DS trúng tuyển đại học công nghệ - ĐHQGHN diện tuyển thẳng năm 2018

Xuất bản: 13/07/2018 - Cập nhật: 31/08/2018 - Tác giả:

Xem ngay danh sách các thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2018 diện tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy

DANH SÁCH THÍ SINH XÉT TUYỂN THẲNG VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

Danh sách thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế năm 2018 và thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia

TTSố HSHọ và tênCNMNDNgày sinhMôn đoạt giảiLoại giải, huy chươngMã ngành
1.118Nguyễn Kiên Anh03620000020124-03-2000Vật lýNhì7510302
2.78Đỗ Mạnh Dũng16467963519-07-2000Vật lýBa7510302
3.98Đinh Việt Anh03320000379906-12-2000Tin họcBa7480201
4.129Hoàng Vũ Duy Anh02620000183212-12-2000Tin họcNhì7480201
5.55Võ Việt Anh18773051528-08-2000ToánBa7480201
6.60Trần Minh Công10134609119-02-2000Tin họcBa7480201
7.95Đặng Duy Cương11371837205-02-2000Tin họcNhì7480201
8.32Nguyễn Tấn Đạt00120001854219-01-2000Tin họcBa7480201
9.71Nguyễn Sỹ Đạt18433998414-07-2000Tin họcNhì7480201
10.97Trần Quốc Đạt03320000554417-08-2000Tin họcBa7480201
11.9Đắc Tùng Dương03320000003307-01-2000Tin họcNhì7480201
12.59Ngô Nam Dương02220000229313-11-2000Tin họcBa7480201
13.52Phan Hữu Duy18784500716-10-2000Tin họcBa7480201
14.28Nguyễn Minh Hiếu02620000150813-05-2000ToánBa7480201
15.144Trịnh Văn Hoàn03120000455121-05-2000ToánNhì7480201
16.50Phan Việt Hoàng18439480115-12-2000ToánNhì7480201
17.48Thái Phi Hoàng18784363806-11-2000ToánBa7480201
18.62Chu Văn Hưng02220000123727-10-2000Tin họcBa7480201
19.88Đào Thu Hương12229050626-11-2000Tin họcBa7480201
20.30Đặng Quang Huy00120000497608-03-2000Tin họcBa7480201
21.34Ngô Đức Huy00120002370513-05-2000Tin họcBa7480201
22.10Nguyễn Khánh01369432114-06-2000Tin họcNhì7480201
23.120Nguyễn Tuấn Kiệt03620000276015-07-2000ToánBa7480201
24.49Lê Ngọc Lợi18440516320-03-2000ToánBa7480201
25.33Bùi Quang Long00120001530318-06-2000Tin họcBa7480201
26.132Đỗ Thành Long02620000230822-02-2000Tin họcBa7480201
27.31Nguyễn Nhật Long00120001131809-08-2000Tin họcNhất7480201
28.130Nguyễn Thành Long02620000230115-11-2000Tin họcNhì7480201
29.11Vương Hoàng Long01367624505-08-2000Tin họcNhì7480201
30.131Cao Duy Mạnh02620000232319-12-2000Tin họcNhì7480201
31.47Trần Tiến Mạnh18789518803-11-2000ToánBa7480201
32.7Nguyễn Hoàng Hải Minh01753362427-03-2000Tin họcNhì7480201
33.121Phạm Tuấn Nghĩa03620000507122-11-2000Tin họcNhất7480101
34.68Đoàn Ngọc Phú03420000415118-01-2000ToánBa7480201
35.51Lê Quang Quân18751445606-09-2000ToánBa7480201
36.114Nguyễn Hoàng Quân19738377826-01-2000Tin họcBa7480201
37.139Nguyễn Trần Đức Tài17452660420-02-2000ToánBa7480201
38.142Lại Ngọc Tân03120000437505-09-2000ToánBa7480201
39.103Nguyễn Đắc Thái00120002733428-07-2000Tin họcBa7480201
40.13Phạm Đức Thắng04220000001705-10-2000Tin họcNhất7480201
41.94Trần Quốc Thắng25118349017-10-2000Tin họcBa7480201
42.29Nguyễn Tiến Trọng12234995908-10-2000Tin họcNhì7480201
43.106Đinh Quang Trường12585357524-09-2000ToánNhì7480201
44.102Nguyễn Xuân Trường13242616728-06-2000Tin họcBa7480201
45.67Nguyễn Đức Tuân03520000242618-09-2000ToánBa7480201
46.16Nguyễn Minh Tuấn03820000001427-08-2000Tin họcNhì7480201
47.138Lê Đức Tùng03820000133231-08-2000Tin họcNhì7480201
48.12Trần Bá Tuyên00007107892121-05-2000Tin họcBa7480201
49.123Hoàng Quốc Việt03620000282314-01-2000Tin họcBa7480201
50.14Nguyễn Thành Vinh00120000881913-12-2000Tin họcNhất7480201
51.107Nguyễn Quang Vinh12593217424-12-2000Tin họcNhì7480201
52.119Đinh Việt Anh03620000262605-06-2000Tin họcBa7480201NB
53.145Nguyễn Thái Bình03120000612727-11-2000Tin họcBa7480104
54.126Nguyễn Hoàng Anh06352440914-06-2000Tin họcNhì7480101
55.54Phạm Trần Anh18772916603-03-2000ToánNhì7480101
56.140Vũ Đức Việt Anh17452634011-03-2000ToánBa7480101
57.56Lê Trọng Đạt18784330524-09-2000Tin họcNhì7480101
58.143Nguyễn Tất Đạt03120000239702-01-2000Tin họcNhì7480101
59.70Bùi Đức Tuấn Dũng18436131603-02-2000Tin họcNhì7480101
60.15Nguyễn Duy Chí Dũng00120001532504-05-2000Tin họcNhì7480101
61.8Đinh Công Duy12229048713-12-2000ToánNhì7480101
62.148Trần Mạnh Hiếu03020000323801-01-2000Tin họcBa7480101
63.93Dương Quốc Hưng25119425530-11-2000Tin họcNhất7480101
64.61Hoàng Tuấn Huy02220000118027-12-2000Tin họcBa7480101
65.17Trần Trung Kiên00120000033903-01-2000Tin họcNhì7480101
66.146Nguyễn Hải Long03120000616217-07-2000Tin họcBa7480101
67.18Trần Quỳnh Mai00130000670729-12-2000Tin họcBa7480101
68.53Hoàng Văn Nam18782303216-01-2000ToánNhì7480101
69.147Mai Thị Ngọc Phượng03130000504309-01-2000Tin họcBa7480101
70.57Tạ Đình Quý18788472915-03-2000Tin họcNhì7480101
71.19Nguyễn Minh Tân00120000086008-02-2000Tin họcNhì7480101
72.122Hồ Anh Tùng03620000016821-01-2000Vật lýBa7520401

Danh sách thí sinh tham dự cuộc thi khoa học kỹ thuật Quốc tế và thí sinh đoạt giải cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp Quốc gia

TTSHSHọ tênCMNDNgày sinhNăm đoạt giảiLĩnh vực đoạt giảiLoại giải,huy chươngMã ngànhSở GDĐT
1.65Nguyễn Xuân Giao03020000080411-10-20002017Kĩ thuật cơ khíNhất7520101Hải Dương
2.99Nguyễn Thanh Bình03320000342225-04-20002018Robot và máy thông minhNhất7510203Hưng Yên
3.72Nguyễn Nhật Lâm18435656716-05-20002017Kĩ thuật cơ khíNhì7510203Hà Tĩnh
4.101Tạ Hoàng Bảo Việt03320000041501-01-20002016Kĩ thuật cơ khíNhất7510203Hưng Yên
5.64Đào Công Minh03020000078018-09-20002017Kĩ thuật Cơ khíNhất7510302Hải Dương
6.112Trần Đức Tâm12591727303-05-20002018Hệ thống nhúngBa7510302Bắc Ninh
7.100Lê Văn Cường03320000127001-12-20002018Robot và máy thông minhNhất7480201Hưng Yên
8.110Lê Hồng Long12584232930-07-20002018Phần mềm hệ thốngBa7480201Bắc Ninh
9.109Ngô Xuân Long12594025822-10-20002018Hệ thống nhúngBa7480201Bắc Ninh
10.69Hà Công Minh03420000720727-01-20002017Kĩ thuật cơ khíBa7480201Thái Bình
11.22Phạm Quang Minh00120000645323-12-20002017Khoa học trái đất và môi trườngBa7480201Hà Nội
12.111Nguyễn Văn Ngọc12582216508-12-19992018Phần mềm hệ thốngBa7480201Bắc Ninh
13.116Phạm Long Nhật20633075317-06-20002018Kĩ thuật môi trườngBa7480201Quảng Nam
14.40Trần Minh Quang01368168527-06-20002017Hệ thống nhúngNhất7480201Hà Nội
15.113Mai Hoàng Long12583999915-03-20002017Kĩ thuật môi trườngNhì7480101Bắc Ninh
16.73Nguyễn Minh Đức18436967701-01-20002017Robot và máy thông minhBa7520217Hà Tĩnh
17.74Lê Đình Long18436169608-11-20002017Robot và máy thông minhBa7520217Hà Tĩnh
18.63Nguyễn Đức Thành02220000071925-05-20002018Robot và máy thông minhBa7520217Quảng Ninh
19.79Giang Quốc Hoàn16467611206-07-20002018Robot và máy thông minhNhất7480106Ninh Bình
20.80Đỗ Hữu Toàn16467652419-04-20002018Robot và máy thông minhNhất7480106Ninh Bình
21.21Nguyễn Minh Khánh Chi00130000399807-12-20002016Khoa học vật liệuBa7520401Hà Nội

Danh sách thí sinh ưu tiên xét tuyển vào đại họcchính quy năm 2018 trường Đại Học Công Nghệ

STTSố HSHọ và tênCNMNDNgày sinhNăm đoạt giảiMônLoại giảiMã ngànhNgành
1133Dương Xuân Duy02620000041528-09-20002018Vật lýBa7480201CNTT
224Nguyễn Duy Kiên00120001398422-09-20002017Hóa họcBa7480201CNTT
327Nguyễn Trung Khoa00120002372420-11-20002018Hóa họcBa7480101KHMT
436Lê Hồng Long03520000029825-10-20002018Vật lýBa7480201CNTT
596Phạm Trọng Toàn11371848230-07-20002018Vật lýBa7480201CNTT
635Hà Duy Tùng00120001408507-10-20002017Hóa họcNhất7480101KHMT

Xem thêm: https://doctailieu.com/diem-chuan-cac-nganh-hoc-dai-hoc-cong-nghe--dai-hoc-quoc-gia-ha-noi

Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?
Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn
Hủy

TẢI VỀ

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM