Housekeeper là gì? Ví dụ sử dụng từ Housekeeper trong câu

Giải thích chi tiết nghĩa của từ Housekeeper tiếng Việt là gì và các ví dụ cùng các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với Housekeeper trong tiếng Anh.

Không chỉ giúp bạn biết Housekeeper nghĩa là gì mà bài viết này sẽ gúp bạn biết được cách phát âm và sử dụng từ Housekeeper sao cho đúng qua các ví dụ...

Cùng tham khảo:

Cách phát âm từ Housekeeper

UK: ˈhaʊsˌkiː.pə

US: ˈhaʊsˌkiː.pɚ

Housekeeper nghĩa là gì?

Danh từ

1. Bà quản gia.

2. Người coi nhà, người giữ nhà.

Housekeeper có nghĩa là Bà quản gia hoặc người coi nhà, người giữ nhà

   Trên đây chúng tôi đã giúp bạn biết Housekeeper nghĩa là gì. Phần nội dung tiếp theo DOCTAILIEU sẽ gửi đến các bạn một số ví dụ sử dụng từ Housekeeper trong câu và danh sách các từ đồng nghĩa - trái nghĩa với từ Housekeeper.

Ví dụ sử dụng từ Housekeeper trong câu

  • the bachelor doctor could easily afford to hire a housekeeper to cook and clean

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với Housekeeper

Đồng nghĩa với Housekeeper

  • biddy
  • char [British]
  • charwoman
  • handmaiden (also handmaid)
  • house girl
  • housemaid
  • maid
  • maidservant
  • skivvy [British]
  • wench

Xem thêm:

Enrol là gì
Flexitime là gì
Cultivation là gì

Tham khảo

Để học tốt hơn, các bạn có tham khảo thêm nghĩa và cách sử dụng từ Housekeeper:

  • https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/housekeeper
  • https://www.merriam-webster.com/dictionary/housekeeper

Trên đây chúng tôi đã biên soạn giải thích Housekeeper tiếng Việt là gì và các ví dụ với mong hỗ trợ các bạn học tốt hơn. Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm các tài liệu hướng dẫn Soạn Anh lớp 9 để học tốt và đạt được kết quả cao trong môn Tiếng Anh lớp 9.

Thanh Long (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM