Điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa

Tra cứu điểm thi tuyển sinh lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa nhanh và chính xác. Dữ liệu điểm được cập nhật chính thức từ thông báo điểm của các hội đồng thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2021/2022 tại tỉnh Thanh Hóa.

Hướng dẫn tra  điểm thi:

Để xem được điểm thi, các bạn thực hiện theo các bước sau đây:

  • Bước 1: Nhập số báo danh của thí sinh vào ô tìm kiếm
  • Bước 2: Bấm nút [Tra Điểm]

Hệ thống sẽ trả về chi tiết số điểm từng môn và tổng điểm mà thí sinh đã đạt được trong kỳ thi.

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa

Hiện tại, điểm chuẩn năm 2021 chưa được công bố. Đọc Tài Liệu sẽ cập nhật điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Thanh Hóa ngay sau có thông báo chính thức từ Sở GD&ĐT tỉnh Thanh Hóa

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Thanh Hóa

TTTên trườngĐiểm chuẩnĐiểm NN đỗ
1THCS và THPT Bá Thước9.29.2
2THCS&THPT Nghi Sơn20.620.6
3THCS&THPT Như Thanh17.217.2
4THCS&THPT Như Xuân8.38.2
5THCS&THPT Quan Hóa1313
6THCS&THPT Quan Sơn4.54.5
7THCS&THPT Thống Nhất12.912.9
8THPT Ba Đình6.36.3
9THPT Bá Thước7.77.7
10THPT Bắc Sơn99
11THPT Bỉm Sơn2727
12THPT Cầm Bá Thước11.911.9
13THPT Cẩm Thuỷ 111.711.7
14THPT Cẩm Thuỷ 21312.9
15THPT Cẩm Thuỷ 312.512.5
16THPT Chu Văn An23.623.5
17THPT Đặng Thai Mai21.521.4
18THPT Đào Duy Từ32.432.4
19THPT Đông Sơn 127.527.3
20THPT Đông Sơn 221.221.2
21THPT Hà Trung21.721.7
22THPT Hà Văn Mao88
23THPT Hàm Rồng34.834.7
24THPT Hậu Lộc 118.918.9
25THPT Hậu Lộc 218.418.4
26THPT Hậu Lộc 321.621.6
27THPT Hậu Lộc 42121
28THPT Hoằng Hoá 227.227.2
29THPT Hoằng Hoá 319.319.2
30THPT Hoằng Hoá 427.126.9
31THPT Hoàng Lệ Kha17.917.9
32THPT Lam Kinh21.421.3
33THPT Lang Chánh2.92.9
34THPT Lê Hoàn16.516.5
35THPT Lê Hồng Phong19.119
36THPT Lê Lai55
37THPT Lê Lợi21.221.2
38THPT Lê Văn Hưu2221.9
39THPT Lương Đắc Bằng24.724.7
40THPT Mai Anh Tuấn1010
41THPT Mường Lát17.717.5
42THPT Nga Sơn6.76.7
43THPT Ngọc Lặc12.312.3
44THPT Nguyễn Mộng Tuân19.319.2
45THPT Nguyễn Quán Nho18.718.5
46THPT Nguyễn Thị Lợi19.619.5
47THPT Nguyễn Trãi28.828.8
48THPT Như Thanh20.320.2
49THPT Như Thanh 211.511.5
50THPT Như Xuân9.18.9
51THPT Như Xuân 28.18.1
52THPT Nông Cống 117.117.1
53THPT Nông Cống 219.919.9
54THPT Nông Cống 314.914.7
55THPT Nông Cống 417.517.5
56THPT Quan Hoá12.712.7
57THPT Quan Sơn6.96.9
58THPT Quảng Xương 118.618.6
59THPT Quảng Xương 218.518.5
60THPT Quảng Xương 423.823.7
61THPT Sầm Sơn25.725.4
62THPT Thạch Thành 119.519.4
63THPT Thạch Thành 213.213.2
64THPT Thạch Thành 317.917.7
65THPT Thạch Thành 418.218.2
66THPT Thiệu Hoá12.912.9
67THPT Thọ Xuân 412.412.4
68THPT Thọ Xuân 520.920.8
69THPT Thường Xuân 26.66.6
70THPT Thường Xuân 34.64.6
71THPT Tĩnh Gia 120.620.5
72THPT Tĩnh Gia 223.523.5
73THPT Tĩnh Gia 316.816.7
74THPT Tĩnh Gia 415.415.3
75THPT Tô Hiến Thành24.124
76THPT Tống Duy Tân11.711.7
77THPT Triệu Sơn 122.422.2
78THPT Triệu Sơn 220.220.1
79THPT Triệu Sơn 321.921.9
80THPT Triệu Sơn 423.623.3
81THPT Triệu Sơn 518.518.5
82THPT Vĩnh Lộc14.214
83THPT Yên Định 11616
84THPT Yên Định 218.918.9
85THPT Yên Định 314.514.5
Dữ liệu điểm thi và điểm chuẩn được cập nhật từ website chính thức của Sở GD&ĐT Thanh Hóa
Tra điểm thi vào lớp 10 theo tỉnh