Bài 148 trang 57 SGK Toán 6 tập 1

Bài 148 trang 57 sgk Toán 6 tập 1 được hướng dẫn chi tiết giúp bạn giải bài 148 trang 57 sách giáo khoa Toán lớp 6 tập 1 đúng và ôn tập các kiến thức đã học.

   Lời giải bài 148 trang 57 sgk Toán 6 tập 1 được chia sẻ với mục đích tham khảo cách làm và so sánh đáp án. Cùng với đó góp phần giúp bạn ôn tập lại các kiến thức toán 6 bài 17 chương 1 phần đại số để tự tin hoàn thành tốt các bài tập ước chung lớn nhất khác.

Đề bài 148 trang 57 SGK Toán 6 tập 1

Đội văn nghệ của một trường có \(48\) nam và \(72\) nữ về một huyện để biểu diễn. Muốn phục vụ đồng thời tại nhiều địa điểm, đội dự định chia thành các tổ gồm cả nam và nữ, số nam được chia đều vào các tổ, số nữ cũng vậy. Có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu tổ ?

Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ ?

» Bài tập trước: Bài 147 trang 57 SGK Toán 6 tập 1

Giải bài 148 trang 57 sgk Toán 6 tập 1

Hướng dẫn cách làm

Số tổ chính là ƯCLN của 48 và 72.

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước như sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó. Tích đó là ƯCLN phải tìm

Bài giải chi tiết

Dưới đây là các cách giải bài 148 trang 57 SGK Toán 6 tập 1 để các bạn tham khảo và so sánh bài làm của mình:

Theo đề bài số nam và số nữ phải được chia đều vào các tổ do đó số nam phải là ước của \(48\), số nữ phải là ước của \(72\)

Mỗi tổ phải bao gồm cả nam và nữ do đó số tổ được chia là ước chung của \(48\)\(72\). Do đó để số tổ chia được nhiều nhất thì số tổ được chia phải là \(ƯCLN (48, 72)\)

Ta có:

\(48 = 2^4.  3\)

\(72 = 2^3. 3^2\)

\(ƯCLN (48, 72) = 2^3. 3 = 24\).

Vậy số tổ là \(24\). Mỗi tổ có \(48: 24 =2\) nam và \(72: 24 = 3\) nữ.

» Bài tập tiếp theo: Bài 149 trang 59 SGK Toán 6 tập 1

   Nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm và đáp án bài 148 trang 57 sgk toán 8 tập 1. Mong rằng những bài hướng dẫn giải toán 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này.

doctailieu.com
Tải về
bài viết bạn đã xem
Back to top