Mục lục bài học
Soạn Tiếng Việt lớp 2

Hướng dẫn giải bài Chính tả Việt Nam có Bác trang 109 SGK Tiếng Việt 2 tập 2

Hướng dẫn giải bài Chính tả Việt Nam có Bác tuần 31, gợi ý trả lời câu 1,2 trang 109 sách giáo khoa Tiếng Việt 2 tập 2

Câu 1. Điền vào chỗ trống "r" “d” hoặc “gi”. Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên những chữ in đậm:

THĂM NHÀ BÁC

Anh dắt em vào cõi Bác xưa

Đường xoài hoa trắng nắng đu đưa

Có hồ nước lặng soi tôm cá

bưởi cam thơm, mát bóng dừa,

 

rào râm bụt đỏ hoa quê

Như cổng nhà xưa Bác trở về

Có bốn mùa rau tươi tốt lá

Như những ngày cháo bẹ măng tre

 

Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc chẳng mùi sơn

Giường mây chiếu cói, đơn chăn gối.

Tủ nhỏ, vừa treo mấy áo sờn.

Câu 2. Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống:

a) * “rời” hoặc “dời”:

-     Tàu rời ga.

-     Sơn Tinh dời từng dãy núi.

*     “Giữ” hoặc “dữ”:

-      Hổ là loài thú dữ.

-     Bộ đội canh giữ biển trời.

b) * “” hoặc “lả”:

-     Con cò bay lả bay la.

-     Không uống nước .

*     “” hoặc ‘Vỏ”:

-     Anh trai em tập.

-     Vỏ cây sung xù xì.

doctailieu.com
Back to top
Fanpage Đọc tài liệu