Bài 3 trang 117 SGK Toán 4 (Luyện tập)

Bài 3 trang 117 sgk Toán 4 gồm hướng dẫn cách làm và lời giải chi tiết giúp phụ huynh có thể hỗ trợ các em học sinh ôn tập và làm bài tập về nhà tốt hơn.

   Bài 3 trang 117 sgk Toán 4 (Luyện tập) được giải và chia sẻ với mục đích giúp các phụ huynh tham khảo cách làm, đáp án để có thể hỗ trợ các em học sinh ôn tập và rèn luyện lại kiến thức đã học trên lớp.

Giải bài 3 trang 117 SGK Toán 4 (Luyện tập)

Đề bài

Quy đồng mẫu số các phân số (theo mẫu) :

Mẫu: Quy đồng mẫu số các phân số: \( \displaystyle{1 \over 2};{1 \over 3}\) và \( \displaystyle{2 \over 5}\).

Ta có : 

\( \displaystyle\eqalign{& {1 \over 2} = {{1 \times 3 \times 5} \over {2 \times 3 \times 5}} = {{15} \over {30}};  \cr& {1 \over 3} = {{1 \times 3 \times 5} \over {3 \times 2 \times 5}} = {{10} \over {30}}; \cr & {2 \over 5} = {{2 \times 2 \times 3} \over {5 \times 2 \times 3}} = {{12} \over {30}}. \cr} \)

Vậy quy đồng mẫu số các phân số \( \displaystyle{1 \over 2};{1 \over 3};{3 \over 5}\) được \( \displaystyle{{15} \over {30}};{{10} \over {30}};{{12} \over {30}}.\)

a) \( \displaystyle{1 \over 3};{1 \over 4}\) và \( \displaystyle{4 \over 5}\);               b) \( \displaystyle{1 \over 2};{2 \over 3}\) và \( \displaystyle{3 \over 4}\)

Hướng dẫn

Khi quy đồng mẫu số ba phân số có thể làm như sau:

- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với tích của mẫu số của phân số thứ hai và mẫu số của phân số thứ ba.

- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với tích của mẫu số của phân số thứ nhất và mẫu số của phân số thứ ba.

- Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ ba nhân với tích của mẫu số của phân số thứ nhất và mẫu số của phân số thứ hai. 

Bài Giải

a) 

\( \displaystyle\eqalign{ & {1 \over 3} = {{1 \times 4 \times 5} \over {3 \times 4 \times 5}} = {{20} \over {60}};   \cr & {1 \over 4} = {{1 \times 3 \times 5} \over {4 \times 3 \times 5}} = {{15} \over {60}}; \cr  & {4 \over 5} = {{4 \times 3 \times 4} \over {5 \times 3 \times 4}} = {{48} \over {60}}. \cr} \)

Vậy quy đồng mẫu số các phân số \( \displaystyle{1 \over 3};{1 \over 4};{4 \over 5}\) được \( \displaystyle{{20} \over {60}};{{15} \over {60}};{{48} \over {60}}.\)

b)  

\(\displaystyle\eqalign{ & {1 \over 2} = {{1 \times 3 \times 4} \over {2 \times 3 \times 4}} = {{12} \over {24}};  \cr & {2 \over 3} = {{2 \times 2 \times 4} \over {3 \times 2 \times 4}} = {{16} \over {24}}; \cr  & {3 \over 4} = {{3 \times 2 \times 3} \over {4 \times 2 \times 3}} = {{18} \over {24}}. \cr} \)

Vậy quy đồng mẫu số các phân số \( \displaystyle {1 \over 2};{2 \over 3};{3 \over 4}\) được \( \displaystyle{{12} \over {24}};{{16} \over {24}};{{18} \over {24}}.\)

» Bài tiếp theo: Bài 4 trang 118 sgk Toán 4 (Luyện tập)

   Nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm và đáp án bài 3 trang 117 sgk toán 4 (Luyện tập). Mong rằng những bài hướng dẫn giải Toán 4 của ĐọcTàiLiệu sẽ là người đồng hành giúp các em học tập thêm hiệu quả và tư duy hơn sau khi học trong SGK.

doctailieu.com
Tải về
Back to top
Fanpage Đọc tài liệu