài tập tiếng Anh trang 87 SGK tiếng Anh 7 Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Hướng dẫn trả lời câu hỏi bài tập Unit 7 Music phần Language Focus - be going to : questions trang 87 sách giáo khoa tiếng Anh lớp 7 Friends plus giúp các em chuẩn bị tốt kiến thức phục vụ bài học trước khi đến lớp.

Giải bài tập Language Focus trang 87 Unit 7 lớp 7 Friends plus

Gợi ý trả lời các câu hỏi bài tập trang 87 tiếng Anh lớp 7 Friends plus (Chân trời sáng tạo)

Câu 1 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Order the words to make questions. Then match questions 1-4 with four answers from a-f (Sắp xếp các từ để đặt câu hỏi. Sau đó, ghép các câu hỏi 1-4 với bốn câu trả lời từ a-f)

Câu 1 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Trả lời:

1. What are we going to do? – b. We're going to work.

2. Are you going to work with me? – f. Yes, I am

3. What score are we going to give her? – a. Nine

4. Is she going to go to the final? – c. Yes, she is.

Dịch nghĩa:

1. Chúng ta sẽ làm gì? - Chúng tôi sẽ làm việc.

2. Bạn có định làm việc với tôi không? - Có.

3. Chúng ta sẽ cho cô ấy điểm nào? - 9.

4. Cô ấy sẽ có đi đến trận chung kết không? - Có.

Câu 2 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Imagine you and a friend are organising a trip to the final of “The You Factor”. Write questions for 1-6. Then ask your partner. (Hãy tưởng tượng bạn và một người bạn đang tổ chức một chuyến đi đến trận chung kết “The You Factor”. Viết câu hỏi cho 1-6. Sau đó, hãy hỏi bạn của bạn.)

1. How/ we/ travel?

2. Where/ we/ stay?

3. we/ be/ on TV?

4. How much money/ you/ take?

5. your parents/ go ?

6. the final/ be/ on TV?

Trả lời:

1. How are we going to travel? (Chúng ta sẽ đi du lịch như thế nào?)

2. Where are we going to stay? (Chúng ta sẽ ở đâu?)

3. Are we going to be on TV? (Chúng ta sẽ được lên TV?)

4. How much money are you going to take? (Bạn định lấy bao nhiêu tiền?)

5. Are your parents going to go? (Bố mẹ bạn sắp đi chưa?)

6. Are the final going to be on TV? (Trận chung kết có được chiếu trên TV không?)

Câu 3 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Match sentences 1-5 with rules a-c. (Nối các câu 1-5 với quy tắc a-c)

1. We’re on the train and we’re travelling to Dublin.

2. You’re coming to the final next week.

3. What are you doing?

4. What are you going to do when you leave school?

5. What are you doing after school?

Câu 3 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Trả lời:

1. a                  4. c

2. b                  5. b

3. a

Dịch nghĩa:

1. Chúng tôi đang ở trên tàu và chúng tôi sẽ đi đến Dublin.

2. Bạn sẽ đến trận chung kết vào tuần tới.

3. Bạn đang làm gì vậy?

4. Bạn định làm gì khi tan học?

5. Bạn đang làm gì sau giờ học?

RULES (Quy tắc)

a. We use the present continuous when we talk about actions in progress. (See page 23.)

(Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi chúng ta nói về các hành động đang diễn ra. (Xem trang 23))

b. We also use the present continuous when we talk about arrangements in the future. We often use a time expression, e.g. tomorrow, at the weekend, etc.

(Chúng ta cũng sử dụng thì hiện tại tiếp diễn khi chúng ta nói về các sắp xếp trong tương lai. Chúng ta thường sử dụng một biểu thức thời gian, ví dụ: ngày mai, vào cuối tuần, v.v.)

c. We use be going to when we talk about future plans and intentions.

(Chúng ta dùng be going to khi nói về những kế hoạch và dự định trong tương lai.)

Câu 4 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Complete the dialogue with the present continuous form of the verbs in the box. Which sentence is an action in progress and which is an arrangement for the future? (Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng hiện tại tiếp diễn của các động từ trong khung. Câu nào là một hành động đang thực hiện và câu nào là một sự sắp xếp cho tương lai?)

Câu 4 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Trả lời:

Son: You sound happy, Mum. Why are you singing?

Mum: I am feeling very happy.

Son: That’s nice. Are we doing … anything on Saturday?

Mum: Yes! You are revising for your exams, remember? Why are you asking?

Son: Because Rob’s going to a concert on Saturday and he invited me. Is that OK? Mum? You’re very quiet.

Mum: Mmm. I am thinking.

Son: Oh no – don’t think! Just say yes … please!

1. Action in progress: (Hành động đang diễn ra)

- Why are you singing?

- I’m feeling very happy.

- Why are you asking?

- I’m thinking.

2. An arrangement for the future: (Sự sắp xếp cho tương lai)

- Are we doing anything on Saturday?

- You are revising for your exams, remember?

- Because Rob’s going to a concert on Saturday and he invited me.

Dịch nghĩa:

Con trai: Mẹ nghe có vẻ hạnh phúc ha. Tại sao mẹ lại hát?

Mẹ: Mẹ đang cảm thấy rất là vui.

Con trai: Điều đó thật tuyệt. Chúng ta có làm gì vào thứ bảy không ạ?

Mẹ: Có! Con đang ôn tập cho kỳ thi của mình, nhớ không? Tại sao con lại hỏi?

Con trai:

Bởi vì Rob sẽ tham gia một buổi hòa nhạc vào thứ Bảy và cậu ấy đã mời con. Ổn chứ? Mẹ? Mẹ yên lặng vậy.

Mẹ: Mmm. Mẹ đang nghĩ.

Con trai: Ồ không - đừng nghĩ! Chỉ cần nói có… làm ơn ạ!

Câu 5 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus: USE IT!

Work in pairs. Ask and answer questions using phrases from the boxes. Use the present continuous (Làm việc theo cặp. Hỏi và trả lời câu hỏi bằng cách sử dụng các cụm từ trong hộp. Sử dụng thì hiện tại tiếp diễn)

Câu 5 trang 87 Tiếng Anh 7 Friends plus

Gợi ý trả lời:

A: Are you doing anything this evening?

(Bạn có làm gì tối nay không?)

B: No, not much. I’m doing my homework and then just watching TV. What about you?

(Không, không nhiều lắm. Tôi sẽ làm bài tập về nhà và sau đó chỉ xem TV. Thế còn bạn?)

A: I’m going to my cousin’s birthday party. What’s happening tomorrow?

(Tôi sẽ đi dự tiệc sinh nhật của anh họ tôi. Điều gì sẽ xảy ra vào ngày mai?)

B: Well, I’m having a picnic with my family. Do you want to go with us?

(À, tôi sẽ đi picnic với gia đình. Bạn có muốn đi với chúng tôi không?)

A: Wonderful! Thanks. Send me the time and the place.

(Tuyệt vời! Cảm ơn. Gửi cho tôi thời gian và địa điểm nhé.)

Bài tập khác cùng Unit

-/-

Các bạn vừa tham khảo toàn bộ nội dung giải tiếng Anh 7 Friends plus phần Language Focus trang 87 Unit 7 Music của bộ sách tiếng Anh 7 Friends plus (Chân trời sáng tạo) do Đọc Tài Liệu biên soạn, tổng hợp. Các em có thể dùng làm tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình chuẩn bị bài trước khi đến lớp.

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM