Điểm thi vào lớp 10 trường PTNK TP.HCM năm 2019

Tra cứu điểm thi lớp 10 PTNK năm 2019 của trường Phổ thông Năng khiếu (ĐH Quốc gia TP.HCM) chính thức vừa được công bố

Chi tiết điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 của trường THPT Năng Khiếu thành phố Hồ Chí Minh 2019

Điểm thi vào lớp 10 trường PTNK TP.HCM năm 2019

(Chi tiết điểm thi môn chuyên các xem TẠI ĐÂY!)

SBD HOTEN ANH VAN TOAN
190001 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ái 9.3 6.25 6.75
190002 Phạm Mỹ Ái 2.2 2.25 4.25
190003 Phạm Nhân Ái 2.8 3.5 4.75
190004 Bùi Khánh An 8.7 5.75 9
190005 Bùi Tấn Quốc An 7.8 5.25 10
190006 Cao Vọng An 9.1 5 8.75
190007 Dương Khánh An 6.2 5.5 9
190008 Dương Tuấn An 4.6 5.5 5.75
190009 Đặng Thùy An 8 5 5.5
190010 Đoàn Vũ Thanh An 8.4 4 4.25
190011 Hoàng Ngọc Thụy An 6.8 6 6.5
190012 Hoàng Ngọc Xuân An 8.2 5.5 7.25
190013 Lê Hoài Thiên An 6.3 6.5 9
190014 Lê Nguyễn Bảo An 4.4 7.5 7.5
190015 Lê Thái An 5.7 5.75 6
190016 Lê Trần Khánh An 4 5.25 4.25
190017 Lương Nguyễn Minh An 5.9 5.25 8.75
190018 Lưu Nguyễn Minh An 9.7 6.5 8.75
190019 Nguyễn Dân An 7 5 5
190020 Nguyễn Đặng Ninh An 9 7 8.75
190021 Nguyễn Hà An 8.1 6.25 8.5
190022 Nguyễn Hải Tâm An 5.3 6 2.5
190023 Nguyễn Hoài An 3.6 5.75 7.5
190024 Nguyễn Hoàng Thanh An 6.7 6 5.75
190025 Nguyễn Huy An 4.5 3.75 5.25
190026 Nguyễn Huỳnh Khánh An 6.3 5.75 7.25
190027 Nguyễn Lâm Gia An 8.6 6 2
190028 Nguyễn Minh An 8 4.75 8.25
190029 Nguyễn Ngọc Thái An 5.4 5.5 6.5
190030 Nguyễn Ngọc Thiên An 7.6 5.5 7.25
190031 Nguyễn Phúc An 8.3 4.5 7.75
190032 Nguyễn Phước Khang An 5.7 4.75 6.75
190033 Nguyễn Thái Nhật An 2.8 5 5.5
190034 Nguyễn Thanh An      
190035 Nguyễn Thanh An      
190036 Nguyễn Thành An 7.9 6.25 8.5
190037 Nguyễn Thị Mỹ An 5.2 5.5 7
190038 Nguyễn Thiên An 6 3.5 8.5
190039 Ninh Vương Nhiên An 8 5.75 7
190040 Phạm Đức An 6.1 4.25 6.5
190041 Phan Lê Thùy An 6.4 5.5 6
190042 Tạ Hữu An 5 4.75 10
190043 Thái Khánh Hoàng An 4.8 4.75 4.25
190044 Trần An 2.1 3.75 5.5
190045 Trần Đăng Khánh An 9.2 5.75 6.75
190046 Trần Hoài Thu An 5.3 4.25 5.75
190047 Trần Lê Thanh An 7.9 5.25 5.75
190048 Trần Nguyễn Phương An 4.9 2.75 5
190049 Trần Thanh Bình An 7.3 6.75 7.5
190050 Trần Vũ Hoài An 7.9 5.75 5.75
190051 Võ Nguyễn Trường An 7.1 5 1.25
190052 Võ Trần Khánh An 7.3 5 8
190053 Võ Xuân An 9.6 5.75 7.75
190054 Vũ Phan Hoài An 5.3 6.5 6
190055 Vũ Quỳnh An 5.4 5.75 7.5
190056 Bùi Minh Anh 4.3 4.25 2.75
190057 Bùi Ngọc Duy Anh 3.1 4 5
190058 Bùi Nguyễn Duy Anh 5.4 5 9.5
190059 Bùi Nguyễn Trúc Anh 7 5 7
190060 Bùi Việt Anh 3.2 3.25 6.75
190061 Châu Nguyễn Vy Anh 5.9 5.25 7.25
190062 Chung Bội Anh 7.3 6.5 7.25
190063 Diệp Quế Anh 9.3 6 8
190064 Dư Nguyễn Nam Anh 9.2 7.75 9.25
190065 Dương Ngọc Phương Anh 9.2 5.75 8.25
190066 Dương Quỳnh Anh 7.6 6.25 7
190067 Đàm Nguyễn Phương Anh 8.2 6.5 7.75
190068 Đặng Đinh Tú Anh 5 4.25 6.25
190069 Đặng Minh Anh 9.3 4.75 6
190070 Đặng Trương Nam Anh 4.3 5.25 5.75
190071 Đinh Hồng Anh 6 6 8.25
190072 Đoàn Bảo Anh 7.6 4.75 3.75
190073 Đoàn Ngọc Anh 2.8 5.25 3
190074 Đoàn Vân Anh 8.6 7.25 8.5
190075 Đỗ Hồng Thiên Anh 5 4 2.75
190076 Đỗ Minh Anh 8.4 3.75 4.5
190077 Đỗ Nguyễn Mỹ Anh 7.6 5.75 2.5
190078 Đỗ Vân Anh 3.5 5 6.5
190079 Đỗ Vũ Nguyên Anh 6.4 6 6.75
190080 Hà Nguyễn Tường Anh 6.4 5.5 6
190081 Hà Phương Anh 6.8 5.5 8
190082 Hà Quỳnh Anh 9.2 6.5 8.5
190083 Hoàng Đình Thục Anh 9.5 6.5 8.25
190084 Hoàng Minh Anh 3.8 4.5 8
190085 Hoàng Minh Anh 4.8 6.25 6.5
190086 Hoàng Nguyễn Đức Anh 6.8 5.25 4.25
190087 Hồ Nguyễn Tâm Anh 4.3 4.5 8
190088 Hồ Nhật Ngân Anh 2 4.5 3.5
190089 Huỳnh Lan Anh 9.1 5 8
190090 Huỳnh Phương Anh 8.8 5 4.5
190091 Huỳnh Quang Bảo Anh 7.2 5 8.75
190092 Huỳnh Thái Duy Anh 7.6 5.5 10
190093 Huỳnh Trần Tâm Anh 9.2 7 8.5
190094 Lại Nguyễn Quỳnh Anh 8.6 5 4.75
190095 Lê Bùi Lan Anh 4.9 5.75 3.5
190096 Lê Duy Anh 6.8 5.75 7.5
190097 Lê Đỗ Minh Anh 6.9 5.25 9
190098 Lê Hoàng Kim Anh 6.6    
190099 Lê Hoàng Minh Anh 6.9 6.75 6.25
190100 Lê Loan Anh 6.9 5.25 5.5
190101 Lê Ngọc Phương Anh 4.1 5.75 8.25
190102 Lê Ngọc Vương Anh 5.2 4.75 8
190103 Lê Nguyễn Bảo Anh 6 5.75 5.25
190104 Lê Nguyễn Duy Anh 3 5.5 8
190105 Lê Nguyễn Lan Anh 6.9 5.75 2.5
190106 Lê Nguyễn Phương Anh 1.9 3.5 0.5
190107 Lê Nhật Anh 4.1 5 5.75
190108 Lê Quốc Anh 7.8 6.5 9
190109 Lê Quốc Anh 6 4.25 6.75
190110 Lê Quốc Quỳnh Anh 6.4 5.5 6.5
190111 Lê Tuấn Anh 8.1 5 8
190112 Lê Tuấn Anh 2.9 4.75 9.25
190113 Lê Tuấn Anh 2.8 3.5 7
190114 Lê Văn Đức Anh 7.6 5.25 8.5
190115 Lục Gia Minh Anh 8.5 4.75 4.75
190116 Lương Thị Mai Anh 6.6 4.25 8.5
190117 Lưu Kiều Vân Anh 5.3 5.75 7.75
190118 Lưu Phương Anh 3.6 4.25 3
190119 Mai Quỳnh Anh 9.3 5.5 8.75
190120 Ngô Kỳ Anh 7 4.75 5.75
190121 Ngô Minh Anh 9.3 6.25 8
190122 Ngô Nguyễn Vân Anh 3.7 5.25 9
190123 Ngô Quốc Anh 7.8 5 7.5
190124 Nguyễn Bá Hoàng Anh 8.3 5.5 7.5
190125 Nguyễn Bảo Quỳnh Anh 8 6.5 8.5
190126 Nguyễn Cảnh Duy Anh 8.2 6.5 9.25
190127 Nguyễn Châu Anh 6.4 6.25 4.5
190128 Nguyễn Công Nam Anh 3.7 6 9.5
190129 Nguyễn Duy Anh 9.5 5.5 8.75
190130 Nguyễn Duy Anh 6.7 5 6.75
190131 Nguyễn Đặng Nhật Anh 5.7 4.5 9.25
190132 Nguyễn Đức Anh 3.8 5 6.75
190133 Nguyễn Đức Anh 6.1 5.25 7.25
190134 Nguyễn Đức Nam Anh 4.9 5.5 8.75
190135 Nguyễn Gia Bảo Anh 9.6 5.75 7.5
190136 Nguyễn Hoàng Anh 5.3 5.75 8
190137 Nguyễn Hoàng Anh 2.7 3.75 2.5
190138 Nguyễn Hoàng Anh 8.1 5.75 6.5
190139 Nguyễn Hoàng Mỹ Anh 7.2 6 6.75
190140 Nguyễn Hoàng Trâm Anh 9.6 6.25 9
190141 Nguyễn Hoàng Tuấn Anh 3.8 3.75 6
190142 Nguyễn Hồng Anh 8 6 8.5
190143 Nguyễn Huỳnh Trúc Anh 6 6 4.25
190144 Nguyễn Khuê Thảo Anh 9.8 7 7.25
190145 Nguyễn Kim Anh 5.4 5.5 2.5
190146 Nguyễn Lan Anh 5.2 5 2.75
190147 Nguyễn Lê Phương Anh 3.1 4 6.25
190148 Nguyễn Lê Việt Anh 2.4 5 2.5
190149 Nguyễn Minh Anh     3.25
190150 Nguyễn Minh Anh 8.9 5.5 7.5
190151 Nguyễn Minh Anh 2.8 5.75 7.75
190152 Nguyễn Minh Anh 5.1 5.5 3.75
190153 Nguyễn Minh Lan Anh 4.9 4 6
190154 Nguyễn Ngọc Anh 1.9 3.25 3.25
190155 Nguyễn Ngọc Lan Anh 3.8 3.75 5.25
190156 Nguyễn Ngọc Minh Anh 5.1 4.5 7.75
190157 Nguyễn Ngọc Minh Anh 6.8 5.25 4.75
190158 Nguyễn Ngọc Phương Anh 9.4 6 8.25
190159 Nguyễn Ngọc Trâm Anh 8.4 4.25 8.5
190160 Nguyễn Ngọc Tường Anh 7.9 5.25 8.5
190161 Nguyễn Nhật Anh 7.5 3.75 5
190162 Nguyễn Nhữ Phương Anh 4.9 5 2.5
190163 Nguyễn Phước Anh 6.1 5.5 6.5
190164 Nguyễn Phước Quý Nhật Anh 3.7 5 7
190165 Nguyễn Phương Hoàng Anh 3.4 5 3
190166 Nguyễn Quân Vân Anh 4.9 5 4.5
190167 Nguyễn Quốc Tuấn Anh 6 4.75 7.5
190168 Nguyễn Quỳnh Anh 8.5 6.25 8
190169 Nguyễn Thị Kim Anh 7.3 4.25 7.5
190170 Nguyễn Thị Minh Anh 2.7 3.75 0.75
190171 Nguyễn Tiến Anh 2.5 4.5 4.25
190172 Nguyễn Tô Duy Anh      
190173 Nguyễn Trần Nhật Anh 6.4 5.83 8
190174 Nguyễn Trần Vân Anh 3.2 4 5.25
190175 Nguyễn Trung Anh 4.5 4 7
190176 Nguyễn Trung Anh 8.2 5.25 8.75
190177 Nguyễn Truyền Vân Anh 4.3 5.75 6.5
190178 Nguyễn Tuấn Anh 6.7 5 6.5
190179 Nguyễn Vân Anh 6.3 6.25 9
190180 Nguyễn Vân Anh 7.4 4.75 4.5
190181 Nguyễn Vũ Minh Anh 5.8 5.25 5.5
190182 Phạm Hà Anh 4.7 4.25 8
190183 Phạm Lương Đức Anh 2.8 4 5.25
190184 Phạm Ngọc Huỳnh Anh 6.6 5.5 5.75
190185 Phạm Ngọc Quỳnh Anh 6.3 5 6.75
190186 Phạm Thị Ngọc Anh 7.9 5 8
190187 Phạm Thùy Minh Anh 8.3 6.5 8.25
190188 Phạm Xuân Đức Anh 5 4.5 6
190189 Phan Ngô Hoàng Anh 7.4 6.25 5.5
190190 Phan Tôn Minh Anh 7.7 5.75 5.25
190191 Quản Phương Anh 8.1 6.5 6
190192 Tạ Duy Anh 5.3 5.5 8.25
190193 Thái Ngọc Quỳnh Anh 7.8 5.25 5.75
190194 Thái Vân Anh 5.7 5.5 8.5
190195 Thái Vân Anh 2.1 4 6
190196 Thiêm Tú Anh 8.3 7.25 8.5
190197 Trần Bá Anh 7.1 5.25 10
190198 Trần Chương Anh 3.5 4.75 8
190199 Trần Đỗ Phương Anh 7.7 6 7
190200 Trần Lê Hải Anh 5.4 6.75 3.75
190201 Trần Lê Khắc Tâm Anh 8.8 5.5 2.25
190202 Trần Lữ Ngọc Anh 4.8 6.25 4.75
190203 Trần Nguyễn Trâm Anh 3.7 5.25 3.5
190204 Trần Như Mai Anh 7.4 6.25 10
190205 Trần Phúc Phương Anh 5.6 6.75 5.75
190206 Trần Phương Anh 9.8 6 6.5
190207 Trần Phương Anh 8.7 6.25 8.75
190208 Trần Thảo Anh 7.4 5.25 7.5
190209 Trần Thị Minh Anh 5.9 5 7.25
190210 Trần Thị Thảo Anh 5.8 4.75 0.75
190211 Trần Thị Vân Anh 2.9 6 1.25
190212 Trần Tuyết Anh 4.1 4.25 2.25
190213 Trương Phương Anh 6.7 6 9
190214 Văn Duy Anh 7.5 5 10
190215 Võ Hoàng Anh 2.3 2.75 6.75
190216 Võ Lê Thùy Anh 9.2 5 9
190217 Võ Ngọc Trâm Anh 6.8 6.25 9
190218 Vũ Nguyễn Tuấn Anh 7.3 4.75 6
190219 Vũ Thị Lan Anh 6 5.5 6.5
190220 Đào Ngô Ngọc Ánh 3.3 5 6.75
190221 Nguyễn Ngọc Ánh 5.7 4.75 6
190222 Phạm Nguyễn Hồng Ánh 2.4 3.75 9
190223 Đỗ Nguyễn Ngọc Vy Anna 6.7 6.75 8
190224 Dương Thụy Hồng Ân 5.1 4.75 3.25
190225 Đặng Hải Duy Ân 7.5 5.25 4.5
190226 Đinh Thiên Ân 3.7 5 8.25
190227 Đoàn Thiên Ân 3 5 8.75
190228 Giang Lệ Ân 5.1 5 5.25
190229 Hà Phạm Thiên Ân 8.8 4.75 7
190230 Lê Đỗ Tri Ân 8.2 5.75 8.5
190231 Lê Nguyên Ân 5.8 5.75 5.25
190232 Lê Trương Hồng Ân 6.9 7 6.25
190233 Nguyễn Duy Ân 6.6 5 8.25
190234 Nguyễn Duy Hoàng Ân 4.1 5 8
190235 Nguyễn Trần Vy Ân 8.8 7.25 8.75
190236 Nguyễn Tường Ân 7.4 4.5 4.25
190237 Phạm Hồng Ân 9.1 5 6.75
190238 Trần Hồng Ân 5.4 5 9.25
190239 Trần Hồng Thiên Ân 4.1 6 7.75
190240 Trần Phạm Thiên Ân 9 6 8.5
190241 Chung Ngọc Bách 4.8 3.5 6.25
190242 Hồ Viết Bách 4.5 2.75 8
190243 Nguyễn Gia Bách 6.8 4.75 6.25
190244 Nguyễn Huy Bách 8.6 6.25 8
190245 Nguyễn Tất Bách 7.2 4.75 6.5
190246 Võ Gia Bách 3.9 4.58 6.25
190247 Nguyễn Ngọc Bản 8.2 5.25 7.75
190248 Bùi Nguyễn Quốc Bảo 8.3 3.17 3.25
190249 Bùi Thái Bảo 4.2 4.75 9.75
190250 Bùi Văn Quốc Bảo 6.6 5.5 9
190251 Đặng Quốc Bảo 7.3 6.75 9.5
190252 Đinh Hữu Bảo 4.7 4 7.75
190253 Hà Gia Bảo      
190254 Huỳnh Di Bảo 5 5.25 5.5
190255 Huỳnh Dương Gia Bảo 2.6 3.25 8
190256 Huỳnh Quốc Bảo 5.4 4.75 7
190257 Lê Hùng Việt Bảo 8.8 6.42 10
190258 Lê Nguyên Bảo 5.1 4.25 7.75
190259 Lê Quốc Bảo 5.7 4 8.5
190260 Lê Thái Bảo 1.4 2.25 7
190261 Lê Viết Bảo 8.8 4.5 8.25
190262 Lữ Đình Quốc Bảo 4.6 3.75 6
190263 Lương Hoàng Bảo 5.7 4.33 6.75
190264 Lương Phan Huy Bảo 7.6 6.5 7.5
190265 Nguyễn Cửu Gia Bảo 7.9 5 7.25
190266 Nguyễn Duy Bảo 2.7 4 5.75
190267 Nguyễn Đức Gia Bảo 5.3 4.75 6.75
190268 Nguyễn Gia Bảo 6.6 4.25 4.75
190269 Nguyễn Lâm Gia Bảo 8.7 5.75 7
190270 Nguyễn Minh Bảo 7 4.75 7
190271 Nguyễn Phước Bảo 8.1 6 9
190272 Nguyễn Trần Gia Bảo 4.8 3.5 4
190273 Nguyễn Trần Ngọc Bảo 5.1 4.25 4.5
190274 Nguyễn Trần Nguyên Bảo 9.2 5.75 9
190275 Nguyễn Trọng Duy Bảo 8.6 6.25 7.5
190276 Nguyễn Vĩnh Gia Bảo 8.5 5.5 3.25
190277 Nguyễn Vĩnh Phúc Bảo 3.4 5.25 7.5
190278 Phạm Dương Gia Bảo 7.7 5 7
190279 Phạm Gia Bảo 7.4 5 8.25
190280 Phạm Ngọc Bảo 3.7 5.75 6.75
190281 Phạm Quốc Bảo 8 5.75 10
190282 Phan Gia Bảo 2.8 2.25 5.25
190283 Quách Gia Bảo 5.1 5.75 5
190284 Tô Gia Bảo 6.4 4.25 10
190285 Tô Minh Bảo 8.3 5 2.75
190286 Tôn Thất Ngọc Bảo 2.6 4.75 8
190287 Trần Di Bảo 8.7 6.5 8.75
190288 Trần Hoàng Phi Bảo 4.7 3.25 2.25
190289 Trần Tường Ngọc Bảo 4.7 6.5 9.75
190290 Trịnh Quốc Bảo 3.7 5 8.5
190291 Văn Gia Bảo 6.1 5 4.75
190292 Võ Hoàng Thái Bảo 4.1 4.5 4
190293 Võ Tá Bảo 7.3 6.25 8.5
190294 Hoàng Băng Băng 6.9 6 6.5
190295 Nguyễn Đoàn Hải Băng 7.7 5.25 8.75
190296 Châu Chấn Bằng 4.3 6 7.75
190297 Nguyễn Việt Bằng 6.7 5.75 8.75
190298 Dương Thúy Bình 5.2 5.5 9.5
190299 Đoàn Quốc Bình 4.8 6.25 6.5
190300 Lê An Bình 6 4 2.75
190301 Lê Khúc Trí Bình 4.5 4.25 8
190302 Lê Quốc Bình 4.8 3.5 8
190303 Lê Xuân Bình 6.9 5.5 7.5
190304 Lý Ngọc Bình 2.4 5.75 6
190305 Mai Quốc Bình 7.1 5 9
190306 Nguyễn Lại Thái Bình 4.9 4.33 7
190307 Nguyễn Thanh Bình 8.1 4.25 10
190308 Nguyễn Thị Mai Bình 4.8 4.25 4
190309 Nguyễn Thiên Bình 8.1 5.58 8.5
190310 Nguyễn Vân Bình 9.4 5.25 7
190311 Nguyễn Vũ Bình 7.4 4.75 6.5
190312 Phạm Nguyễn Bình Bình 8.2 4.75 6
190313 Trần Gia Bình 7.5 5.25 9
190314 Trịnh Nghi Bình 9.3 4.75 7.5
190315 Võ Nguyễn An Bình 5.7 5.5 8.25
190316 Võ Thị Thanh Bình 7.8 5.75 7.75
190317 Ong Gia Bội 6.2 5.75 8.75
190318 Thái Bội Bội 6.1 4.58 8.5
190319 Phạm Quốc Bửu 6.9 5.75 6
190320 Nguyễn Bình Ca 4.2 4.08 6
190321 Nguyễn Thăng Ca 6.7 4.5 1
190322 Lê Trần Nguyên Các 2.8 5 1.25
190323 Nguyễn Trung Cang 4.3 5 6.25
190324 Đào Đức Cảnh 6.1 5.5 5.75
190325 Phan Cầm 7 5.75 6.5
190326 Trần Quang Chánh 8.6 6.5 7.25
190327 Bùi Bảo Châu 7.6 6.5 6.5
190328 Dương Minh Châu 6 5.75 2.75
190329 Đoàn Bảo Châu 2.8 4.92 7.75
190330 Huỳnh Lưu Ngọc Châu 6.6 6.25 3.5
190331 Lê Bảo Châu 8.1 5.75 5.75
190332 Lê Diệp Minh Châu 4.4 4.5 5.75
190333 Lê Huỳnh Minh Châu 7.3 5.5 5.5
190334 Lý An Châu 8.5 5.75 5.75
190335 Nguyễn Bảo Châu 7 5.75 7.25
190336 Nguyễn Đặng Bảo Châu 7.8 6 7
190337 Nguyễn Hoàng Bảo Châu 7.9 5.25 8.75
190338 Nguyễn Hồ Minh Châu 5.5 5 3.25
190339 Nguyễn Ngọc Bảo Châu 3.4 4.5 5.25
190340 Nguyễn Ngọc Minh Châu 8 5 4.5
190341 Nguyễn Ngọc Minh Châu 5.9 4.5 2.5
190342 Nguyễn Phạm Minh Châu 7.7 7 8.5
190343 Phạm Minh Châu 4.9 6.5 6.25
190344 Phan Nguyễn Minh Châu 8 4.75 7.75
190345 Tất Minh Châu 5.5 5.75 5.5
190346 Trần Hoàng Bảo Châu 8.5 6.5 6
190347 Trần Hoàng Minh Châu 9.6 6.75 8.75
190348 Trần Minh Châu 7.2 5.5 8.5
190349 Trần Ngọc Minh Châu 4.5 6.5 6.75
190350 Trần Nguyễn Quỳnh Châu 7.3 5.67 8.5
190351 Trần Quỳnh Châu 8 5.5 9
190352 Trương Thụy Bảo Châu 8.6 6.25 8
190353 Vũ Huyền Châu 5.6 4.5 4.25
190354 Dương Hoàng Yến Chi 3.4 5.25 7
190355 Dương Linh Chi 8.4 6.25 8
190356 Hoàng Linh Chi 3.8 5.08 6.25
190357 Lương Quỳnh Chi 5.3 5.5 5.75
190358 Nguyễn Ngọc Khánh Chi 6.1 5.75 4.25
190359 Nguyễn Ngọc Quỳnh Chi 8.9 6.25 8
190360 Nguyễn Ngọc Uyên Chi 9.3 5.5 7.75
190361 Phạm Khánh Chi 7.6 6.25 6
190362 Trần Ngọc Quỳnh Chi 4.7 5.25 8.75
190363 Trần Phạm Lan Chi 6.9 5.25 7.75
190364 Trương Thị Kim Chi 3.3 4.5 6.25
190365 Võ Việt Chi 8.9 5.5 6.5
190366 Nguyễn Lê Chí 9.5 3 3.25
190367 Phạm Trọng Chinh 4.8 5.25 8.5
190368 Phạm Đức Chính 6.3 5.75 6.5
190369 Phạm Lê Chuẩn 6.8 6.75 7.75
190370 Nguyễn Ngọc Kim Chung 4.9 6 8.25
190371 Nguyễn Phước Du Chuyên 7.1 5.5 6.5
190372 Ngô Tùng Chương 4.3 4.25 4.25
190373 Võ Minh Chương 6.3 5.25 10
190374 Võ Nguyễn Nguyên Chương 4.7   1.5
190375 Đặng Thành Công 8.2 6.25 8.5
190376 Nguyễn Bá Công 8.1 4.75 8.5
190377 Nguyễn Đức Thành Công 8.3 4 7.75
190378 Trần Quốc Công 4.5 5.5 4.75
190379 Lý Tín Cương 2.9 5 3.25
190380 Bùi Đức Mạnh Cường 8.3 5 6.75
190381 Huỳnh Võ Anh Cường 4.4 4.75 6
190382 Lương Trí Cường 4.7 4.5 4.75
190383 Nguyễn Mạnh Cường 6.3 4.5 5.75
190384 Nguyễn Quốc Cường 6.4 4 6.75
190385 Phạm Cường 2.2 3.75 1.5
190386 Phạm Đình Cường 1.8 4.75 2
190387 Trần Đức Trí Cường 4.2 5.5 9
190388 Võ Chí Cường 2.2 5.75 6.5
190389 Vũ Việt Cường 8.5 3.25 7.25
190390 Bùi Hoàng Danh 6.9 5.75 8.75
190391 Lê Hoàng Danh 8.9 4.75 8.5
190392 Nguyễn Công Danh 7.8 6 8.5
190393 Nguyễn Đức Danh 6.9 5 8.25
190394 Nguyễn Thành Danh 5.4 5 8.25
190395 Trần Đỗ Thành Danh 6.8 5.25 8.25
190396 Trần Phan Anh Danh 8.6 5.25 10
190397 Vũ Thành Danh 8.9 4.75 6.25
190398 Lê Quỳnh Dao 6.4 5.5 6.5
190399 Nguyễn Võ Di 9 6.25 10
190400 Phạm Ngọc Thiên Di 7.3 6 6.25
190401 Phạm Trương Kim Di 5.4 5.67 7
190402 Phạm Trương Ngọc Di 6.6 5.17 8.75
190403 Trương Đại Dĩ 5.8 3.75 4.25
190404 Bùi Thị Thanh Diễm 8 5.5 6.25
190405 Lê Thị Kiều Diễm 2.9 4.25 4.5
190406 Lê Trần Ngọc Diệp 2.5 3.75 3
190407 Nguyễn Bảo Ngọc Diệp 9.2 6.75 7.75
190408 Nguyễn Ngọc Diệp 5.3 5.58 4.25
190409 Nguyễn Phan Xuân Diệp 2 5 6.25
190410 Đoàn Thị Huyền Diệu 4.6 5.75 5
190411 Phạm Thị Huyền Diệu 5.6 5.25 6.5
190412 Huỳnh Tuyết Dinh 6.5 6.25 6
190413 Lê Trần Bích Du 6.4 5.75 8.5
190414 Nguyễn Háo Hồng Dũ 7.5 5.25 8
190415 Lại Nguyễn Thùy Dung 4.7 5.75 5
190416 Nguyễn Hoàng Dung 4.8 5 5
190417 Nguyễn Phan Thùy Dung 8.4 5.75 6.25
190418 Nguyễn Phương Dung 8.1 4.5 6.75
190419 Nguyễn Thùy Dung 3 6 2.25
190420 Phạm Nguyễn Thủy Dung 5.9 6.25 7.75
190421 Trần Lê Dung 2.8 6.25 4
190422 Dương Hiền Minh Dũng 6.1 6 7.25
190423 Đào Trí Dũng 5.9 5.25 8.5
190424 Huỳnh Dũng 8.1 5.25 6
190425 Huỳnh Quốc Dũng 6.6 5 7
190426 Huỳnh Tấn Dũng 5.5 5 9.25
190427 Lê Dũng 8 5.5 7.25
190428 Lê Tấn Dũng 5.2 5.25 8.5
190429 Mai Thái Dũng 9 4.75 4.5
190430 Nguyễn Hiền Trí Dũng 6.4 5.5 5.25
190431 Nguyễn Quang Dũng 6.2 4.25 6
190432 Nguyễn Quang Dũng 6.5 5.5 9
190433 Nguyễn Quang Dũng 8.2 4.5 6.75
190434 Nguyễn Tấn Dũng 5.7 4.25 5.5
190435 Phạm Hoàng Dũng 5.3 4.25 7
190436 Quách Trung Dũng 6.1 4.5 8
190437 Trần Chí Dũng 2.1 4.25 5
190438 Trần Mạnh Dũng 7.9 5.75 7
190439 Trần Tiến Dũng 6.3 5.25 6.25
190440 Trương Trí Dũng 3.5 5.75 5.25
190441 Uông Đình Dũng 4.7 4 6.5
190442 Vũ Thao Trung Dũng 7.4 3.5 4.5
190443 Bùi Nguyễn Khương Duy 6 4.5 6
190444 Đào Minh Duy 8.8 6 7.75
190445 Đặng Vũ Hữu Duy 6 5.25 7.75
190446 Khương Duy 8.1 6 8.5
190447 Kiều Bảo Duy 5.4 5 6.5
190448 Lâm Tuấn Duy 7 6 8
190449 Lê Đoàn Khương Duy 4.2 6.25 6.5
190450 Lê Đức Duy 7.1 6.25 8.25
190451 Lê Minh Duy 8.9 6.25 8
190452 Lê Nguyễn Anh Duy 4.2 6 6.75
190453 Nguyễn Duy 8.6 5.75 4
190454 Nguyễn Anh Duy 4.2 5 3.5
190455 Nguyễn Bảo Khánh Duy 8.2 4.25 8
190456 Nguyễn Đăng Duy 7 4.25 9
190457 Nguyễn Hoàng Duy 9 4.25 6.25
190458 Nguyễn Lai Chấn Duy 5.6 2 2.5
190459 Nguyễn Minh Anh Duy 4.8 6.5 7.25
190460 Nguyễn Quang Duy 8.5 5.75 10
190461 Nguyễn Trần Bảo Duy 7.7 5.25 7.75
190462 Nguyễn Trịnh Hải Duy 7.9 5.25 5.75
190463 Nguyễn Trương Khánh Duy 7.7 6 9.75
190464 Phạm Khắc Duy 8.1 4.5 8.5
190465 Phạm Lê Duy 4.1 4 8.5
190466 Phạm Phú Duy 6.6 5 6.5
190467 Phạm Quang Duy 6.2 6 8.5
190468 Phan Đình Trọng Duy 5.8 5.25 1.75
190469 Trần Anh Duy 6.3 5 7.75
190470 Trần Đắc Duy 4.6 4.5 7.5
190471 Trần Đức Duy 7.2 5 8
190472 Trần Khánh Duy 7.5 6 6.25
190473 Trần Phạm Khánh Duy 6.2 6.5 8.5
190474 Văn Diệp Bảo Duy 7.2 4.75 7.5
190475 Vũ Hoàng Duy 8.9 5.5 9
190476 Lê Thị Mỹ Duyên 5.9 5.5 8
190477 Mai Nguyễn Khánh Duyên 4.6 4.25 7.25
190478 Ngô Mỹ Duyên 4.4 4.5 5
190479 Nguyễn Đặng Ngọc Duyên 5.3 4.5 6.25
190480 Nguyễn Kim Mỹ Duyên 7.8 4.75 9
190481 Nguyễn Minh Duyên 7.9 5.75 7.25
190482 Phạm Thùy Duyên 4 4.75 7
190483 Trần Ngọc Mỹ Duyên 6.3 5.75 6.25
190484 Trần Thị Mỹ Duyên 4.5 5.5 8.75
190485 Vũ Hạnh Duyên 8.5 5.5 8
190486 Thái Quang Dự 5.7 5.25 7.25
190487 Đặng Hoàng Dương 3.5 6.25 8
190488 Khúc Nguyên Dương 5.1 4.75 6.75
190489 Lê Hoàng Tuấn Dương 8.4 6.25 8.75
190490 Lưu Bá Dương 3.6 5.75 6.25
190491 Nguyễn Công Thái Dương 9.8 6.25 8
190492 Nguyễn Diệu Thùy Dương 4.7 5 6.5
190493 Nguyễn Đào Thùy Dương 7.2 5.75 5.5
190494 Nguyễn Lê Triều Dương 9 3.75 7.5
190495 Nguyễn Thùy Dương 3.4 6 6.5
190496 Nguyễn Thùy Dương 2.7 6.25 1.25
190497 Nguyễn Trùng Dương 5.8 4.75 8.75
190498 Nguyễn Xuân Hoàng Dương 9.5 5 8.5
190499 Phạm Thùy Dương 7 4.25 7
190500 Phan Trần Khánh Dương 3.5 5.25 4
190501 Tô Thùy Dương 8.4 5.5 6.25
190502 Trịnh Xuân Dương 4.6 4 9
190503 Võ Đỗ Quang Dương 4.5 5.5 8.5
190504 Nguyễn Tấn Đại 4.9 4.75 0
190505 Phạm Huỳnh Bảo Đại 5.8 5 7
190506 Vũ Vĩnh Đại 4.9 5.25 4.5
190507 Lê Can Đảm 3.5 3.75 6.5
190508 Liêu Lin Đan 7 5.25 8.75
190509 Lưu Khánh Đan 7.5 4.75 8.75
190510 Nguyễn Linh Đan 8.6 5 7.25
190511 Trần Ngọc Minh Đan 7.5 5 7
190512 Trần Ngọc Thanh Đan 8.6 5.75 5.5
190513 Vương Hiểu Đan 3.9 5.75 4.25
190514 Nguyễn Triệu Đang 3.2 5.25 5.5
190515 Mai Anh Đào 5.6 5.5 9
190516 Mai Phan Anh Đào 7.3 6.75 10
190517 Nguyễn Hồng Đào 9.2 5.5 8
190518 Trần Minh Đạo 5.2 4.75 8.75
190519 Bùi Ngô Tấn Đạt 6 5 8.75
190520 Bùi Quốc Đạt 4.3 5.25 8.75
190521 Bùi Tuấn Đạt 7.3 4.5 4.75
190522 Chu Thành Đạt 3.1 4.25 4
190523 Dương Tấn Đạt 8.8 5.25 7
190524 Đào Quang Đạt 9.6 5.25 8.75
190525 Hồ Sĩ Thành Đạt 8.6 5.75 7.75
190526 Kỷ Doãn Đạt      
190527 Lâm Kim Đạt 6.2 5.5 6.5
190528 Lê Hoàng Đạt 4.5 5 9
190529 Lý Thành Đạt 7.5 6 9.75
190530 Nguyễn Cao Đạt 6.9 6 9.5
190531 Nguyễn Hồng Đạt 9 6.25 9.25
190532 Nguyễn Minh Đạt 7.3 6 5.5
190533 Nguyễn Ngọc Đạt 9.3 4.75 8.5
190534 Nguyễn Thành Đạt 6.5 6 9.75
190535 Nguyễn Thiên Đạt 3.4 5 8
190536 Nguyễn Tiến Đạt 3.3 5.5 8
190537 Nguyễn Tiến Đạt 4.5 4 6.75
190538 Nguyễn Trần Quốc Đạt 8.3 6.25 8
190539 Phan Nhật Đạt 8.1 4 7.5
190540 Tăng Nguyễn Tiến Đạt 5.6 6 10
190541 Trần Tấn Đạt 6.7 5.17 6.5
190542 Trần Văn Quốc Đạt 3.4 5.5 2.25
190543 Trương Quang Đạt 9.3 6 10
190544 Võ Thành Đạt 4.9 5 8
190545 Vũ Tiến Đạt 3.8 4.08 3.25
190546 Bùi Vũ Thiên Đăng 9.2 4 7.25
190547 Lê Hải Đăng 7.9 5.5 7
190548 Lê Phước Đăng 3.1 4.5 4.25
190549 Lư Trần Nguyên Đăng 4.1 5.5 5.75
190550 Nguyễn Hải Đăng 3.6 5.25 8.75
190551 Nguyễn Hồ Đăng 5 5.5 8.75
190552 Nguyễn Minh Đăng 9.3 3.75 5.75
190553 Nguyễn Thanh Nhật Đăng 7.5 5 9
190554 Nguyễn Võ Minh Đăng 6.4 5.5 6.25
190555 Phan Kỳ Đăng      
190556 Trần Minh Đăng 4.6 5 8.75
190557 Vũ Thị Hải Đăng 3.9 6.5 4.5
190558 Nguyễn Lam Điền 8.5 5.75 10
190559 Nguyễn Phúc Điền 8.2 5 8
190560 Lê Nguyễn Hoàng Mỹ Đình 8.1 6 9.75
190561 Trần Phương Đình 7.9 5 7.25
190562 Nguyễn Quốc Chí Đỉnh 7.4 6.25 6.75
190563 Nguyễn Thiên Định 8 5.5 5.25
190564 Nguyễn Tuấn Định 7.7 5.5 8.75
190565 Đỗ Ngọc Phương Đoan 3.6 6.58 5.25
190566 Nguyễn Hữu Thục Đoan 7.1 7.5 7.5
190567 Trần Phủ Mai Đoan 2.5 5 3.75
190568 Cao Kim Đô 5.8 5.75 7
190569 Trần Bá Đông 3.5 3.25 8.75
190570 Chiêu Lê Hoài Đức 3.2 4.5 5.25
190571 Hoàng Anh Đức 9.2 5 8.25
190572 Lê Thanh Hoàng Đức 4.7 5 5
190573 Lữ Minh Đức 3.4 4.5 8.75
190574 Nguyễn Anh Đức 7.5 6.75 9
190575 Nguyễn Anh Đức 7.5 6.25 8.75
190576 Nguyễn Đặng Minh Đức 6.7 6.5 8
190577 Nguyễn Huy Đức 8.9 6 9.5
190578 Nguyễn Lê Thành Đức 4 5.5 7
190579 Nguyễn Minh Đức 6.3 5.5 8
190580 Nguyễn Trọng Đức 2.6 4.5 7.75
190581 Nguyễn Văn Đức 7.3 4.5 7.75
190582 Phạm Trọng Đức 7.9 5 7.5
190583 Trần Hồng Đức 2.5 5 9.5
190584 Trần Hồng Đức 9.2 4 4
190585 Trần Mạnh Đức 9.4 5.5 10
190586 Trần Minh Đức 4.9 5.25 7.75
190587 Trần Minh Đức 5 5.25 3.5
190588 Trần Minh Đức 4.2 4.75 7
190589 Trần Tuấn Đức 7 5.5 7.75
190590 Văn Trí Đức 7.6 6.5 5.75
190591 Võ Anh Đức 7.6 6.25 9
190592 Võ Minh Đức 7 6 9.5
190593 Nguyễn Quốc Hưng Gia 2.2 3 2.75
190594 Phạm Vũ Đắc Gia 9 5 7
190595 Đào Lê Tịnh Giang 3.1 5.5 4.75
190596 Đinh Quỳnh Giang 8.5 5.5 5.5
190597 Lại Thu Giang 6.4 5 3.75
190598 Lê Minh Giang 6.2 5.25 7.5
190599 Lê Trường Giang 9.1 3 6.5
190600 Nguyễn Đình Khánh Giang 6.6 5.25 8.25
190601 Nguyễn Hoàng Giang 8 5 8.5
190602 Nguyễn Thị Hương Giang      
190603 Nguyễn Thị Hương Giang 7.4 6 6.25
190604 Nguyễn Thị Linh Giang 7.1 5.25 4.25
190605 Nguyễn Trần Thu Giang 6.5 5.5 6.5
190606 Phạm Hoàng Giang 8.3 5.25 10
190607 Trần Trường Giang 7.1 5.25 5.25
190608 Trương Quỳnh Giang 5.9 5.5 7.5
190609 Đỗ Như Quỳnh Giao 6.3 5.25 7
190610 Lê Huỳnh Giao 3.9 6.75 3.75
190611 Lê Phạm Quỳnh Giao 7.2 6.25 8.5
190612 Phạm Ngọc Quỳnh Giao 2.1 4.25 5.5
190613 Trần Khải Ngân Giao 6.5 4.5 6
190614 Võ Nguyên Giáp 4.5 6 9
190615 Phạm Ngọc Giàu 5.1 7.5 8.5
190616 Huỳnh Lê Ngọc Hà 2.5 4 5.75
190617 Lê Đỗ Nhật Hà 9.5 5.75 7.75
190618 Lê Thanh Hà 8.4 4.75 8
190619 Lê Thị Thu Hà 7.4 5 6.25
190620 Lê Vũ Ngân Hà 9.4 6.5 8
190621 Nguyễn Bích Hà 4.6 5 9
190622 Nguyễn Hoàng Khánh Hà 6.3 5.5 8
190623 Nguyễn Minh Hà 5.8 5.75 8
190624 Nguyễn Ngân Hà 8.1 5.75 9
190625 Nguyễn Phạm Ngân Hà 3.9 6.75 8.25
190626 Nguyễn Phạm Ngân Hà 6 5.5 3.5
190627 Nguyễn Thị Mỹ Hà 9 5.75 7.5
190628 Nguyễn Thị Ngọc Hà 7.4 6.5 8
190629 Nông Minh Hà 8.8 5.5 9.25
190630 Phạm Minh Hà 6 6 6.5
190631 Trần Mai Khánh Hà 7.8 5.5 3
190632 Trần Nguyễn Hoàng Hà 6.6 4.25 6.5
190633 Trần Nguyễn Nhật Hà 6.2 3.25 3.75
190634 Trần Việt Hà 8.8 4.25 5.75
190635 Võ Thế Minh Hà 4.7 5.75 2.25
190636 Võ Trúc Hà 5.9 5.75 3.5
190637 Nguyễn Hoàng Khánh Hạ 9.3 6 7.5
190638 Nguyễn Thy Hạ 7.1 5.25 6
190639 Trần Nhật Hạ 8.7 5.5 8
190640 Dương Hồng Hải 5.8 4.25 6.25
190641 Đào Hồng Hải 4.1 4 6.75
190642 Đoàn Công Hải 6 3.75 6.25
190643 Đỗ Nam Hải 7.5 2.75 4.75
190644 Hoàng Lê Đông Hải 6.7 3.75 5.25
190645 Lê Phước Hải 6.4 3.75 9
190646 Lê Quang Hải 8.2 4.25 7
190647 Ngô Hoàng Hải 5.6 4.75 9.25
190648 Nguyễn Nguyên Hải 4.2 3.25 3.5
190649 Nguyễn Phạm Tiến Hải 4 5 3.5
190650 Nguyễn Thiên Hải 6.5 3.83 8.25
190651 Phan Trần Hải 7.2 4.5 4
190652 Đỗ Lê Trang Hạnh 8.9 6.25 7
190653 Lê Phan Hiếu Hạnh 5.2 5.75 5.75
190654 Nguyễn Hiếu Hạnh 8 6.25 7.5
190655 Nguyễn Vũ Hồng Hạnh 8.6 4 8.75
190656 Trần Thị Hồng Hạnh 5.7 6 10
190657 Võ Minh Hạnh 8.5 3.75 5
190658 Bành Thiện Hào 7.7 4.75 7.75
190659 Dương Song Hào 9.1 5.75 8.25
190660 Đặng Thế Anh Hào 7 6.25 9
190661 Đỗ Kiến Hào 7.1 4.75 6.25
190662 Hà Nhật Hào 5.5 5 8.25
190663 Lê Thiên Hào 5.5 5 8.75
190664 Lê Tự Nguyên Hào 8.8 6.75 9.75
190665 Nguyễn Khánh Gia Hào 8.5 5.25 7.25
190666 Phạm Gia Hào 5.5 5.25 7.5
190667 Tạ Chí Hào 7.9 5.5 5.5
190668 Trần Anh Hào 7.8 6.5 8.5
190669 Trần Thế Hào 8.7 5.75 8
190670 Võ Văn Hào 5 5.75 7
190671 Nguyễn Vũ Như Hảo 9.2 6.25 7.75
190672 Trình Quang Hạo 6.5 4.5 8.5
190673 Lê Thúy Hằng 4.9 7 7.25
190674 Nguyễn Ngọc Xuân Hằng 4.4 4.75 3
190675 Nguyễn Vũ Thanh Hằng 8.7 6 8.5
190676 Trần Ngọc Phương Hằng 6.2 6 7.75
190677 Trịnh Minh Hằng 8.3 5.5 7.75
190678 Bùi Ngọc Hân      
190679 Bùi Thục Hân 7.4 6 6.5
190680 Cao Thụy Nguyên Hân 9.5 6 8.5
190681 Chu Phúc Gia Hân 8.8 5.75 8.75
190682 Đặng Bảo Hân 7.3 6.5 7.5
190683 Đặng Gia Hân 4.4 6.5 4.25
190684 Đinh Huỳnh Bảo Hân 7.3 5.5 8
190685 Đoàn Huỳnh Ngọc Hân 6.9 5.5 6
190686 Đỗ Trần Bảo Hân 9.6 6.5 9
190687 Hà Gia Hân 2.9 5.5 3.75
190688 Hành Nguyễn Gia Hân 7.9 5.5 9
190689 Huỳnh Gia Hân 6.5 6 8.5
190690 Huỳnh Ngọc Hân 7.5 5.5 3.5
190691 Lâm Gia Hân 2.4 4.75 2
190692 Lê Đắc Vĩnh Hân 7.9 4.5 7.25
190693 Lê Gia Hân 8.7 4.92 6.75
190694 Lê Ngọc Gia Hân 6.1 5.5 5.5
190695 Lê Trần Gia Hân 5.1 6 5.75
190696 Lữ Phạm Gia Hân 6.7 5.75 8
190697 Lưu Nguyễn Ngọc Hân 2.8 5.25 5.75
190698 Nguyễn Dương Bảo Hân 8.4 5.75 7.5
190699 Nguyễn Gia Hân 5.2 5.5 8.25
190700 Nguyễn Hoàng Ngọc Hân 2.7 5.75 7.5
190701 Nguyễn Hồng Hân 5.5 4 2
190702 Nguyễn Ngọc Hân 8.8 5.75 7.5
190703 Nguyễn Ngọc Châu Hân 7.5 5.75 5.5
190704 Nguyễn Thị Ngọc Hân      
190705 Nguyễn Trí Hân 9.6 5 8.5
190706 Nguyễn Vũ Ngọc Hân 7.5 5.75 4
190707 Ninh Gia Hân 4.9 5.25 7.25
190708 Phạm Khả Hân 9.7 7 8.25
190709 Phạm Ngọc Hân 6.8 5 6
190710 Phạm Nguyễn Ngọc Hân 9.5 6 7.25
190711 Sầm Gia Hân 4.9 6 2.75
190712 Tạ Bảo Hân 5.7 5.75 4.5
190713 Trần Ngọc Gia Hân 5.3 6 5.25
190714 Trần Phùng Gia Hân      
190715 Trương Gia Hân 9.4 6.33 8.5
190716 Trương Gia Hân 9 6.75 6.25
190717 Trương Gia Hân 9.1 6.5 6.5
190718 Vũ Hoàng Gia Hân 5.4 6 6
190719 Lưu Mai Hậu 5.7 3 9
190720 Đặng Thảo Hiên 9.7 6.5 8.75
190721 Châu Thị Thanh Hiền 6.9 6.75 6.25
190722 Hoàng Minh Hiền 6.5 4 4.5
190723 Nguyễn Thanh Hiền 6.1 3.75 7.25
190724 Nguyễn Thanh Tâm Hiền 2.8 3.5 3.25
190725 Thái Phạm Thục Hiền 7.2 5.75 6.75
190726 Dương Minh Hiển      
190727 Đinh Quang Hiển 8.7 2.5 7.25
190728 Nguyễn Lê Thanh Hiển 8.7 5 8.5
190729 Nguyễn Vinh Hiển 8.6 4.5 9.25
190730 Võ Lê Vinh Hiển 8.4 5.5 7
190731 Võ Minh Hiển 8.6 6 9
190732 Trần Khánh Hiệp 3.5 4.5 4
190733 Trịnh Quốc Hiệp 9 5.5 8.25
190734 Cao Đình Trung Hiếu 8.9 5.25 7.75
190735 Cao Quang Hiếu 7.3 4.5 8.5
190736 Công Lê Hiếu 7.6 2.25 2
190737 Dương Minh Hiếu 5.7 4.25 8.5
190738 Hà Minh Hiếu 5.8 5 4.75
190739 Lã Minh Hiếu 7.1 4.75 5.75
190740 Lê Công Hiếu 7.3 4.75 6
190741 Lê Nguyễn Minh Hiếu 7.3 5.83 9.5
190742 Nguyễn Hữu Gia Hiếu 5.1 3.5 8.5
190743 Nguyễn Minh Hiếu 7.1 4 2.5
190744 Nguyễn Nam Chí Hiếu 9.9 6 9
190745 Nguyễn Thị Ngọc Hiếu 3 5.75 2.75
190746 Nguyễn Trọng Hiếu 7.7 6 9.75
190747 Nguyễn Trung Hiếu 4.9 6.5 7.75
190748 Nguyễn Trung Hiếu 5.8 6.5 6.25
190749 Phạm Đức Hiếu 9.7 5.42 8.25
190750 Trần Mạnh Hiếu 6.2 5 8.75
190751 Trần Minh Hiếu 3.2 6 6.75
190752 Trần Minh Hiếu 7 6 5.75
190753 Trần Trung Hiếu 6.8 6 8
190754 Trần Trung Hiếu 6.5 6.75 9
190755 Trần Văn Hiếu 5.1 4.75 5.25
190756 Lê Nguyễn Đình Hiệu 3.7 3.25 1.5
190757 Tạ Huy Hiệu 6.5 7 9
190758 Dương Quỳnh Hoa 8.1 7.5 6.25
190759 Đinh Trương Ngọc Quỳnh Hoa 3.2 5.25 7.75
190760 Huỳnh Mỹ Hoa 6.9 5.5 8
190761 Lê Mỹ Kim Hoa 8.4 6.5 9
190762 Lương Hồng Hoa 9.1 6.5 5.75
190763 Nguyễn Hoài Minh Hoa 4.9 6.25 3.25
190764 Nguyễn Thị Kim Hoa 8.6 5 5.5
190765 Võ Thị Mai Hoa 6.8 6 9
190766 Lê Gia Hòa 8.3 5.5 2.25
190767 Nguyễn Đức Hòa 5.7 6.5 8.5
190768 Nguyễn Huy Thiên Hòa 7.5 3.5 8.75
190769 Nguyễn Ngọc Hòa 4.9 5 6.75
190770 Nguyễn Văn Hòa 7.3 4.5 5
190771 Phùng Quang Hòa 8.7 4.25 8.5
190772 Nguyễn Thị Thu Hoài 7.4 5.25 8.5
190773 Đặng Quốc Hoàn 3.8 5.5 9.25
190774 Nguyễn Thị Minh Hoàn 8.6 6.25 9
190775 Trần Lê Hoàn 3 3.5 5.5
190776 Vũ Đình Hoàn 7.8 5.5 7
190777 Bùi Huy Hoàng 3.2 3.75 2
190778 Cao Nguyễn Huy Hoàng 9.1 6 4.75
190779 Cấn Trọng Hoàng 4.2 5.75 2.25
190780 Dương Trần Minh Hoàng 8.9 5.5 4.75
190781 Đặng Đoàn Đức Hoàng 7.5 6.25 10
190782 Đặng Minh Hoàng 8.1 4 5.25
190783 Đậu Trần Minh Hoàng 7.3 5.5 9
190784 Đinh Vương Hoàng 9.2 5.75 8.25
190785 Đoàn Quang Vĩnh Hoàng 8.4 5 6.5
190786 Đỗ Việt Hoàng 9.1 5.5 6.5
190787 Hà Thanh Hoàng 6.8 6 8.5
190788 Hà Trọng Hoàng 8.9 6 8.5
190789 Hồng Đức Hoàng 6.6 5.5 10
190790 Lê Bá Hoàng 5.1 6.25 4.75
190791 Lê Kim Hoàng 9 4 4.25
190792 Lê Minh Hoàng 5.3 3.75 9
190793 Lương Huy Hoàng 6.9 4.5 8.25
190794 Nguyễn Đặng Minh Hoàng 5 4 6.5
190795 Nguyễn Đăng Việt Hoàng 4.5 5.75 6.75
190796 Nguyễn Khánh Minh Hoàng 5.4 4.42 6.75
190797 Nguyễn Minh Hoàng 5.5 6 9.5
190798 Nguyễn Minh Hoàng 8.8 4.5 8.5
190799 Nguyễn Minh Hoàng 9.6 5.5 8.5
190800 Nguyễn Ngọc Minh Hoàng 8.2 5.42 6.25
190801 Nguyễn Thành Huy Hoàng 2.2 2.75 5.5
190802 Nguyễn Trần Huy Hoàng 9.5 6.5 9
190803 Nguyễn Việt Hoàng 3.5 6.25 4.75
190804 Nguyễn Việt Hoàng 8.3 3.5 5
190805 Phạm Cẩm Hoàng 5.5 5 4.5
190806 Phạm Đình Minh Hoàng 5.3 5 6.75
190807 Phạm Khánh Hoàng 9.1 5.5 9
190808 Phạm Minh Hoàng 7 2.5 6
190809 Phan Đỗ Minh Hoàng 8.4 5.25 8.5
190810 Thái Minh Hoàng 3.4 2.5 6.25
190811 Tống Huy Hoàng 7.6 4.75 1.25
190812 Trần Đức Hoàng 5 4.5 8.5
190813 Trần Minh Hoàng 5.7 4.75 5
190814 Trần Vĩnh Hoàng 4.6 5.5 4.5
190815 Trần Xuân Hoàng 1.9 5.5 6.75
190816 Triệu Huỳnh Minh Hoàng 8.2 7 9
190817 Trương Minh Hoàng 7.8 5.75 8
190818 Vũ Bảo Hoàng 4.7 5 7
190819 Vũ Minh Hoàng 4.1 4.25 1
190820 Vương Hoàng 5.3 5.5 8.25
190821 Hà Thanh Hồng 4.6 6 6.75
190822 Lê Thanh Hồng 6.3 5.25 7.5
190823 Nguyễn Nhật Hồng 3.2 4.75 3.75
190824 Lê Huân 8 4.5 8.5
190825 Võ Ngọc Huân 9 4.25 4.25
190826 Bùi Lưu Việt Hùng 7.8 4 4.75
190827 Hoàng Anh Hùng 5.2 5.5 9.5
190828 Huỳnh Nguyễn Quốc Hùng 7.4 5.25 7
190829 Lâm Hoàng Thanh Hùng 2.5 3.75 3
190830 Lâm Xuân Hùng 2.3 4.75 5.25
190831 Nguyễn Khánh Hùng 5.9 4.25 8.25
190832 Nguyễn Mạnh Hùng 7.2 4 9.5
190833 Nguyễn Phan Xuân Hùng 8 4.17 6
190834 Nguyễn Thế Hùng 5.4 5.5 9
190835 Nguyễn Triết Hùng 2.1 2.75 6.75
190836 Nguyễn Tuấn Hùng 7.8 5.5 9.75
190837 Nguyễn Viết Hùng 4.6 4.25 7.5
190838 Trịnh Hữu Hùng 5.9 5.25 9
190839 Bùi Đức Huy 6.2 5.5 6.5
190840 Bùi Hoàng Bảo Huy 6.7 6.5 8
190841 Bùi Lê Gia Huy 3.1 4.5 7.5
190842 Đào Nhật Huy 5.8 5.25 6.75
190843 Đặng Nhật Huy 9.3 6 10
190844 Đoàn Đức Huy 4.6 5 5.75
190845 Đoàn Nguyễn Minh Huy 3.3 5 2.25
190846 Hàng Hữu Huy 4.8 4.5 6.5
190847 Hồ Huy 7 4 8.25
190848 Hồ Minh Nhật Huy 7.7 6.25 6.5
190849 Huỳnh Nhật Huy 7 4.5 9
190850 Huỳnh Võ Minh Huy 8.8 5 5
190851 Hứa Võ Nhật Huy 6.1 5.5 6.25
190852 Lâm Mậu Huy 5.3 5.75 5.5
190853 Lê Gia Huy 7.7 5.75 7.5
190854 Lê Huỳnh Phương Huy 6.9 4.25 3.5
190855 Lê Minh Huy 9 5 7.25
190856 Lê Nguyễn Gia Huy 5 5 5.75
190857 Lê Vũ Sơn Huy      
190858 Lương Anh Huy 8.4 3.75 4.75
190859 Mai Hoàng Huy 3.1 4.75 6.5
190860 Nguyễn Danh Huy 7.6 5 6.25
190861 Nguyễn Đức Huy 6   5.75
190862 Nguyễn Gia Huy 7.6 5.75 9
190863 Nguyễn Gia Huy 6.4 6 5.75
190864 Nguyễn Hà Minh Huy 5.5 4.25 7.5
190865 Nguyễn Hoàng Huy 4.5 4.75 6.75
190866 Nguyễn Lê Đăng Huy 5.2 4 6
190867 Nguyễn Minh Huy 6.5 5.5 8.25
190868 Nguyễn Minh Bảo Huy 7 5.75 6.25
190869 Nguyễn Ngọc Gia Huy 6.4 4.5 5.5
190870 Nguyễn Quang Huy 6.4 3 5.25
190871 Nguyễn Tài Minh Huy 8 4.75 8.5
190872 Nguyễn Tiến Huy 6.6 3.75 9.75
190873 Nguyễn Trần Đức Huy 3.2 3.75 4.5
190874 Nguyễn Văn Huy 4.3 5.5 8.75
190875 Nguyễn Vũ Gia Huy 7.2 6 6.75
190876 Phạm Gia Huy 3 4.5 6.75
190877 Phạm Lê Gia Huy 3.6 4 5.25
190878 Phạm Mai Minh Huy 3.7 4.5 7
190879 Phạm Phú Huy 6.2 4.25 7.25
190880 Phạm Quang Huy      
190881 Phạm Trần Quang Huy 7.5 5.5 10
190882 Phạm Viết Huy 6.5 4.25 7.75
190883 Phan Mạnh Huy 7.8 5.25 7.5
190884 Quách Quang Huy 8.6 5.5 8.75
190885 Tạ Quốc Huy 8.3 5.5 8.5
190886 Tôn Thất Minh Huy 4.4 4.5 1.25
190887 Trần Gia Huy 8.7 5 8.25
190888 Trần Gia Huy 3.7 4.25 5
190889 Trần Minh Huy 6.9 6 9
190890 Trần Nhật Huy 5.1 2.75 7.75
190891 Triệu Gia Huy 5 6.5 9.75
190892 Trương Tấn Huy 5.6 5 9.25
190893 Võ Hà Minh Huy 8.4 5.5 8.25
190894 Vũ Quang Huy 7.4 3 5
190895 Cao Thị Thanh Huyền 6.2 5 5.25
190896 Lê Minh Huyền 5 6 2.75
190897 Lưu Thu Huyền 7.1 6 7
190898 Nguyễn Thu Huyền 5.1 6.5 8.5
190899 Phạm Thị Khánh Huyền 6.9 5.5 5.5
190900 Trần Bình Phương Huyền 7.9 5.5 8.5
190901 Trần Thị Thu Huyền 2.2 4 0.75
190902 Nguyễn Ngọc Như Huỳnh 2.8 5.5 4
190903 Đinh Thanh Hưng 5.8 5.5 7.5
190904 Huỳnh Gia Hưng 8.8 5.5 9.5
190905 Lê Thạch Phước Hưng 9.3 5.5 8.75
190906 Ngô Minh Hưng 7.3 6.5 9
190907 Nguyễn Hưng 7 5.25 9.75
190908 Nguyễn Đình Phúc Hưng 6.4 4.25 5.75
190909 Nguyễn Hữu Gia Hưng 3.1 2.75 6.25
190910 Nguyễn Khương Minh Hưng 5.2 5.25 8.5
190911 Nguyễn Long Hưng 7.7 6.25 7.75
190912 Nguyễn Minh Hưng 8 4.5 5.75
190913 Nguyễn Nguyên Hưng 5.1 5 9
190914 Nguyễn Quang Hưng 8.4 6.5 8.25
190915 Nguyễn Quang Hưng 5 6.5 9
190916 Nguyễn Quốc Hưng 9.3 6 7.75
190917 Nguyễn Tiến Hưng 6.6 6 10
190918 Phạm Duy Hưng 4.8 5.5 7.75
190919 Trần Gia Hưng 8.8 6 7.5
190920 Trần Long Hưng 8.7 5.25 10
190921 Trần Quốc Hưng 6.4 5.5 9.25
190922 Võ Thiện Hưng 7.7 4.25 7
190923 Võ Văn Gia Hưng 2.3 5.5 5
190924 Hoàng Ngọc Lan Hương 7.5 6 5.5
190925 Hoàng Quỳnh Hương 8.9 6.75 8.75
190926 Ngô Thảo Hương 8.3 6 8
190927 Nguyễn Hoàng Thiên Hương 9.2 6.5 7.75
190928 Nguyễn Huỳnh Ngọc Hương 7.2 5.75 8.25
190929 Nguyễn Ngọc Hương 8.7 5.5 8
190930 Nguyễn Ngọc Lan Hương 2.5 5.25 2
190931 Nguyễn Ngọc Quỳnh Hương 5.9 6 7
190932 Nguyễn Phước Ngọc Hương 8.3 7 9
190933 Nguyễn Thanh Hương 5.4 5.25 7.5
190934 Võ Song Hương 6.2 6.5 4.5
190935 Vũ Quỳnh Hương 3.7 4 7.75
190936 Vũ Trần Quỳnh Hương 9.1 7 6.75
190937 Đặng Bảo Hy 8 5.75 7.25
190938 Nguyễn Xuân Hy 5 3.5 6.25
190939 Cadungo Buenaventura Kathlene 8.3 5.25 5
190940 Bùi Nguyễn Kha 7.6 4.5 7
190941 Huỳnh Ngọc Bảo Kha 9.5 4.75 5.75
190942 Lê Nguyễn Đăng Kha 3.5 5 8
190943 Phạm Duy Hoàng Kha 9.3 4.75 6.25
190944 Phạm Thái Bảo Kha 6.1 5.5 6.5
190945 Trần Đoàn Kha 4.4 5.17 7.75
190946 Triệu Nguyễn Bảo Kha 8.1 4 6
190947 Bùi Quốc Khải 9.8 4.25 6.5
190948 Ngụy Tuấn Khải 9.3 6.5 9.25
190949 Nguyễn Đình Khải 4.7 4.5 8.5
190950 Nguyễn Đức Khải 8.5 4.75 7.5
190951 Nguyễn Huỳnh Tấn Khải 4.4 4.25 5.75
190952 Nguyễn Tiến Khải 6.6 6.5 10
190953 Nguyễn Trung Khải 9.4 5 8
190954 Nguyễn Tuấn Khải 7.2 5.75 9.5
190955 Phạm Lê Khải 4.4 5 4.75
190956 Phạm Quang Khải 5.4 4.75 5.75
190957 Bùi Minh Khang 7.1 5.5 5.75
190958 Bùi Nguyễn An Khang 6.3 5 9
190959 Đinh Hoàng Khang 8.5 4.75 7
190960 Đoàn Lê Vĩnh Khang 7.2 5.75 8.5
190961 Đỗ Nguyễn Thái Khang 8.3 6 6
190962 Hà Vĩnh Khang 7.2 5.5 8.25
190963 Huỳnh Nguyễn Minh Khang 9 4.75 9
190964 Lê Khắc Minh Khang      
190965 Lê Phú Anh Khang 9.3 5.75 9
190966 Lê Tấn Khang 4.1 4.5 4.75
190967 Lê Vĩnh Khang 3.7 4.5 9
190968 Lưu Nguyễn Nhật Khang 8.3 4.75 7
190969 Mạc Hồ Do Khang 9 6.25 8.5
190970 Nguyễn Khang 6.3 5 5.5
190971 Nguyễn An Khang 3.6 5 8.5
190972 Nguyễn Duy Khang 7.3 4.33 6.5
190973 Nguyễn Duy Khang 3.5 4.5 6
190974 Nguyễn Hoàng Khang 5.1 4.5 3.25
190975 Nguyễn Hoàng Khang 6.4 5.25 5.75
190976 Nguyễn Hồng Khang 8.5 5.5 8.75
190977 Nguyễn Mạnh Khang 5.3 5.75 9.25
190978 Nguyễn Mạnh Khang 3.9 5 8.25
190979 Nguyễn Ngọc Bảo Khang 9.4 6.75 6.5
190980 Nguyễn Phúc Vĩnh Khang 4.8 5.75 6.75
190981 Nguyễn Thái Gia Khang 6.1 4.5 8
190982 Nguyễn Trấn Khang 4.9 5 7.75
190983 Nguyễn Vĩnh Khang 7.4 4.75 8.75
190984 Phạm Khang 4.4 5 8
190985 Phạm Bá Nhật Khang 7.5 6.5 8.5
190986 Phan Khang 5 4.5 7
190987 Tiêu Quốc Minh Khang 8.4 3.25 7.75
190988 Tống Duy Khang 9.5 5.75 6.25
190989 Trần Duy Khang 7.3 5.75 8.75
190990 Trần Duy Khang 2.7 3 3
190991 Trần Gia Bảo Khang 8.1 4.75 1.75
190992 Trần Lê Khang 7.6 6.5 9
190993 Trần Phúc Khang 5.1 5.5 7
190994 Triệu Tấn Mẫn Khang 7.5 5.25 4.5
190995 Trịnh Phúc Khang 5.9 4.5 9.75
190996 Trương Minh Khang 7.6 4 8.75
190997 Võ Hữu Khang 4.7 6.5 6.25
190998 Vũ Nguyên Khang 5.9 6.5 7.5
190999 Vương Khang 6.4 5.25 8.25
191000 Dương Thảo Khanh 8.9 5.75 7.5
191001 Đinh Nhã Thùy Khanh 8 5.75 6
191002 Khuất Thị Lan Khanh 9.1 6.75 8.5
191003 Khương Hồng Khanh 4.7 6.25 7.75
191004 Lê Hoàng Thy Khanh 7.7 6.5 7.25
191005 Lê Ngọc Mai Khanh 5.4 6 6.25
191006 Lê Nguyễn Thiện Khanh 4 6 6.75
191007 Ngô Trần Quỳnh Khanh 6.8 6 8.5
191008 Nguyễn Ngọc Minh Khanh 8.5 6 8.5
191009 Nguyễn Thùy Khanh 7.9 5.75 4.25
191010 Nguyễn Tuấn Khanh 9.4 5.75 8.5
191011 Nguyễn Vân Khanh 8.1 7.5 3.75
191012 Nguyễn Xuân Ngọc Khanh 6.3 7 6.5
191013 Phạm Lợi Khanh 8.4 5.25 6.75
191014 Trần Hoàng Khanh 4.9 5.25 4
191015 Trần Mai Khanh 9.7 6.5 8
191016 Trần Ngọc Đăng Khanh 2.8 6.25 7
191017 Bao Gia Khánh 6.3 7 5.25
191018 Dương Thị Nguyên Khánh 7.7   4
191019 Đàm Lê Gia Khánh 5.1 4.25 8.25
191020 Đặng Lê Gia Khánh 4.3 6.25 8.75
191021 Đặng Quốc Khánh 4.9 6 9
191022 Đỗ Lê Quốc Khánh 8.5 6 9
191023 Hồ Đỗ Gia Khánh 3.2 5.75 1.25
191024 Hồ Ngọc Kim Khánh 6.4 6.75 7.25
191025 Hồng Ngọc Khánh 8.4 5.5 4.75
191026 Huỳnh Minh Khánh 5.3 5.25 9
191027 Lê Đăng Khánh 6.4 5.75 8.5
191028 Lô Kăm Y Minh Khánh 8.6 5.5 8.75
191029 Nghiêm Hàn Xuân Khánh 6.9 5.75 3.5
191030 Ngô Gia Khánh 5.1 6 5.75
191031 Nguyễn Gia Khánh 6.2 4.75 3.5
191032 Nguyễn Hoàng Khánh 2 4.5 7.5
191033 Nguyễn Lê Ngọc Khánh 4 6.5 7.75
191034 Nguyễn Minh Khánh 6.8 5.25 6.75
191035 Nguyễn Nam Khánh 3.4 4.5 6
191036 Nguyễn Phạm Minh Khánh 5.2 6 8.5
191037 Nguyễn Quốc Khánh 7.1 5 10
191038 Phạm Quốc Khánh 6.1 5 6
191039 Phan Bá Hoàng Khánh 6.2 6 8.25
191040 Trần Đăng Khánh 3.5 4.5 7.5
191041 Trần Huy Khánh 6.1 5.5 9
191042 Trần Kim Khánh 3 6.25 8.5
191043 Trần Lê Minh Khánh 5.8 6.25 2.75
191044 Trần Ngọc Minh Khánh 7 5.75 4.75
191045 Trần Ngô Nam Khánh 8.4 5 8.75
191046 Trương Uyên Bảo Khánh 9 4.75 3.75
191047 Vĩnh Bảo Khánh 3.7 6 5.25
191048 Võ Gia Khánh 9.1 5.25 7.5
191049 Vũ Ngọc Quốc Khánh 6.2 5 7.5
191050 Lê Trần Thụy Khê 5.1 4.25 5.5
191051 Dương Ngọc Quang Khiêm 6.6 5.75 9
191052 Lê Uy Khiêm 8.8 5.5 8.5
191053 Nguyễn Bùi Trọng Khiêm 3.4 4.75 4.5
191054 Phạm Gia Khiêm 8.3 5.75 7.25
191055 Quách Khiêm 5.8 4.75 7.75
191056 Vũ Nguyễn Gia Khiêm 8.7 5 6.75
191057 Bùi Minh Khoa 7.8 6 8
191058 Cao Quang Nhật Khoa 8.3 5.75 9
191059 Dương Nguyễn Đăng Khoa 6.5 6 5.25
191060 Đào Minh Khoa 7.4 5.25 7.75
191061 Đặng Anh Khoa 5.3 5.5 6.75
191062 Đặng Hồ Đăng Khoa 3.4 5.75 0.5
191063 Đồng Nguyễn Anh Khoa 4.6 4.75 1.75
191064 Hà Nhật Đăng Khoa 4.7 4.25 3.75
191065 Hoàng Yến Khoa 9 6.25 8
191066 Hồ Đắc Khoa 5.6 5.5 1.25
191067 Huỳnh Đăng Khoa 6 5.42 7.75
191068 Huỳnh Minh Khoa 7.8 5.5 6.5
191069 Kiều Công Bảo Khoa 6.3 3.75 7.5
191070 Lê Anh Khoa 5.2 5.33 5.25
191071 Lê Anh Khoa 2.2 1.75 5.75
191072 Lê Anh Khoa 7.9 5.75 9.5
191073 Lê Anh Khoa 2.7 5.75 6.5
191074 Lê Bùi Minh Khoa 7.9 5.75 7.75
191075 Lê Đăng Khoa 7.8 5.5 9.25
191076 Lê Phan Minh Khoa 7 5 10
191077 Ngô Đăng Khoa 4.9 2.25 4.25
191078 Ngô Đức Minh Khoa 4.9 5.5 8.5
191079 Ngô Minh Khoa 6.8 5.25 9
191080 Ngô Thanh Khoa 3 5 3.75
191081 Nguyễn Khoa 3.6 5.25 4.75
191082 Nguyễn Anh Khoa 7.9 2.75 7.5
191083 Nguyễn Đăng Khoa 3.5 5 8.5
191084 Nguyễn Đăng Khoa 5.2 5 6
191085 Nguyễn Đăng Khoa 4.4 5 6.25
191086 Nguyễn Đình Đăng Khoa 4.9 4.5 5.75
191087 Nguyễn Đông Khoa 6.8 5 6.5
191088 Nguyễn Hải Đăng Khoa 8.5 5.75 7.5
191089 Nguyễn Hoàng Anh Khoa 6.8 5.75 6
191090 Nguyễn Hoàng Đăng Khoa 3.8 2.5 7
191091 Nguyễn Khánh Khoa 7.9 5.25 9
191092 Nguyễn Minh Khoa 7.6 6 10
191093 Nguyễn Minh Khoa 4.9 3.5 5.75
191094 Nguyễn Nhật Khoa 7.5 4.5 8.25
191095 Nguyễn Phi Khoa 6 4.25 9.5
191096 Nguyễn Vũ Anh Khoa 8.7 5 6.5
191097 Phạm Anh Khoa 6.2 4.5 6.25
191098 Phạm Tấn Khoa 7.8 5.5 8.25
191099 Phạm Trần Đăng Khoa 7.3 5.75 9.75
191100 Tạ Hà Anh Khoa 9.5 6.25 8.5
191101 Trần Anh Khoa 8.5 5.25 8
191102 Trần Đăng Khoa 8.5 5.5 7
191103 Trần Đăng Khoa 5.2 5.5 9
191104 Trần Hoàng Khoa 2.8 4.75 6
191105 Trần Nam Khoa 7.6 5 5.75
191106 Trần Nguyễn Đăng Khoa 2 4.5 3
191107 Trần Trọng Đăng Khoa 5.2 5.5 7.5
191108 Trần Tuấn Minh Khoa 3.5 4.75 6.75
191109 Trịnh Đỗ Minh Khoa 7 5.5 6.25
191110 Trương Quang Đăng Khoa 6.1 6 6.5
191111 Văn Hiển Song Khoa      
191112 Võ Đăng Khoa 7.6 5.5 5.5
191113 Võ Đăng Khoa 8.2 5.5 8.75
191114 Võ Nguyễn Việt Khoa 5.7 3.75 8.5
191115 Vũ Minh Khoa 7 5.5 8
191116 Tạ Khắc Khoan 3.6 4.5 8
191117 Bóc Minh Khôi 8.5 5 7
191118 Bùi Mạnh Khôi 6.2 5.5 7.5
191119 Cao Bảo Khôi 7.2 4.25 7
191120 Cao Cự Minh Khôi 5 5 5
191121 Dương Minh Khôi 6.4 5.5 5
191122 Đỗ Đăng Khôi 5.9 2.5 8.25
191123 Đỗ Nguyên Khôi 7.6 2.5 7.5
191124 Hoàng Anh Khôi 5 5.5 7.25
191125 Hồ Minh Khôi 8.1 5.5 5.75
191126 Lê Anh Khôi 6.8 6 7.75
191127 Lê Mai Khôi 8 5.75 6.5
191128 Lê Minh Khôi 4.7 5.5 3
191129 Lê Minh Khôi 7.8 5.5 5.5
191130 Lê Minh Khôi 3.1 3.5 2.75
191131 Lưu Danh Thanh Khôi 5.4 3.25 7
191132 Lưu Hà Minh Khôi 7.8 4.75 7
191133 Lưu Lê Anh Khôi 4.5 5 9.5
191134 Lý Dũ Khôi 8.8 6 7.75
191135 Lý Minh Khôi      
191136 Lý Trường Khôi 4.1 5.25 8.75
191137 Mã Phúc Nguyên Khôi 6.6 5 8
191138 Mai Hữu Nguyên Khôi 4.2 3.25 3
191139 Ngô Minh Khôi 6.5 4.75 9.75
191140 Nguyễn Anh Khôi 6.7 5.5 9
191141 Nguyễn Đăng Khôi 7.8 6.75 8
191142 Nguyễn Đình Khôi 8.2 5 8.75
191143 Nguyễn Lê Minh Khôi 6.1 3.5 6
191144 Nguyễn Lê Ngọc Khôi 7.4 5 5.25
191145 Nguyễn Minh Khôi 6.3 5.5 9
191146 Nguyễn Minh Khôi 7.6 3.5 6.75
191147 Nguyễn Minh Khôi 6.7 3.75 5
191148 Nguyễn Minh Khôi 6.8 5.75 8.75
191149 Nguyễn Minh Khôi 3.4 4.75 7.75
191150 Nguyễn Ngọc Khôi 8.5 6.25 10
191151 Nguyễn Ngọc Đăng Khôi 8 5.5 5.5
191152 Nguyễn Ngọc Minh Khôi 7.8 4.75 5.25
191153 Nguyễn Quốc Khôi 6.7 5 9
191154 Nguyễn Quốc Minh Khôi 4.6 5 7.5
191155 Nguyễn Tài Khôi 7.2 4.75 9.25
191156 Phạm Đình Anh Khôi 2.7 5.5 6.5
191157 Phạm Minh Khôi 7.8 6 6.25
191158 Phạm Trọng Minh Khôi 8.2 4.5 7.75
191159 Phan Anh Khôi 9.6 5.5 9
191160 Tôn Thất Minh Khôi 9.6 6.75 8.5
191161 Trần Anh Khôi 8.5 4 6
191162 Trần Minh Khôi 5.6 4.25 3.75
191163 Trần Ngô Minh Khôi 8 6 8.25
191164 Trần Quang Khôi 8.9 5 4
191165 Huỳnh Nhật Khởi 7.2 5.25 4.5
191166 Dương Ngọc Minh Khuê 7.5 6.25 8.5
191167 Dương Thụy Như Khuê 7.7 6 3.75
191168 Đậu Vũ Lan Khuê 7.7 5.75 6
191169 Đoàn Ngọc Khuê 6.3 6 4.75
191170 Đỗ Bảo Minh Khuê 8.6 6 8.25
191171 Hồ Thùy Sơn Khuê 6.6 5 6.25
191172 Lê Lý Diệu Khuê 5.1 4.75 3.5
191173 Lê Nguyễn Minh Khuê 6.3 5.75 7.5
191174 Ngô Thụy Minh Khuê 8.3 5.25 7.75
191175 Nguyễn Hà Thụy Khuê 8.8 6.5 8.75
191176 Nguyễn Minh Khuê 7.1 5.5 8.5
191177 Nguyễn Ngọc Minh Khuê 6.9 5.5 4.5
191178 Nguyễn Phan Ngọc Khuê      
191179 Nguyễn Trọng Linh Khuê 9.2 5.5 8
191180 Nguyễn Vũ Đức Khuê 8.6 5.75 6.5
191181 Phạm An Khuê 9.3 6 9.5
191182 Phó Ngọc Song Khuê 5.7 5.5 5.75
191183 Đinh Hoàng Khương      
191184 Dương Trung Kiên 3.5 5 7
191185 Khưu Vĩnh Kiên 6.7 5 3.25
191186 Lê Phước Chí Kiên 5.8 6.25 6
191187 Lê Trung Kiên 7.6 6.5 8.75
191188 Lê Trung Kiên 9 5 7.25
191189 Ngô Hữu Kiên 6.4 5.75 6.75
191190 Nguyễn Danh Kiên 7.9 5 5.25
191191 Nguyễn Trung Kiên 6.1 5.25 5.75
191192 Phạm Cao Minh Kiên 3.9 5 9
191193 Phạm Chung Kiên 4.2 6 8.5
191194 Phạm Nguyễn Trung Kiên 2.3 5.75 8
191195 Phan Trung Kiên 7.4 6.25 10
191196 Phùng Sông Kiên 4.2 5.5 6
191197 Trần Trung Kiên 5.7 5.5 8.5
191198 Văn Bá Đức Kiên 7.9 5.5 8.25
191199 Đặng Nguyễn Anh Kiệt 7 5.25 7.5
191200 Đinh Phương Kiệt 5.9 5 3.25
191201 Đỗ Nguyễn Minh Kiệt 5.4 6.5 6.5
191202 Hoàng Nhân Kiệt 5.7 2.75 6.75
191203 Khương Nhân Kiệt 10 4.5 9
191204 Ngô Thế Kiệt 7.8 5 4.25
191205 Nguyễn Anh Kiệt 7.4 5 10
191206 Phạm Võ Tuấn Kiệt 9.4 7.5 9
191207 Phương Gia Kiệt 8 6 6.75
191208 Thang Thế Kiệt 8.1 5.25 4
191209 Trần Hoàng Tuấn Kiệt 7.9 5 5
191210 Trần Tuấn Kiệt 7.3 3.75 5.5
191211 Trần Vĩ Kiệt 5.2 5.5 5
191212 Trương Anh Kiệt 3.8 5.75 8
191213 Vũ Ngọc Tuấn Kiệt 8.3 5.25 9.5
191214 Vũ Nguyễn Hoàng Kiệt 6.8 3 4.25
191215 Vũ Diễm Kiều 5.7 3.75 5.5
191216 Bùi Thiên Kim 7.7 3.5 6.25
191217 Trang Ngọc Kim 8.5 4.75 5.75
191218 Vương Minh Thiện Kim 4.9 5 5.25
191219 Nguyễn Văn Kinh 2.4 3 5.5
191220 Đoàn Phương Thư Kỳ 7.6 6.25 8
191221 Mạch Siêu Kỳ 5.9 5.5 5.75
191222 Phan Nguyễn Gia Kỳ 6.1 5.25 5.25
191223 Từ Minh Kỳ 4.9 5.25 7.5
191224 Lâm Gia Lạc 7.6 5.25 6.5
191225 Bành Thanh Trúc Lam 8.6 5.75 6
191226 Đỗ Khánh Lam 9.9 6.25 7
191227 Nguyễn Hoàng Lam 3.7 5.5 0.25
191228 Nguyễn Ngọc Thanh Lam 6.5 6 8.25
191229 Nguyễn Tạ Trà Lam 8.9 5.75 5.25
191230 Nguyễn Thụy Quỳnh Lam 9.3 6 6.5
191231 Phạm Hoàng Trúc Lam 8.3 5.25 6.5
191232 Phạm Ngọc Lam 6.6 6 7
191233 Phan Nguyễn Nhất Lam 3.6 4.75 4
191234 Lâm Hoàng Lan 6.3 5.25 7
191235 Lê Hoàng Lan 6.7 5.25 7
191236 Nguyễn Quốc Hoàng Lan      
191237 Nguyễn Thị Chi Lan 7.5 6.5 7
191238 Trịnh Thị Tuyết Lan 6.2 5.5 6
191239 Trương Quỳnh Lan 7.9 5.5 7.75
191240 Bạch Thái Lâm 7.6 5.25 8
191241 Đàm Văn Lâm 7.9 5.5 9
191242 Hoàng Lâm 8.7 4.75 9.25
191243 Hồ Sỹ Lâm 7.3 5 8.5
191244 Hồ Tùng Lâm 8.5 4.75 8
191245 Kiều Xuân Lâm 5.9 5.25 7
191246 Lê Quang Hiển Lâm 4.4 5.25 4.5
191247 Lê Thanh Lâm 4.4 5 9
191248 Luyện Hùng Lâm 5.7 6 8.5
191249 Lương Bảo Lâm 7 4.5 6.5
191250 Nguyễn Quỳnh Lâm 6.3 5.25 7.25
191251 Tất Chí Lâm 2.2 3.42 8.25
191252 Vũ Hoàng Lâm 5.2 5.25 8.25
191253 Huỳnh Quang Lân 4.3 5.75 9.75
191254 Trương Minh Lân 1.7 3.5 3.75
191255 Võ Lân 8.7 6.25 9.25
191256 Nguyễn Tấn Bảo Lễ 7.9 5.5 9.75
191257 Hoàng Gia Liêm 2.5 4.5 3.25
191258 Lê Quang Liêm 7.5 6.5 9.75
191259 Nguyễn Hồng Liên 9.1 4.5 8.5
191260 Bùi Gia Linh 8.2 6 7.25
191261 Đào Tấn Thùy Linh 5.9 5.5 7.75
191262 Đặng Khánh Linh 5.5 6 3.75
191263 Đặng Thị Ngọc Linh 5.4 6 8.5
191264 Hoàng Gia Linh 4.9 5.25 2.5
191265 Hoàng Khánh Linh 7.8 5.75 9
191266 Hoàng Lê Thảo Linh 8.5 4.75 9
191267 Khưu Gia Linh 2.5 3.75 2.5
191268 Lê Hoàng Khánh Linh 2.9 5.25 8.75
191269 Lê Ngọc Khánh Linh 5 5.25 6
191270 Lê Phương Thảo Linh 5.1 5.75 4.5
191271 Lê Thái Thùy Linh 9.1 5.5 7.75
191272 Lê Trần Khánh Linh 6.7 6 8.75
191273 Lư Khánh Linh 9.8 4.25 6.75
191274 Mã Hoàng Linh 2.4 3.25 7.75
191275 Nguyễn Đình Uyên Linh 4.3 5.25 2.75
191276 Nguyễn Hoàng Khánh Linh 8.9 5.5 7
191277 Nguyễn Hoàng Khánh Linh 4.4 6.5 6.75
191278 Nguyễn Hoàng Khánh Linh 6.9 5.5 7.5
191279 Nguyễn Hoàng Khánh Linh 2.8 6 8.25
191280 Nguyễn Khánh Linh 8.1 4.25 2.75
191281 Nguyễn Khánh Linh 9.5 5.42 5.25
191282 Nguyễn Khánh Linh 3.8 5.75 7
191283 Nguyễn Mỹ Linh 4 6 5.25
191284 Nguyễn Ngọc Bảo Linh 4.1 6.25 8.25
191285 Nguyễn Ngọc Gia Linh 8.6 6.25 8
191286 Nguyễn Ngọc Thảo Linh 2.4 6.25 5.75
191287 Nguyễn Phan Nhật Linh 4.3 5.5 7
191288 Nguyễn Phương Linh 4.3 6.25 6.5
191289 Nguyễn Phương Linh 8.4   7.25
191290 Nguyễn Tạ Khánh Linh 9 6.5 8.5
191291 Nguyễn Thái Linh 8.3 5.75 4.75
191292 Nguyễn Trần Khánh Linh 8.6 4.5 4.75
191293 Nguyễn Võ Khánh Linh 6.3 5.25 5.25
191294 Ninh Trần Thùy Linh 3 5.5 3.5
191295 Phạm Lê Ngọc Linh 4.1 5 0.75
191296 Phạm Mỹ Linh 8.5 6.25 9
191297 Phạm Ngọc Khánh Linh 8.5 6.25 7.5
191298 Phạm Nguyễn Hoàng Linh 7.8 4.75 7.25
191299 Phan Nguyễn Nhật Linh 6.2 5.75 9
191300 Phùng Thảo Huyền Linh 4.9 5 6.75
191301 Thái Ngọc Linh 8.7 6.5 9.25
191302 Thái Nguyễn Thùy Linh 5.1 6.25 5.75
191303 Thịnh Phương Linh 5.1 7 8.5
191304 Trần Diệu Linh 8.5 5.75 5.75
191305 Trần Diệu Linh 8.6 5.92 7.5
191306 Trần Khánh Linh 6.8 6.25 5.25
191307 Trần Khánh Linh 7.5 5.5 7.5
191308 Trần Khánh Linh 8.4 5.75 6.75
191309 Trần Nhật Linh 6.6 5 6
191310 Trần Phương Linh 6.4 3.75 7.5
191311 Trần Phương Linh 9.1 6 7.75
191312 Trương Hoàng Khánh Linh 9.2 6.25 7.5
191313 Từ Nguyễn Khánh Linh 6.9 5.75 4.25
191314 Võ Duy Khánh Linh 5.4 5.75 5.75
191315 Võ Trúc Linh 5.7 5.5 4.25
191316 Vũ Ngọc Phương Linh 6.6 5.25 7
191317 Vũ Việt Linh 1.7 4 1.25
191318 Vương Bửu Linh 4.1 5.75 4.25
191319 Nguyễn Hồng Lĩnh 6.3 5 5.5
191320 Trần Thị Kim Loan 4.7 5.75 7.75
191321 Bùi Hoàng Long 4.2 5 6
191322 Bùi Hoàng Long 5.7 3.5 6.5
191323 Bùi Tô Hoàng Long 3.7 5 5
191324 Chiêm Hoàng Long 5.8 4.75 6
191325 Đoàn Bảo Long 6.4 5.5 5.25
191326 Hoàng Hải Long 4.2 5.25 5.5
191327 Hoàng Phi Long      
191328 Hồ Phi Long 3 2.75 6
191329 Huỳnh Khánh Bảo Long 7.9 6 8
191330 Lê Hải Long 6.8 4.5 9
191331 Lê Minh Long 9.4 6.75 9.5
191332 Lý Bảo Long 5.6 5.75 8
191333 Nguyễn Bảo Long 7.8 6 7.25
191334 Nguyễn Hoàng Long 3.8 5.5 6.5
191335 Nguyễn Hoàng Long 8.3 6.5 6.25
191336 Nguyễn Hưng Long 9.3 5.17 8.25
191337 Nguyễn Thành Long 7.6 4.25 8
191338 Phạm Hoàng Long 7 5.5 8.25
191339 Phạm Hoàng Hải Long 8.9 5.5 5
191340 Phạm Thanh Long 6.8 4.75 6.75
191341 Phan Long 4.8 4.5 7.5
191342 Phan Nguyễn Hoàng Long 5.4 3 3.75
191343 Thái Bảo Long 8 5 8.75
191344 Trần Châu Long 5.9 4 5.5
191345 Trần Hiển Long 7.2 4.25 1.5
191346 Trần Hưng Long 3 4.75 4.5
191347 Trần Phạm Duy Long 8.4 6.5 8.5
191348 Vũ Kim Long 6.6 3.75 3
191349 Vương Quốc Long 7.3 5.5 5
191350 Nguyễn Đình Quý Lộc 7.3 6 8
191351 Nguyễn Hữu Lộc 5.6 5.5 7.75
191352 Nguyễn Thành Lộc 3.7 4 6.5
191353 Nguyễn Thanh Phước Lộc 5.6 5.25 7.5
191354 Nguyễn Thiên Lộc 4.9 5.5 8.5
191355 Nguyễn Xuân Lộc 4.9 6 9.75
191356 Phạm Minh Lộc      
191357 Huỳnh Phước Lợi 8.2 6 8.25
191358 Nguyễn Hoàng Anh Lợi      
191359 Võ Trung Quốc Lợi 5.3 5 8.75
191360 Đinh Phạm Vinh Luân 9.1 5.25 6
191361 Mai Hồ Quốc Luyện 5.9 7 8
191362 Bùi Phương Thảo Ly 6.6 6.75 6
191363 Đặng Thảo Ly 2 5.5 2.5
191364 Nguyễn Vân Ly 5 5 3.5
191365 Trần Thảo Ly 5.8 5.25 7.25
191366 Đạo Thùy Lyna 3.8 5.75 3.75
191367 Đào Thanh Mai 7.1 6 3.75
191368 Đỗ Hoàng Chi Mai 5.8 4.25 4.25
191369 Hà Lê Ngọc Mai 5.7 4.75 7.5
191370 Hoàng Lê Ngọc Mai 4.5 5.5 8
191371 Hoàng Thị Xuân Mai 3.5 4.75 8.25
191372 Lê Ngọc Phương Mai 7.8 4.25 7.5
191373 Ngô Đặng Hoàng Mai 6 5.5 6.75
191374 Nguyễn Hoàng Mai 6.3 4.25 2.5
191375 Nguyễn Hoàng Sao Mai 5.3 5 6.5
191376 Nguyễn Hương Mai 8.3 6 7.25
191377 Nguyễn Ngọc Xuân Mai 5.9 5.75 5
191378 Nguyễn Phương Mai 7.5 6.5 9.25
191379 Nguyễn Quỳnh Mai 8.6 5.5 8.5
191380 Nguyễn Quỳnh Mai 7.9 4.5 9
191381 Nguyễn Thị Hồng Mai 8.4 5 9
191382 Nguyễn Thị Ngọc Mai 8.2 4 2.5
191383 Nguyễn Thụy Khánh Mai 2 3.5 5.25
191384 Phan Xuân Mai 7.2 5.5 10
191385 Trần Nguyễn Ngọc Mai 8.9 6 5.25
191386 Trần Thanh Mai 6.4 5.5 5.5
191387 Trương Quỳnh Mai 8.9 6 8
191388 Lê Văn Mạnh 4.7 4.5 7.25
191389 Lưu Đức Mạnh 4.1 6.25 9.75
191390 Phạm Tiến Mạnh 5.1 4.5 4
191391 Trương Gia Mạnh 6.8 6 7.5
191392 Đặng Minh Hoàng Mẫn 8.8 6.25 8.25
191393 Hà Triệu Mẫn 6.6 6.25 3.75
191394 Lê Thiên Mẫn 5.9 7.25 8.5
191395 Lý Đình Minh Mẫn 6.6 4.5 3
191396 Nguyễn Minh Mẫn 9.5 6.5 6
191397 Trương Nguyễn Minh Mẫn 4.1 4.92 7
191398 Lê Hà Miên 8.5 5.5 6.75
191399 Bùi Anh Minh 6.4 4.5 4.75
191400 Bùi Ngô Quang Minh 5 5 8.25
191401 Bùi Phan Minh 5.1 4.75 6
191402 Cao Lê Hoàng Minh 8.3 6 8.25
191403 Cao Võ Nhật Minh 5.4 5.5 9
191404 Cáp Nhật Minh 4.2 5.25 4.25
191405 Dương Đào Nhật Minh 7.2 5.75 7
191406 Dương Quang Minh 3.3 3.75 1.25
191407 Đào Ngọc Minh 7.5 6.5 7.5
191408 Đặng Cao Minh 9.2 5.25 8
191409 Đặng Trần Nhật Minh 6.9 6 9
191410 Đặng Trần Thục Minh 7.3 6.75 8
191411 Đoàn Hiểu Minh 6.2 5.5 7
191412 Đoàn Lê Ngọc Minh 6 5.25 3
191413 Đoàn Tuấn Minh 4.4 5.25 7.5
191414 Đoàn Tuấn Minh 8 6 8
191415 Đỗ Hoàng Minh 6 5.25 8
191416 Đỗ Ngọc Đăng Minh 6.1 5 7
191417 Đỗ Nhật Minh 8.9 6 7.25
191418 Hàng Gia Minh 7.6 5 6.75
191419 Hoàng Minh 8 5.75 9
191420 Hoàng Quốc Minh 7.1 5 7
191421 Hoàng Túy Minh 9.2 3.83 10
191422 Hồ Cảnh Minh 5.3 5 7.75
191423 Huỳnh Bá Minh 6.4 4.58 8.25
191424 Huỳnh Cao Minh 7.8 5.75 5.75
191425 Huỳnh Tuấn Minh 6.5 6.25 8
191426 Lê Bá Nhật Minh 6.2 4.25 8.5
191427 Lê Huỳnh Đăng Minh 5.6 4 5.25
191428 Lê Nguyễn Nhựt Minh 4 5 4
191429 Lê Quang Minh 6.5 5 10
191430 Lê Quang Khánh Minh 7.6 5.5 8.75
191431 Lê Tuyết Minh 6.4 6 9
191432 Lương Nguyễn Đức Minh 7.8 6.25 6.25
191433 Lương Nguyễn Ngọc Minh 6.7 6 8.75
191434 Lý Hoàng Ánh Minh 8.5 6 7
191435 Mai Đức Minh 4.6 5 9
191436 Mai Hoàng Minh 7 5.5 6
191437 Ngô Ánh Minh 6.8 5.5 6
191438 Ngô Hoàng Nhật Minh 9.5 5.75 8.75
191439 Ngô Khánh Minh 6.8 5.75 8.25
191440 Nguyễn Anh Minh 7.5 5.75 9.75
191441 Nguyễn Anh Minh 6.4 3.75 6.75
191442 Nguyễn Ánh Minh 9 4 8.5
191443 Nguyễn Bình Minh 8.4 6.5 5.5
191444 Nguyễn Cao Minh 7.8 5.25 7.75
191445 Nguyễn Đình Minh 7.5 6.5 9.75
191446 Nguyễn Đức Minh 5.6 6.5 7.75
191447 Nguyễn Đức Anh Minh 4.3 5.25 7.75
191448 Nguyễn Hà Hùng Minh 6.6 4.75 9
191449 Nguyễn Hà Quang Minh 2.8 4.5 7.25
191450 Nguyễn Hoàng Đức Minh 5.3 5.25 7.25
191451 Nguyễn Hoàng Khải Minh 7 6 7.75
191452 Nguyễn Lại Công Minh 7 5.5 9
191453 Nguyễn Lâm Nhật Minh 5.9 4.25 6.25
191454 Nguyễn Lê Cao Minh 7.7 5.5 7.75
191455 Nguyễn Liên Minh 5.8 5.75 7
191456 Nguyễn Phan Nhật Minh 8.5 4.25 8
191457 Nguyễn Phương Minh 6.1 2.75 7
191458 Nguyễn Quang Minh 8.5 5.25 5
191459 Nguyễn Quang Nhật Minh      
191460 Nguyễn Thành Minh 5.4 3.83 8
191461 Nguyễn Thiện Minh 5.3 5 5.5
191462 Nguyễn Tuấn Minh 8.6 6.5 10
191463 Nguyễn Tuấn Minh 7.9 6.25 9
191464 Phạm Chu Minh 7.8 5.25 9.75
191465 Phạm Ny Ái Minh 4.3 6.25 5.75
191466 Phạm Quang Minh 5.2 5.5 8
191467 Phạm Quang Nhật Minh 6.7 6.5 8
191468 Phạm Tuyết Minh 7.4 6 8.5
191469 Phan Hải Minh 8.4 3.75 6.5
191470 Phan Hoàng Khánh Minh 9.3 6 5.75
191471 Phan Nguyễn Tuấn Minh 7.8 6 5.75
191472 Tôn Thất Nhật Minh 9.2 6.5 9.25
191473 Trần Anh Minh 7.9 6 9.75
191474 Trần Hoàng Minh 9.4 5.75 6.75
191475 Trần Ngọc Phương Minh 5.8 6 7
191476 Trần Nguyễn Anh Minh 9 6 7.75
191477 Trần Nhật Minh 6.7 5 5
191478 Trần Quang Minh 6.3 6 10
191479 Trần Tiến Minh 7.6 5.5 6.75
191480 Trần Tú Minh      
191481 Trịnh Anh Minh 5 5.5 4.25
191482 Trịnh Nhật Minh 4.2 5.75 5.75
191483 Trịnh Quang Minh 9.6 5.92 8
191484 Trịnh Thế Minh 7.3 7 8
191485 Trương Bình Minh 6.8 5.5 8.25
191486 Từ Khánh Minh 7.4 5.75 5.75
191487 Từ Phạm Thanh Minh 7.6 5.5 8.5
191488 Võ Gia Minh 2.2 5.5 6.25
191489 Võ Nhật Minh 4.7 3 1.75
191490 Võ Thị Hồng Minh 6.8 4.75 7
191491 Vũ Khánh Minh 5.3 6.5 4.5
191492 Vũ Văn Minh 3.2 3.75 3
191493 Vũ Xuân Hồng Minh 7.9 5.5 7
191494 Bùi Thảo My 8.6 5.5 8.75
191495 Cao Nguyễn Trà My      
191496 Đỗ Ngọc Trà My 6.6 6.75 5
191497 Đỗ Ngô Trà My      
191498 Hoàng Hải My 9.4 5.75 8.75
191499 Hoàng Trần Tú My 5 5.75 7.75
191500 Lâm Hoàng My 5.9 7.5 6
191501 Lê Ái My 6.5 5.5 9
191502 Lê Thị Hà My 5.9 4.75 4.25
191503 Mai Huỳnh Trà My 5.4 4.25 7.25
191504 Ngô Hoàng Ngọc My 7.5 5.25 8.25
191505 Nguyễn Đoàn Thanh My 5.1 6 7.75
191506 Nguyễn Hà My 7.2 5.75 9
191507 Nguyễn Hoàng Cát My 7.6 6 8.25
191508 Nguyễn Trà My 3.5 5.5 7.25
191509 Trần Ngọc Thảo My 8.8 5.5 4.5
191510 Võ Lê My 7.2 5.5 8.5
191511 Hoàng Phương Mỹ 8.7 6 6.5
191512 Lâm Thục Mỹ 5.9 6.25 8
191513 Phạm Gia Mỹ 8.3 5.5 5.75
191514 Phạm Nguyễn Hoàn Mỹ 6.9 5 8
191515 Vương Hoàng Ngọc Mỹ 6.2 4.5 3.25
191516 Hồ Lê Phương Na      
191517 Đinh Hải Nam 7 5.25 7
191518 Đoàn Đặng Phương Nam 6.5 6.75 9.25
191519 Đoàn Phương Nam 4.7 5.5 4.5
191520 Hồ Khánh Nam 7.7 4.75 8.25
191521 Nguyễn Đặng Nam 7.3 4.75 5.75
191522 Nguyễn Hoàng Nam 7.2 4.5 6.25
191523 Nguyễn Huy Nam 3.8 5.5 7.5
191524 Nguyễn Võ Hoàng Nam 5.2 4.5 4.5
191525 Nguyễn Vũ Nam 7.5 5 8
191526 Phạm Lê Nam 6.7 4.75 9
191527 Phạm Ngọc Nam 6.3 4.75 9
191528 Phan Phúc Phương Nam 5.8 4.75 8
191529 Trần Huỳnh Nhật Nam 6.6 4.25 7.25
191530 Trần Ngọc Thành Nam 3.3 4.75 6.25
191531 Trần Sơn Nam 6.8 4 8
191532 Huỳnh Nga 5.9 6 7.5
191533 Lê Thị Kim Nga 4.3 5.5 8.5
191534 Lục Thị Phương Nga 6.7 5 5.75
191535 Nguyễn Bình Phương Nga 8.1 6.75 9
191536 Nguyễn Mạc Phi Nga 8.1 5.25 7.25
191537 Phan Thị Thúy Nga 3.9 3.5 6.75
191538 Vũ Thị Quỳnh Nga 7.8 6 6.25
191539 Bùi Thị Kim Ngân 6.5 5.75 5.25
191540 Đặng Thanh Ngân 5 5 9
191541 Đặng Thị Minh Ngân 4.9 6.25 6.5
191542 Hoàng Thanh Ngân 3.9 5.25 8.25
191543 Hồ Hiếu Ngân 8.4 5.25 6.75
191544 Hồ Ngọc Kim Ngân 5.6 7 7
191545 Huỳnh Hà Bảo Ngân 8.4 5.75 4.75
191546 Huỳnh Khánh Uyển Ngân 6.8 5.25 6.25
191547 Huỳnh Nhật Thanh Ngân 3.3 5 1.75
191548 Lê Kim Ngân 5.9 6 1.5
191549 Lê Kim Ngân 6 5.25 9
191550 Lê Kim Ngân 4.3 5 3.75
191551 Lê Thụy Bảo Ngân 8.5 5 5
191552 Lữ Tô Bảo Ngân 7.3 5.5 5.75
191553 Lương Thị Thu Ngân 8.4 5.5 6.75
191554 Ngô Hoàng Phương Ngân 6.3 4.08 5.25
191555 Ngô Nguyễn Bảo Ngân 6.7 6.25 8.25
191556 Nguyễn Bảo Ngân 6.6 6.5 7.75
191557 Nguyễn Bảo Ngân 6.5 4.5 6
191558 Nguyễn Đức Thảo Ngân 7.7 7.75 6.75
191559 Nguyễn Hoàng Ngân 6.4 5.75 7.5
191560 Nguyễn Hứa Trúc Ngân 4.3 3.5 6
191561 Nguyễn Khánh Ngân 2.8 6 5.75
191562 Nguyễn Khánh Ngân 3.3 4 0.5
191563 Nguyễn Khánh Ngân 4.3 6.25 8
191564 Nguyễn Lê Thanh Ngân 6.2 6 2
191565 Nguyễn Ngọc Kim Ngân 5.2 5.25 7.5
191566 Nguyễn Ngọc Thu Ngân 4.9 6 7.5
191567 Nguyễn Phạm Hoàng Ngân 5.4 5.75 8.25
191568 Nguyễn Thái Ngân 9.2 7 7.75
191569 Nguyễn Thanh Ngân 5 5.75 3.25
191570 Nguyễn Thanh Kim Ngân 7.3 6 5.25
191571 Nguyễn Thị Hạnh Ngân 5.1 4.5 4.5
191572 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 8 5.75 8.25
191573 Nguyễn Trần Thanh Ngân 5.9 5.5 7.25
191574 Nguyễn Từ Hiếu Ngân 8 5 10
191575 Phạm Hồng Bảo Ngân 7.3 5 5.25
191576 Phạm Kim Ngân 5.1 7 4.5
191577 Thái Thúy Ngân 6.2 7 6.25
191578 Trần Bảo Ngân 7.7 7 9
191579 Trần Đặng Thảo Ngân 8.5 6 5.5
191580 Trần Huỳnh Ngọc Ngân 3.8 5.75 3.25
191581 Trần Quỳnh Bảo Ngân 7.9 6.75 8
191582 Trần Thị Ngọc Ngân 4.8 6.5 5.75
191583 Trần Thiên Ngân 5 5.75 5.75
191584 Trương Phạm Thảo Ngân 3.4 4.25 8.75
191585 Vũ Giang Hoàng Ngân 9.1 6.25 7
191586 Bùi Gia Nghi 2.7 5.75 8.25
191587 Bùi Ngọc Phương Nghi 9.3 6 6.75
191588 Dương Phúc Phương Nghi 6.4 6 8.25
191589 Đặng Bảo Nghi 2 3.5 3
191590 Đinh Nguyễn Phương Nghi 6.2 5 9.75
191591 Đinh Phạm Bảo Nghi 9.6 6.75 9
191592 Đỗ Nguyễn Phương Nghi 8.6 6.5 4.25
191593 Hà Phương Nghi 6.7 5.25 5.25
191594 Hoàng Đắc Nghi 6.8 6 6.75
191595 Huỳnh Nguyễn Dân Nghi 3.8 5.5 1.25
191596 Lê Quỳnh Phương Nghi 6.2 6.25 7
191597 Lê Trần Bảo Nghi 4.1 5 6.75
191598 Nghiêm Phạm Vỹ Nghi 8.7 5.75 8.75
191599 Nguyễn Gia Nghi 4.2 5.75 6.25
191600 Nguyễn Hoàng Thảo Nghi 6.8 4.25 5.25
191601 Nguyễn Lê Phượng Nghi 5.8 5.5 8.5
191602 Nguyễn Ngọc Gia Nghi 6.7 4.5 6.5
191603 Nguyễn Ngọc Gia Nghi 6.6 5.25 6.5
191604 Nguyễn Ngọc Phương Nghi 3.4 4.75 4
191605 Nguyễn Nhật Nghi 8.3 7 7.25
191606 Nguyễn Trần Phương Nghi 6.5 5.5 6
191607 Nguyễn Vương Xuân Nghi 8.6 5.75 9
191608 Phạm Hoàng Gia Nghi 6.5 5.5 8
191609 Phan Bảo Nghi 4.9 5.5 6.75
191610 Phan Thị Phương Nghi 3.2 6.25 2.25
191611 Quách Huỳnh Phương Nghi 6.2 4.75 6.75
191612 Tạ Xuân Nghi 5.3 5.75 8
191613 Thang Huỳnh Phương Nghi 8.2 6.5 7.75
191614 Tôn Nữ Đoan Nghi 6.6 5.5 5.25
191615 Trần Huỳnh Đông Nghi 5.3 4.5 2.5
191616 Trần Lê Xuân Nghi 4 4.25 8.5
191617 Trần Phương Nghi 8.4 5.25 7
191618 Trần Vinh Nghi 8.4 7.25 7.25
191619 Trương Mẫn Nghi 8 6 6.25
191620 Từ Bảo Phương Nghi      
191621 Võ Xuân Nghi 8.3 5.75 7.5
191622 Cao Trung Nghĩa 3.5 6.25 7.75
191623 Đặng Kim Nghĩa 5.3 4.25 9.75
191624 Đồng Minh Nghĩa 7 5.75 7.75
191625 Lê Đình Bảo Nghĩa 3.4 3.75 2.75
191626 Lê Trung Nghĩa 8 6 9
191627 Lưu Tuấn Nghĩa 5.8 5 3.5
191628 Nguyễn Đỗ Trung Nghĩa 6.3 5.5 3.25
191629 Nguyễn Thành Nghĩa 4.2 5.25 5.25
191630 Nguyễn Trọng Nghĩa 2.8 4.5 7
191631 Trần Đại Nghĩa 8.7 5.25 9.5
191632 Vũ Minh Nghĩa 5.9 5.75 7.75
191633 Bùi Mai Bảo Ngọc 8.2 5.5 8
191634 Cao Hồng Ngọc 7.1 7 5.5
191635 Châu Nguyễn Bích Ngọc 7.2 7.25 7.25
191636 Đặng Vũ Bảo Ngọc 8.5 7 8.5
191637 Đinh Hồng Ngọc 9.2 6.25 8
191638 Đinh Hồng Ngọc 3.9 4.75 4.25
191639 Đoàn Minh Ngọc 8.6 7 6.25
191640 Hà Minh Ngọc 4.7 6 6.5
191641 Hoàng Ngọc 7.9 6.5 6.5
191642 Lâm Bảo Ngọc 4.5 4.75 7
191643 Lê Thanh Khánh Ngọc 6.8 5 5.75
191644 Lê Thị Bảo Ngọc 9.4 6 8.5
191645 Ngô Tú Ngọc 8.5 4.75 5.75
191646 Ngũ Nguyễn Hoàng Ngọc 4.6 4.75 8.25
191647 Nguyễn Bảo Ngọc 8.8 6.5 6
191648 Nguyễn Bích Ngọc 3.6 5.5 7.5
191649 Nguyễn Duy Ngọc 7.9 6.25 7.25
191650 Nguyễn Hoàng Bảo Ngọc 7.6 8 5.5
191651 Nguyễn Hồ Minh Ngọc 4.1 4 4.5
191652 Nguyễn Lê Bảo Ngọc 8.4 7.25 8.5
191653 Nguyễn Minh Ngọc 3.2 5 1.25
191654 Nguyễn Phan Khánh Ngọc 7.3 6 5.75
191655 Nguyễn Phương Bảo Ngọc 8.2 6 6.5
191656 Nguyễn Trương Hồng Ngọc 5.9 4.25 3.5
191657 Nguyễn Võ Bảo Ngọc 7.7 5.5 6.25
191658 Nhiêu Trần Giáng Ngọc 6.8 4.25 4.25
191659 Phạm Mai Bảo Ngọc 3.9 5 6.5
191660 Phạm Tuyết Ngọc 2.4 5.5 1.25
191661 Phan Hồng Ngọc 6.9 5.5 8.75
191662 Phan Lê Bá Minh Ngọc 6.3 5.5 7
191663 Phan Thị Như Ngọc 7.7 5.5 9
191664 Siêu Mỹ Ngọc 5.2 4.25 7
191665 Trần Bảo Ngọc 7.7 5 6.5
191666 Trần Hồng Bích Ngọc 3.5 4.5 0.25
191667 Trần Võ Bảo Ngọc 8.3 5 8
191668 Trương Gia Ngọc 7.8 5.25 7.5
191669 Trương Mỹ Ngọc 7.4 5.5 9.75
191670 Võ Hồng Ngọc 6.2 6.25 4.75
191671 Võ Phạm Hồng Ngọc 8.6    
191672 Vũ Bảo Ngọc 9.9 6.75 8.25
191673 Bùi Ngọc Kim Nguyên 4.4 3.75 7.5
191674 Bùi Xuân Nguyên 4.8 5.75 6.5
191675 Cao Lê Hồng Nguyên 6.2 6.25 5.75
191676 Đào Hải Nguyên 7.9 5 8.25
191677 Đào Trần Khôi Nguyên 7.1 3.5 2.5
191678 Đặng Hạnh Nguyên 4 7 7.75
191679 Đặng Quan Nguyên 5.8 6.25 7.75
191680 Đoàn Đình Nguyên 9.5 6.25 9
191681 Đỗ Quỳnh Nguyên 8 5.5 9
191682 Hà Lê Nguyên 7.5 5.5 5
191683 Hà Ngọc Khánh Nguyên 5.4 6.25 4.25
191684 Hà Vĩnh Nguyên 7.7 4 6.75
191685 Hồ Đình Gia Nguyên 3.2 4.75 8.5
191686 Huỳnh Trịnh Đăng Nguyên 7.5 5.25 6.75
191687 Huỳnh Vũ Thảo Nguyên 2.9 5 2.75
191688 Lê Đình Nguyên 4.1 5.25 8.5
191689 Lê Đình Khôi Nguyên 7.6 5.25 10
191690 Lê Nguyễn Hạnh Nguyên 5.9 5.25 6.5
191691 Lương Hoàng Thảo Nguyên 9.8 6 7
191692 Mai Lê Khôi Nguyên 4.5 4.5 9
191693 Nguyễn Công Duy Nguyên 3.7 5.5 10
191694 Nguyễn Đặng Nguyên 6.8 5 8.5
191695 Nguyễn Định Nguyên 6.3 5.25 6.25
191696 Nguyễn Đình Đăng Nguyên 5.6 5.75 6
191697 Nguyễn Hà Nguyên 6.3 5.25 4
191698 Nguyễn Hoàng Phúc Nguyên 6.6 5.5 4.25
191699 Nguyễn Hồ Khánh Nguyên 5.8 5 4.75
191700 Nguyễn Hữu Nguyên 2.4 5.5 5.75
191701 Nguyễn Khôi Nguyên 7.5 5.5 9
191702 Nguyễn Lâm Nguyên 4.6 5.75 6.5
191703 Nguyễn Lê Phương Nguyên 4.1 4.25 7.75
191704 Nguyễn Phan Thảo Nguyên 7.8 4 3.25
191705 Nguyễn Phan Thảo Nguyên 3.8 3.5 6
191706 Nguyễn Phước Nguyên 5.5 4.75 10
191707 Nguyễn Thanh Nguyên 5.2 3.75 8
191708 Nguyễn Thảo Nguyên 9.3 6.75 8
191709 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 7 5.75 5.75
191710 Nguyễn Xuân Nguyên 6.1 5.75 5
191711 Phạm Ngọc Phúc Nguyên 6.1 6 4.25
191712 Phạm Phúc Nguyên 7.3 6 7
191713 Phan Hồng Thảo Nguyên 6.1 5 6
191714 Phan Lương Khôi Nguyên 5.8 5.25 7
191715 Phan Trung Nguyên 6.9 6.25 9
191716 Tào Đoàn Quang Nguyên 8.2 4.5 6
191717 Thái Ngọc Thảo Nguyên 3.8 5.25 4.25
191718 Thân Trọng Thảo Nguyên 8.7 6.75 7.5
191719 Trần Bá Phú Nguyên 4.1 4.5 1.5
191720 Trần Hà Nguyên 8.3 5.75 7.75
191721 Trần Khánh Nguyên 6.6 5.75 7.25
191722 Trần Nguyễn Thanh Nguyên 8.2 5 8.5
191723 Trần Thị Phương Nguyên 8 4.5 3.75
191724 Trần Xuân Nguyên 7.3 5.33 8.25
191725 Trương Huỳnh Thảo Nguyên 3.8 5.25 7
191726 Trương Quang Anh Nguyên 9 5.5 7.5
191727 Võ Châu Khôi Nguyên 2.4 4.08 7.5
191728 Võ Hoàng Khôi Nguyên 2.9 5.25 8
191729 Lê Minh Nguyệt 7.6 4.25 8
191730 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 4.5 6.25 7
191731 Võ Như Nguyệt 6.9 5.75 8.75
191732 Lê Uyên Nhã 5.4 3.75 7.5
191733 Nguyễn Bá Nhã 2.9 4 8
191734 Nguyễn Trúc Nhã 7.8 6 7.75
191735 Trương Ngọc Trang Nhã 7.7 6.25 8.75
191736 Lê Thanh Nhàn 3.3 5.25 7.25
191737 Dương Trí Nhân 4.9 4.75 5.75
191738 Dương Trọng Nhân 6.3 5 5.75
191739 Hà Quyền Nhân      
191740 Lê Quang Nhân 5.2 5.25 9
191741 Nguyễn Huy Nhân 6.3 6 8.5
191742 Nguyễn Thành Nhân 3.9 5 3
191743 Nguyễn Thiện Nhân 3.6 6.25 2
191744 Nguyễn Thiện Nhân 2.3 4.75 5.5
191745 Nguyễn Xuân Nhân 8.7 5.75 8.5
191746 Phạm Lê Thành Nhân 7.6 6 5.75
191747 Phạm Trí Nhân 5 3.25 7.75
191748 Phan Minh Hiếu Nhân 7.4 4.5 7.75
191749 Phan Văn Hiền Nhân 6.6 5.5 5.5
191750 Trương Thanh Hiếu Nhân 4.8 5.5 8
191751 Trương Thụ Nhân 8.5 6 9
191752 Cao Minh Nhật 3.6 4.75 7
191753 Đặng Trần Minh Nhật 2.7 4.75 5.25
191754 Đỗ Minh Nhật 5.8 4 9.25
191755 Hồng Minh Nhật 8.1 5.5 8.25
191756 Huỳnh Bảo Nhật 2.1 4.75 7.25
191757 Huỳnh Minh Nhật 3.4 5 6
191758 Lã Minh Nhật 4.1 4.75 8.5
191759 Lâm Quang Nhật 8.1 5.75 8
191760 Lê Minh Nhật 8.5 6.5 7
191761 Lê Trần Minh Nhật      
191762 Nguyễn Đình Minh Nhật 4.3 5.5 8.5
191763 Nguyễn Phúc Minh Nhật 5.8 5 9.5
191764 Nguyễn Tường Minh Nhật 6.5 6 10
191765 Phạm Minh Nhật 6.2 5.75 4.25
191766 Phan Minh Nhật 9 4.75 7
191767 Võ Nguyên Minh Nhật 8.1 5.5 6.5
191768 Bùi Diệp Xuân Nhi 6.9 5.75 7.25
191769 Bùi Hoàng Nhi 5.2 6 5
191770 Cao Tuệ Nhi 6.7 4.75 8
191771 Dương Đoàn Lan Nhi 5.5 4.75 7.25
191772 Dương Đoàn Vân Nhi 4.3 5.25 8.25
191773 Đào Trương Quỳnh Nhi 4.7 4.75 6
191774 Đậu An Nhi 6.9 6.5 9
191775 Đinh Yến Nhi 7.6 5 5.5
191776 Đỗ Hà Phương Nhi 3 3.75 2.25
191777 Đỗ Thái Diệp Nhi 2.2 3.5 3
191778 Hoàng Ngọc Nhi 8.6 6 5
191779 Hồ Trần Bảo Nhi 7.9 7.25 9
191780 Huỳnh Nguyễn Hiếu Nhi 3 4.75 2.5
191781 Huỳnh Xuân Nhi 6 5.75 4
191782 Lâm Diễm Nhi 5 5 8.75
191783 Lâm Tú Nhi 9.6 5.5 6
191784 Lê Đức Khánh Nhi 6.5 5.5 6.5
191785 Lê Mạc Hiếu Nhi 4.7 2.25 2.5
191786 Lê Ngọc Yến Nhi 6 6 6.25
191787 Lê Nguyễn Khánh Nhi 9.2 7.75 8.5
191788 Lê Nguyễn Yến Nhi 3.8 6.5 3.5
191789 Lê Phương Nhi 6.5 6.25 6.75
191790 Lê Trần Phương Nhi 3.3 5.5 5.75
191791 Lý Bửu Nhi 9 7.75 7.75
191792 Lý Mẫn Nhi 3.9 5.5 7.5
191793 Mai Ngọc Thảo Nhi 6.9 5 7.75
191794 Mai Nguyễn Phương Nhi 4.6 5.25 7.5
191795 Nguyễn Đức Hạnh Nhi 7.1 5 8
191796 Nguyễn Hoàng Thu Nhi 4.5 6 6
191797 Nguyễn Hoàng Tịnh Nhi 8 5.75 7.75
191798 Nguyễn Huy Nhi 4.1 5.25 3.75
191799 Nguyễn Huỳnh Châu Nhi 6.9 6 8.25
191800 Nguyễn Huỳnh Yến Nhi 8.1 5.75 5.5
191801 Nguyễn Lê Ngọc Nhi 4.6 3.5 7.75
191802 Nguyễn Ngọc Nhi 8.2 5.5 8.75
191803 Nguyễn Ngọc Uyển Nhi 6.4 5.5 6
191804 Nguyễn Như Nguyệt Nhi 5.7 5.5 7.5
191805 Nguyễn Phú Xuân Nhi 7.9 6.25 10
191806 Nguyễn Phương Nhi 4.7 4.75 5.25
191807 Nguyễn Song Thảo Nhi 6.2 5.25 3.25
191808 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 2 5.25 5.5
191809 Nguyễn Thị Yến Nhi 6 5.75 9.25
191810 Nguyễn Trần Thanh Nhi 2.7 5 4
191811 Nguyễn Yên Nhi 6.9 6.25 5.25
191812 Nguyễn Yến Nhi 6.6 5.25 5
191813 Nguyễn Yến Nhi 5.2 5.25 6
191814 Phạm Lê Tịnh Nhi 7.4 6.75 8.5
191815 Phạm Ngọc Nhi 5.3 5.25 7.75
191816 Phạm Ngọc Yến Nhi 5 5 3.25
191817 Phạm Quế Nhi 6.5 5 7
191818 Phạm Thảo Nhi 5.4 6 7.5
191819 Phan Trần Phương Nhi 7 6 6.75
191820 Thân Bảo Nhi 8.7 5.5 5
191821 Tiết Thanh Nhi 6.3 5.75 3.25
191822 Trần Huỳnh Phương Nhi 7.4 5.5 8
191823 Trần Lương Yến Nhi 8.6 5.75 7.5
191824 Trần Nguyễn Ái Nhi 3.7 6 4
191825 Trần Thái Hoàng Nhi 9.1 7 6.5
191826 Trịnh Ngọc Nhi 7.2 6.75 7.25
191827 Võ Thái Thảo Nhi 7.5 6.25 8
191828 Võ Thị Kim Nhi 7.9 5.75 8.25
191829 Võ Yến Nhi 6.1 4 6.25
191830 Vũ Thị Thảo Nhi 6.8 5 6
191831 Nguyễn Trương Công Nhị 2.4 5 8.25
191832 Huỳnh Hoàng Nhiên 5.1 6 8
191833 Lâm Hạo Nhiên 5.5 4.75 5.25
191834 Nguyễn Hoàng An Nhiên 6.6 5.25 5.25
191835 Phạm Nguyễn Xuân Nhiên 8.8 6.5 7
191836 Ngô Khánh Nhu 6 4 7.75
191837 Cao Yến Nhung      
191838 Hồ Nguyễn Hoàng Nhung 7.4 5.5 4.75
191839 Kiều Đoàn Kim Nhung 2.9 4.75 5.5
191840 Ngô Thị Cẩm Nhung 7.4 5.75 9
191841 Nguyễn Ngọc Nhung 1.5 3 2
191842 Nguyễn Thị Hồng Nhung 7.1 5.25 3.25
191843 Nguyễn Thị Hồng Nhung 6.9 6.25 7.5
191844 Bùi Quỳnh Như 4.7 3.25 2.75
191845 Châu Quế Như 5 5.5 6.25
191846 Dương Thị Thanh Như 7.6 6.25 7.75
191847 Đặng Quỳnh Như 5.9 5 7.75
191848 Hoàng Quỳnh Như 6.8 6 5
191849 Hồ Ngọc Như 3.6 4.5 7.5
191850 Lê Đặng Quỳnh Như 5.1 6.25 6.25
191851 Lê Ngọc Khánh Như      
191852 Lê Nguyễn Minh Như 8.5 6.5 7
191853 Lê Nguyễn Tâm Như 8 4.75 6.5
191854 Liêu Ngọc Quỳnh Như 8.3 6.25 5.75
191855 Ngô Lê Quỳnh Như 6 4.75 6.5
191856 Nguyễn Hồ Phương Như 1.7 4.75 3.5
191857 Nguyễn Huỳnh Lộc Như      
191858 Nguyễn Huỳnh Thảo Như 6.8 6.25 8.5
191859 Nguyễn Ngọc Khánh Như 4.3 4.75 7.25
191860 Nguyễn Ngọc Tâm Như 6.6 7.75 8.25
191861 Nguyễn Quỳnh Như 6.4 5 7
191862 Nguyễn Thị Quỳnh Như 6.6 6.25 7.25
191863 Nguyễn Thụy Thiên Như 7.3 5.25 9
191864 Phạm Quỳnh Như 4.8 5.25 7
191865 Phạm Quỳnh Như 7.4 5.75 6.75
191866 Phương Lê Quỳnh Như 2.1 6 7
191867 Trần Khải Như 5.1 6 8.25
191868 Trần Lê Quỳnh Như      
191869 Trần Mỹ Như 7.9 6 7
191870 Trần Như Như 5.6 7.5 6
191871 Trần Quỳnh Như 7.8 5.75 5
191872 Trần Thiên Như 5.7 7 6.75
191873 Tsằn Đinh Ái Như 5.6 6.5 7
191874 Võ Nguyễn Quỳnh Như 6.6 6.5 2.75
191875 Trần Quang Nhựt 1.9 5 1.75
191876 Lê Hồ Yến Nhy 5.4 3.75 7
191877 Lê Văn Niềm 5.3 4.5 6.75
191878 Đặng Khang Ninh 8.2 7 6.75
191879 Hoàng Ngọc Ninh 8.4 5.75 7.75
191880 Hồ Võ Gia Ninh 7 4.25 8
191881 Nguyễn Nữ Nguyệt Ninh 4.5 5.25 3
191882 Mai Hoàng Oanh 8.4 5.75 6
191883 Nguyễn Hữu Oanh 6.1 4.5 7.5
191884 Nhiêu Xuân Oanh 2.2 5.75 3.25
191885 Phạm Tố Oanh 6.3 4 7
191886 Lưu Ngọc Phan 6.8 4.5 5
191887 Vũ Trần Kiều Phan 8.6 5 6.25
191888 Bùi Trần Đức Phát 7.3 5.5 8.25
191889 Đỗ Đức Phát 4.9 3.5 7.75
191890 Lê Hữu Phát 8 6.5 8.75
191891 Lê Phước Phát 7.2 6.25 9
191892 Lê Tấn Phát 5.1 5.5 5.25
191893 Lê Vĩ Phát 8.8 5 2.5
191894 Ngô Hưng Phát 8.6 6.25 9
191895 Nguyễn Huỳnh Thành Phát 7.5 6 7.5
191896 Nguyễn Lê Hoài Phát 6.3 5.5 5.75
191897 Nguyễn Ngọc Phát 4.4 6.25 7.5
191898 Nguyễn Tấn Phát 5.6 5.5 4.75
191899 Nguyễn Thành Phát 8.2 4.5 6.75
191900 Nguyễn Trọng Phát 5.5 6 6.5
191901 Nguyễn Trường Phát 8.5 4 8
191902 Phan Thiện Phát 4.6 5 5.75
191903 Thái Quang Phát 7.3 6.5 9
191904 Trần Đức Phát 6.6 6.25 6.75
191905 Trần Hoàng Phát 2.1 4 4.5
191906 Trần Thành Phát 5.1 5.75 7.25
191907 Võ Nguyên Phát 8.4 5.75 9.75
191908 Bành Gia Phi 4.5 4.75 6.5
191909 Hoàng Văn Phi 6.2 6.5 8
191910 Lê Hoàng Phi 6.7 5.25 3
191911 Nguyễn Ngọc Như Phi 7 6 6.75
191912 Trần Lư Văn Phi 4.4 5 7.75
191913 Võ Ngọc Quý Phi 6.9 5.25 3
191914 Cao Hoàng Phong 5.5 4.75 7.75
191915 Cao Thanh Phong 6.7 5.75 8.5
191916 Đặng Quốc Phong 4.7 3 8.5
191917 Lê Đại Phong 2.1 3.75 8.75
191918 Lê Minh Phong 8.5 5 7.25
191919 Lê Võ Xuân Phong 8.9 5.75 6.25
191920 Nguyễn Lâm Phong 5.1 5.5 4.5
191921 Nguyễn Thức Nguyên Phong 6.6 5.5 5.75
191922 Nguyễn Tuấn Phong 8.3 6.25 9.5
191923 Nguyễn Việt Phong 7.8 6.5 9
191924 Tiết Lê Duy Phong 8.8 3.75 6.75
191925 Châu An Phú 7.2 5.75 6.5
191926 Dương Huỳnh Siêu Phú 7 5.25 5.5
191927 Đặng Ngọc Phú 5.6 5.25 7.75
191928 Đoàn Thiên Phú 9.2 5.25 7.5
191929 Hoàng Đình An Phú 8 5.75 7
191930 Hồ Hưng Phú 6.1 5.25 8
191931 Nguyễn Phạm Đức Phú 6 6 8.5
191932 Nguyễn Phạm Quang Phú 6.8 5.75 7.25
191933 Nguyễn Quang Phú 5.3 4.25 7
191934 Nguyễn Quang Phú 6.9 6.5 10
191935 Phạm Bảo Phú 5.2 5.75 5.25
191936 Phạm Quang Phú 7.3 6 7.25
191937 Phan An Phú 6.3 4.5 5.25
191938 Phan Thành Phú 7.9 5.25 8
191939 Trần Thiên Phú 8 4 6.25
191940 Trương Vũ Hoài Phú 7.4 3.75 2.5
191941 Võ Minh Thiên Phú 8.2 5 6.5
191942 Vũ Thiên Phú 6.2 5.5 5
191943 Bùi Cao Thiên Phúc      
191944 Châu Quang Phúc 5.5   2.25
191945 Đào Hoàng Phúc 6 4.83 8
191946 Đào Thanh Phúc 4.9 5 6.5
191947 Đặng Minh Phúc 4.6 6 7.25
191948 Đinh Hồng Phúc 6.7 5 4.75
191949 Đoàn Nguyên Phúc 6.1 5 6.75
191950 Hoàng Minh Phúc 0 5.5 8
191951 Hoàng Như Phúc 4.9 6 4
191952 Hồ Tôn Phúc 3.6 5 1
191953 Huỳnh Ngọc Nguyên Phúc 5.6 4.75 8.75
191954 Huỳnh Thanh Phúc 8.2 5.75 6.75
191955 Lâm Hoài Phúc 6.7 4.5 1.75
191956 Lê Hoàng Phúc 5.6 5.75 5.75
191957 Lê Hồng Phúc 6.9 3.5 8.5
191958 Lê Hữu Phúc 6.5 6 8.25
191959 Lê Thanh Phúc 3.8 5 8.5
191960 Lê Trương Hồng Phúc 6.1 6.5 8.25
191961 Mã Hoàng Phúc 4.6 4.75 5.5
191962 Ngô Hồng Phúc 4.2 4.75 5
191963 Nguyễn Bảo Phúc 6.7 5.75 7.25
191964 Nguyễn Cao Thiên Phúc 7.3 5.75 7
191965 Nguyễn Đức Phúc 8.3 6.25 9
191966 Nguyễn Hoàng Phúc 7.5 5.5 7.75
191967 Nguyễn Hoàng Phúc 3.9 5.25 6.5
191968 Nguyễn Hoàng Phúc 8 5 7.25
191969 Nguyễn Lê Thiên Phúc 7.3 5.75 10
191970 Nguyễn Minh Phúc 7.7 7 6.75
191971 Nguyễn Ngọc Bảo Phúc 8.2 5.5 4.5
191972 Nguyễn Song Thiên Phúc 7.5 5.33 7.25
191973 Nguyễn Thiên Phúc 2.8 4.5 4.75
191974 Nguyễn Thiên Phúc 8.7 5.92 6.25
191975 Nguyễn Trần Minh Phúc 6 6 7.25
191976 Phạm Đức Phúc 8.1 5.75 8.75
191977 Phạm Gia Phúc 5.9 5.75 8.75
191978 Phạm Gia Nguyễn Phúc 6.3 6.75 9
191979 Phan Gia Phúc 5 4.25 8.75
191980 Quản Mai Hoàng Phúc 6.5 6.5 10
191981 Trần Công Phúc 7.2 6 8.25
191982 Trần Hoàng Phúc 8.3 5.25 7.5
191983 Trần Phạm Hồng Phúc 4.8 6 4.25
191984 Trần Phạm Hữu Phúc 4.9 6 5.75
191985 Trần Văn Thanh Phúc 7.6 6 8
191986 Võ Cao Hoàng Phúc 6.4 5.25 8.25
191987 Võ Hữu Phúc 8.9 4.75 7.75
191988 Luân Khánh Phụng 7.8 5 8.25
191989 Nguyễn Ngọc Diễm Phụng 5.9 5.5 8
191990 Đàm Kiến Phước      
191991 Mã Minh Phước 1.8 5.25 5.5
191992 Ngô Hữu Phước 8.2 6 7.5
191993 Nguyễn Ngô Thành Phước 2 4.5 4
191994 Nguyễn Trần Hữu Phước 4.5 6 8.75
191995 Bùi Mai Phương 8.3 6 4.5
191996 Bùi Nam Phương 6.8 6.58 8.5
191997 Cao Quế Phương 6.6 4.25 5.75
191998 Dư Hoàng Châu Phương 8 6 3.5
191999 Đào Nguyễn Uyên Phương 4.9 6.25 8.25
192000 Đoàn Lê Nam Phương 8.5 7.5 8
192001 Đỗ Lan Phương 8.1 6 8.5
192002 Hoàng Nam Phương 6.7 3.5 8
192003 Hồ Đỗ Uyên Phương 6.5 5 2.5
192004 Hồ Ngọc Bảo Phương 4.8 5.5 8.5
192005 Lâm Yến Phương 5.5 5.5 5.5
192006 Lê Cao Nhất Phương 7.9 5.75 10
192007 Lê Hà Phương 5.8 5.5 6.25
192008 Lê Hoài Nam Phương 8.1 5.5 6.25
192009 Lê Nguyễn Ngọc Phương 5.9 6 5.25
192010 Lê Nguyễn Uyên Phương 3.4 3.5 9
192011 Lục Ngọc Phương 8.6 6.25 9
192012 Lưu Gia Phương 7.2 5.25 5
192013 Mai Thảo Phương 5.8 6 4.25
192014 Nguyễn Gia Phương 8.7 5 6
192015 Nguyễn Hà Phương 8.9 6.75 7.5
192016 Nguyễn Hà Phương 7.1 6.25 9
192017 Nguyễn Hoàng Phương 5.6 5.75 8
192018 Nguyễn Hoàng Minh Phương 7.8 5.75 4.5
192019 Nguyễn Khánh Phương 5.4 5.25 4.75
192020 Nguyễn Minh Phương 4.3 5 5.25
192021 Nguyễn Nguyên Phương 7.1 5.5 5.5
192022 Nguyễn Nguyên Phương 7.9 5.5 6.5
192023 Nguyễn Thị Như Phương 6.3 6.75 7
192024 Nguyễn Thị Thanh Phương 7.7 6 8.75
192025 Nguyễn Thị Thu Phương 5.3   3.5
192026 Nguyễn Việt Hoài Phương 8.4 5.75 7.75
192027 Ông Thị Hải Phương 7.7 6 8.75
192028 Phạm Minh Phương 3    
192029 Phạm Ngọc Minh Phương 3.9 6.25 5.5
192030 Tân Hoàng Khánh Phương 8.3 5.25 7.25
192031 Tống Thị Thu Phương 4.4 6.5 5.5
192032 Trần Ngọc Bảo Phương 9.1 6 8.25
192033 Trần Ngô Kim Phương 7.6 6.75 9.5
192034 Trần Phan Minh Phương 8.2 5.75 4.5
192035 Trần Quỳnh Phương 8.2 6.75 8.5
192036 Trần Thị Bảo Phương 1.5 7 6.5
192037 Trịnh Minh Phương 2.5 4 1.5
192038 Trịnh Ngọc Minh Phương 3.7 4 3.5
192039 Từ Mai Phương 6.9 6.25 7.75
192040 Vũ Ngọc Phương 8.5 6.25 8.25
192041 Vũ Thanh Phương 7 5.5 6.75
192042 Vương Thanh Phương 6.5 3.75 6.5
192043 Lê Ninh Ngọc Phượng 9.1 6.5 9
192044 Trần Lê Như Phượng 4.4 5.5 2.75
192045 Bùi Nhật Quang 5.9 3.75 9.25
192046 Cao Minh Quang 6.5 5 9
192047 Đặng Vinh Quang 9.4 6 9
192048 Đỗ Nhật Quang 4.4 5.5 8
192049 Hồ Nguyễn Xuân Quang 4.9 4.75 3.75
192050 Huỳnh Lê Quang 7.4 5.25 5.25
192051 Nguyễn Nhật Quang 7.6 4 5
192052 Nguyễn Vinh Quang 9.7 5.75 9.75
192053 Ninh Đăng Quang 9.6 6 8.75
192054 Phạm Phú Quang 9.6 5.25 8.5
192055 Phạm Thiên Quang 3.5 4.25 5.25
192056 Phùng Huy Quang 3.7 3.75 2.5
192057 Trần Hồng Quang 9.3 4.75 8.25
192058 Trần Minh Quang 9.1 4.75 8
192059 Trần Nhật Quang 5.5 5 7
192060 Trần Phan Xuân Quang 3.3 4.25 4.5
192061 Trần Vĩ Quang 5.8 5.25 7.75
192062 Trần Vinh Quang      
192063 Trương Ứng Quang 4 5 5.5
192064 Võ Cao Nhật Quang 3.8 6.25 7.5
192065 Bùi Minh Quân 3.2 4 4.75
192066 Bùi Minh Quân 7.3 6.25 5
192067 Cao Anh Quân 7.7 5.75 8.25
192068 Cao Phúc Quân 8.3 5.5 8.5
192069 Dương Minh Quân 8.7 5.5 8
192070 Đặng Đức Minh Quân 6 7.25 6.25
192071 Đinh Thế Quân 9.7 5.5 9
192072 Đinh Trung Quân 8.4 4 6.5
192073 Đỗ Minh Quân 9.1 6 6.5
192074 Đỗ Minh Quân 7.1 5.75 7.5
192075 Đỗ Nguyễn Minh Quân 2.4 5 5.75
192076 Đỗ Viết Minh Quân 4.1 4.75 3.75
192077 Hoàng Minh Quân 6.3 4.5 8.5
192078 Hoàng Minh Quân      
192079 Hoàng Nguyễn Minh Quân 6.5 4.5 5
192080 Hoàng Thế Quân 5.8 4.5 1.25
192081 Huỳnh Anh Quân 7.7 4.5 7.5
192082 Huỳnh Danh Quân 3.4 5.5 6.75
192083 Khương Vũ Minh Quân 7.4 5.5 4.5
192084 Lại Minh Quân      
192085 Lê Cao Minh Quân 4.5 4.5 8.75
192086 Lê Hải Long Quân 8.3 6 10
192087 Lê Hoàng Quân 7.3 4.5 3.75
192088 Lê Nam Quân 5.1 5.5 7
192089 Nguyễn Chính Quân 7.1 4.5 7.5
192090 Nguyễn Đức Quân 2.9 5.25 7
192091 Nguyễn Hoàng Quân 4.7 5 9
192092 Nguyễn Hoàng Quân 9.4 6 7.5
192093 Nguyễn Hoàng Quân 8.8 4.25 9
192094 Nguyễn Hoàng Quân 7.7 6 6.5
192095 Nguyễn Hồng Quân 4.4 3.5 4.75
192096 Nguyễn Hữu Hoàng Quân 7 5.25 9.25
192097 Nguyễn Lê Minh Quân 9.3 5.5 8.5
192098 Nguyễn Minh Quân 8.4 5.5 9
192099 Nguyễn Minh Quân 9 6 8.5
192100 Nguyễn Minh Quân 4.5 3.5 5.25
192101 Nguyễn Minh Anh Quân 8.7 5.25 7.75
192102 Nguyễn Phạm Anh Quân 6.2 5.25 8.5
192103 Nguyễn Phạm Minh Quân 8.2 6 8
192104 Nguyễn Phúc Minh Quân 5.3 4.25 8.5
192105 Nguyễn Trung Quân 6.4 4.75 3.25
192106 Phạm Anh Quân 8.9 5.75 8.5
192107 Phạm Đỗ Minh Quân 7.3 5.75 7.75
192108 Phạm Hồng Quân 8.8 5 8.5
192109 Phạm Minh Quân 6.9 5.5 9
192110 Phạm Ngọc Minh Quân 6.6 5.25 7.75
192111 Phạm Nguyễn Anh Quân 6.7 5.75 9
192112 Phan Hồng Quân 7.2 4 8
192113 Trần Anh Quân 8.5 5 9
192114 Trần Đông Quân 9.2 4.5 7
192115 Trần Hồng Quân 5.3 5.5 3.75
192116 Trần Hữu Đăng Quân 4.2 4 5.25
192117 Từ Minh Quân 7.4 4.25 9.25
192118 Võ Khánh Trúc Quân 9.7 5 2.25
192119 Vũ Anh Quân 8 5.5 7.25
192120 Nguyễn Văn Quí 6.2 5.75 6.25
192121 Lê Bùi Nguyễn Quốc 8.9 5.25 9
192122 Lê Nguyễn Chí Quốc 4.7 4.5 5.25
192123 Nguyễn Võ Thiên Quốc 4.3 5 4
192124 Quách Bàng Quốc 8.3 4.92 6.5
192125 Nguyễn Bùi Hồng Quy 2.1 5.75 6.75
192126 Lê Trần Ngọc Quý 3.9 5.5 8
192127 Phạm Ngọc Thiên Quý 5.5 4.5 8
192128 Phan Minh Quý 4.1 4.75 8.25
192129 Trần Phúc Quý 8.2 5.25 9
192130 Trương Quán Quý 4.1 5.25 3
192131 Cù Thị Thục Quyên 5.3 6.5 9
192132 Đỗ Quyên 5.1 5.5 4.75
192133 Đỗ Mỹ Quyên 7.6 4.5 3
192134 Hàng Đỗ Quyên 3.4 4.75 5.75
192135 Nguyễn Mỹ Quyên 6.9 5.25 5.25
192136 Phạm Minh Quyên 5.1 4.75 5.75
192137 Trương Ngọc Phương Quyên 5.1 6.08 6.5
192138 Trương Tú Quyên 5.7 5.42 3.75
192139 Võ Thùy Diễm Quyên 5.9 5.5 6.5
192140 Đỗ Nguyễn Hoàng Quyền 7.4 5 6.75
192141 Nguyễn Minh Quyền 6.1 4.5 6.5
192142 Nguyễn Ngọc Quyết 8.6 5.5 9
192143 Đỗ Thị Trúc Quỳnh 2.3 4.25 1.25
192144 Hồ Như Quỳnh 5.3 5.75 5
192145 Lê Nguyễn Như Quỳnh 3.5 4.25 6
192146 Lê Thúy Quỳnh 7.3 5 7
192147 Lý Ngọc Như Quỳnh 2.9 4.25 3.75
192148 Nguyễn Diễm Quỳnh 8 5.25 8.75
192149 Nguyễn Đinh Trúc Quỳnh 4.5 3 6.75
192150 Nguyễn Ngọc Trúc Quỳnh      
192151 Nguyễn Phương Quỳnh 7.6 6.25 9
192152 Nguyễn Thị Như Quỳnh 5.4 5.92 5.25
192153 Nguyễn Vũ Như Quỳnh 7.7 6 10
192154 Phạm Lê Diễm Quỳnh 5 6.5 8.5
192155 Phan Võ Thy Quỳnh      
192156 Phó Trúc Quỳnh 6.8 5.5 6.75
192157 Trần Ngọc Quỳnh 5.9 6.25 8.25
192158 Trần Ngọc Diễm Quỳnh 8.9 7.25 6
192159 Trần Phạm Hương Quỳnh 6.8 6.5 6
192160 Trần Phạm Như Quỳnh 3.4 4.75 2.25
192161 Trần Phương Quỳnh 6.4 6 7.5
192162 Võ Chiêu Quỳnh      
192163 Võ Diễm Quỳnh 4.6 4.75 7
192164 Võ Như Quỳnh 9 5.5 7
192165 Lu Khải San 6.4 6.5 4.5
192166 Nguyễn Hữu Sang 7.5 4.25 6
192167 Nguyễn Phước Sang 7.9 4.42 6.25
192168 Phan Quang Sang 7.1 3 7
192169 Võ Ngọc Hoàng Sang 7.2 4.75 6.25
192170 Trần Nguyễn Sinh 7.7 4.75 7.75
192171 Phan Thị Xuân Song 7 5.25 6.5
192172 Đặng Thái Sơn 2.9 3.75 7.5
192173 Lê Thiên Sơn 9.2 4.5 8
192174 Lê Thiên Sơn 7.3 4.25 5.25
192175 Ngô Hoàng Sơn 6.8 5 7.75
192176 Nguyễn Lê Hoàng Sơn 3.6 5.25 7
192177 Nguyễn Văn Sơn 9.3 5.5 7
192178 Nguyễn Xuân Sơn 7.5 5.5 6.5
192179 Phạm Hoàng Sơn 8.8 5.5 9.75
192180 Phạm Thế Sơn 3.9 2.25 8.75
192181 Trần Đình Thanh Sơn 8.9 3.5 8.5
192182 Trần Minh Sơn 8.8 5.5 10
192183 Trần Thanh Sơn 9.8 6 8.5
192184 Vũ Trọng Trường Sơn 8.6 5.5 8.25
192185 Mai Thu Sương 5.4 5.25 5.25
192186 Nguyễn Phát Tài 4.5 5.5 9.75
192187 Nguyễn Thái Tài 8.2 5.5 6.75
192188 Nguyễn Thành Tài 4.7 4.75 6
192189 Nguyễn Tuấn Tài 8.5 5.75 8.75
192190 Nguyễn Vương Thắng Tài 5.9 4.75 9.25
192191 Phạm Thành Tài 5.4 5.5 4.5
192192 Phan Văn Tài 9.1 5.75 8.5
192193 Phương Xương Tài 6.4 4.5 9.25
192194 Trần Anh Tài 2.9 3.5 2
192195 Trương Hữu Tài 6.9 5.5 7
192196 Vũ Bá Tài 5.5 4.75 2.5
192197 Vũ Phúc Tài 7 5.5 5.75
192198 Đặng Lê Thành Tâm 3.7 5.75 8
192199 Hoàng Thị Minh Tâm 9.2 6.5 8.75
192200 Huỳnh Cao Nhật Tâm 5.1 4.75 9
192201 Huỳnh Thanh Tâm 6 5.25 8.5
192202 Lê Thị Minh Tâm 8.5 5.25 7.75
192203 Lê Vũ Như Tâm 8 6 8
192204 Nguyễn Đức Tâm 4.6 4.75 9
192205 Nguyễn Minh Tâm 7 4 8.25
192206 Nguyễn Phúc Minh Tâm 6.9 5.5 9
192207 Nguyễn Thị Minh Tâm 4.4 5.25 5.25
192208 Phạm Minh Tâm 6.3 5.75 10
192209 Phan Phương Tâm 4.8 6 8
192210 Trần Công Tâm 7.1 4.5 8.25
192211 Trần Ngọc Minh Tâm 5.2 5 7.25
192212 Trương Ngọc Minh Tâm 8.5 6 7.25
192213 Trương Quang Minh Tâm 6.1 6 5.25
192214 Vũ Ngọc Minh Tâm 4.5 5.25 8
192215 Vũ Nguyễn Thanh Tâm 5.7 5.75 8.25
192216 Bùi Nguyễn Đức Tân 9.2 6.5 9.25
192217 Bùi Nhật Tân 6 6.25 5.25
192218 Nguyễn Duy Tân 8.4 6 7.5
192219 Nguyễn Thành Tân 8.1 5.5 8.5
192220 Trần Duy Tân 6.9 4.75 6.25
192221 Trịnh Trần Nhật Tân 4.9 6 8
192222 Bùi Trọng Tấn 4.6 2.75 6.25
192223 Nguyễn Minh Tấn 2.2 3.5 3.5
192224 Trần Minh Tấn 7.7 6.25 8.5
192225 Trương Lâm Tấn 2.9 6 6
192226 Nguyễn Anh Thạch 6.6 3.25 6.75
192227 Trần Quang Thái 6.7 5 7.5
192228 Ái Minh Thanh 4 5.75 7.25
192229 Đỗ Ngọc Quý Thanh 9.2 5.75 8
192230 Hà Trọng Thanh 3.6 5.25 8.5
192231 Hoàng Kim Thanh 9.8 6 8
192232 Hồ Hoàng Đan Thanh 5.3 5.5 6
192233 Hồ Ngọc Tâm Thanh 7.9 5 5.25
192234 Lâm Đăng Thanh 7.9 5 7.5
192235 Lê Thanh Thanh 7.9 5 8
192236 Lưu Đỗ Thanh Thanh 8.1 6.75 7
192237 Lý Bửu Thanh 8.5 6.25 8.25
192238 Ngô Thụy Lan Thanh 8.1 6.75 7
192239 Nguyễn Hữu Thanh 5.2 4.5 7.25
192240 Nguyễn Lê Lâm Thanh 5.7 4.75 4.25
192241 Nguyễn Ngọc Vân Thanh 7.4 6.5 6.75
192242 Phạm Ngọc Đan Thanh      
192243 Trần Huỳnh Minh Thanh 7.4 4.75 5
192244 Trần Thanh Thanh 7.2 6.25 5
192245 Cao Minh Thành 4.8 5.25 7.75
192246 Đặng Bá Thành 6.1 5.25 7.25
192247 Lê Bá Thành 6.2 5 7.5
192248 Lê Hữu Thành 7.6 6 9
192249 Lê Minh Thành 9.4 4.5 4.75
192250 Lê Nguyễn Hữu Thành 5.1 5.75 1.25
192251 Lê Tuấn Thành 6.7 3 4
192252 Nguyễn Thành 2.6 6 6.5
192253 Nguyễn Hải Thành 7.8 5.75 3.5
192254 Nguyễn Hữu Thành 3.3 4.5 6.5
192255 Nguyễn Hữu Thành 8.9 7 10
192256 Nguyễn Nam Thành 8.6 5.5 9
192257 Nguyễn Văn Long Thành 6.8 4.75 4.75
192258 Tất Huy Thành 6.3 5 7.25
192259 Trần Chí Thành 7 5 8
192260 Trần Nguyễn Việt Thành 5.2 4 6.25
192261 Trương Tâm Thành 3.9 4.75 7.75
192262 Đào Nguyễn Hiếu Thảo 6.2 5 6
192263 Đinh Thị Thu Thảo 7.1 3.25 7.25
192264 Hoàng Thị Hương Thảo 7 5 7.5
192265 Lê Minh Vy Thảo 7.8 4.92 8.75
192266 Lê Thiên Thảo 2.5 5.08 2.75
192267 Nguyễn Dạ Uyên Thảo 4 5.33 8.5
192268 Nguyễn Hồ Thanh Thảo 3.7 4.25 5.75
192269 Nguyễn Minh Thảo 5.7 6 8
192270 Nguyễn Ngọc Uyên Thảo 3.6 5 6.75
192271 Nguyễn Thị Kim Thảo 4.7 4.5 7.5
192272 Nguyễn Thị Phương Thảo 6.1 5 7.5
192273 Nguyễn Thị Thanh Thảo 4.1 5.75 8
192274 Nguyễn Thị Thanh Thảo 4 5.75 7
192275 Nguyễn Thị Thu Thảo 7.5 3 3.25
192276 Phạm Thanh Thảo 5.8 4.75 8.5
192277 Phan Ngọc Phương Thảo 7   2.25
192278 Phan Trần Thanh Thảo 5.8 5.5 4.75
192279 Phí Phương Thảo 6.8 7.5 7.5
192280 Thạch Minh Thảo 7.4 6.25 6.25
192281 Trần Phạm Hương Thảo 4 4.67 1
192282 Trần Phương Thảo 7.2 5.5 8
192283 Trần Thanh Thảo 4.8 5.25 3.75
192284 Trương Đặng Vi Thảo 3.7 4 5.5
192285 Đàm Danh Thắng 6.4 3.5 7
192286 Đinh Tô Quốc Thắng 4.4 5 7.5
192287 Đỗ Chí Thắng 7.1 4.75 7
192288 Nguyễn Đức Thắng 9.9 6.25 8
192289 Nguyễn Hữu Thắng 4.7 5.5 6
192290 Nguyễn Lương Thắng 8.2 5 9
192291 Võ Minh Thắng 6.9 5 6.75
192292 Vũ Hữu Thắng 7.2 5 6.75
192293 Trần Bách Gia Thế 6.5 6 9
192294 Cao Lê Phương Thi 3.6 6.25 7.25
192295 Nguyễn Dương Minh Thi 5.6 5.75 2.75
192296 Nguyễn Việt Thi 7.6 6.25 5.5
192297 Trần Lê Minh Thi 3 5.75 2.75
192298 Trần Mai Thi      
192299 Dư Phạm Thuận Thiên 4.2 6 5.25
192300 Lê Hoàng Bảo Thiên 5.3 6.25 7.5
192301 Nguyễn Gia Bảo Thiên 8 4.75 5.5
192302 Phan Bình Thiên 5.4 5.5 8
192303 Phan Gia Thiên 6 5 7.5
192304 Thân Hoàng Thiên 4.2 5 5.5
192305 Bùi Phước Thiện 8.4 4.5 6.5
192306 Châu Hoàn Thiện 7.3 5.42 6.75
192307 Lê Nguyễn Phú Thiện 4.8 4.75 7.5
192308 Mai Chí Thiện 9.6 6.5 8.75
192309 Ngô Xuân Thiện 8 3.5 10
192310 Nguyễn Hoàng Quốc Thiện 6.5 3 10
192311 Nguyễn Mai Thiện 8.3 5.5 10
192312 Nguyễn Minh Thiện 6.3 5.5 7.5
192313 Nguyễn Trần Minh Thiện 7 5.5 8.5
192314 Vũ Toàn Thiện 6.5 5.5 8.75
192315 Dương Đức Thịnh 7 6 7
192316 Điêu Phan Hoàng Thịnh 2.8 3.75 4.5
192317 Đinh Đức Thịnh 9.2 3.25 5.75
192318 Đinh Vũ Tiến Thịnh 5.7 4.75 6
192319 Đỗ Chí Thịnh 4.2 3.25 2.25
192320 Đỗ Lê Phúc Thịnh 7.2 6 7.5
192321 Hà Vĩnh Thịnh 6.1 4.5 5.25
192322 Huỳnh Võ Đức Thịnh 7.4 6.25 7.5
192323 Lại Hoàng Thịnh 6.5 4.25 7.25
192324 Lâm Thành Thịnh 8.4 5.5 10
192325 Nguyễn Gia Thịnh 8.9 7.75 8.5
192326 Nguyễn Hữu Huy Thịnh 6.6 6.25 8.75
192327 Nguyễn Khắc Quốc Thịnh 3.4 6 8.5
192328 Nguyễn Lê Duy Thịnh 6.2 5 6
192329 Nguyễn Phú Thịnh 9.8 6 8
192330 Nguyễn Phúc Thịnh 7.4 5 3.25
192331 Nguyễn Trường Thịnh 4.9 4.75 9
192332 Nguyễn Võ Toàn Thịnh 9.4 5.75 8.5
192333 Phạm Đình Hưng Thịnh 5.5 4.5 1
192334 Phan Ngô Quang Thịnh 5.4 5.25 3.5
192335 Thạch Minh Thịnh 3.4 5 4.75
192336 Trần Công Thịnh 8.2 5.25 9
192337 Võ Phú Thịnh 5.2 4.25 8.25
192338 Võ Hữu Thọ 8.2 5.25 9
192339 Đỗ Hoàng Thông 4.6 3.75 6
192340 Lê Thái Thông 5.3 4 7.25
192341 Nguyễn Bá Thông 9.5 4 8.75
192342 Nguyễn Minh Thông 3.9 5 4.5
192343 Nguyễn Tam Thông 8.7 5.5 9.25
192344 Nguyễn Võ Hoàng Thông 8.6 5.5 8.75
192345 Nguyễn Vũ Đại Thống 4.7 4.75 7
192346 Cao Hoàng Minh Thơ 6.4 5.75 2
192347 Phan Ngọc Anh Thơ 8.4 5.75 8.25
192348 Vũ Hoàng Thơ 6.1 5.75 6
192349 Nguyễn Phương Thu 8.3 5.5 9
192350 Trần Hà Thu 8.9 6.25 8.25
192351 Phạm Lương Thuần 7.7 4.75 6.25
192352 Phạm Như Thuần 9.4 4.58 9
192353 Trần Quốc Thuần 8.6 5.75 7.75
192354 Đào Khánh Thuận 7.7 5 8.75
192355 Đặng Minh Thuận 6.4 5.5 7.75
192356 Đỗ Đình Thuận 2.8 3 5.75
192357 Ngô Đình Minh Thuận 5.6 4.5 3.25
192358 Nguyễn Kim Thuận 4.6 5 7
192359 Nguyễn Vĩnh Thuận 4.7 4.25 5
192360 Lê Hà Xa Thục 9.5 6 8.5
192361 Hoàng Lê Diệu Thùy 8.5 5.25 9
192362 Nguyễn Phương Thùy 8.8 5 5.25
192363 Nguyễn Phương Thùy 8.3 5.75 6.5
192364 Nguyễn Vũ Song Thủy 7.3 6 6.25
192365 Phạm Thu Thủy 5.1 5.5 7.25
192366 Trần Thị Bích Thúy 8.1 6.5 9
192367 Nguyễn Hữu Thụy 6.4 4 8
192368 Nguyễn Hoàng An Thuyên 6.8 5.75 5.5
192369 Phạm Minh Cát Thuyên 7.9 6.25 9.5
192370 Ao Ngọc Minh Thư 4.3 2.75 3.75
192371 Bùi Ngọc Anh Thư 6.1 7 5
192372 Châu Thị Kim Thư 7.8 5.75 7.5
192373 Dương Ngọc Minh Thư 7.7 6.25 8
192374 Đặng Anh Thư 6 5 6.5
192375 Đoàn Vũ Hồng Thư 6.8 5 8.5
192376 Đỗ Thị Kim Thư 7.9 6.25 9
192377 Hồ Minh Thư 5.6 5.25 5.75
192378 Huỳnh Lê Minh Thư 3.7 4.5 6.25
192379 Huỳnh Ngọc Minh Thư 5.1 6.25 8
192380 Lã Đoàn Anh Thư 6.6 6.75 7.5
192381 Lâm Diệu Thư 6.2 3.75 5
192382 Lê Anh Thư 8.6 5.75 5.75
192383 Lê Anh Thư 6.7 5.25 6.5
192384 Lê Anh Thư 5.9 5.08 8
192385 Lê Minh Thư 7.5 5.5 7.25
192386 Lê Minh Thư 7.4 5.75 3
192387 Lê Ngọc Minh Thư 8.5 5.5 8
192388 Lê Nguyễn Anh Thư 8.7 6.25 5.25
192389 Lê Nguyễn Minh Thư 6.2 6.5 8
192390 Lê Nguyễn Minh Thư     0.5
192391 Lê Phan Anh Thư 3.4 5.5 5.75
192392 Mai Phan Anh Thư 8.4 5.25 10
192393 Ngô Anh Thư 8.4 5.5 7.75
192394 Ngô Anh Thư 7 6 4.5
192395 Ngô Chương Minh Thư 3.6 4.5 3.75
192396 Nguyễn Đinh Anh Thư 2.3 2.75 0.5
192397 Nguyễn Hoàng Anh Thư 7.4 4.5 5
192398 Nguyễn Hồ Thanh Thư 8.7 6.75 8.75
192399 Nguyễn Huỳnh Minh Thư 6.2 6 7
192400 Nguyễn Lê Minh Thư 5 5 4.5
192401 Nguyễn Minh Thư 7.8 6.5 10
192402 Nguyễn Minh Thư 7.5 5.5 6.5
192403 Nguyễn Minh Thư 9.2 7 7.5
192404 Nguyễn Minh Thư 8.3 6 5.5
192405 Nguyễn Ngọc Anh Thư 7.4 4.75 6.5
192406 Nguyễn Ngọc Anh Thư 7.5 5.5 7.25
192407 Nguyễn Ngọc Anh Thư 8.4 5.5 6.75
192408 Nguyễn Ngọc Anh Thư 7.2 5.75 4
192409 Nguyễn Ngọc Minh Thư 5.3 5.25 7.75
192410 Nguyễn Phạm Anh Thư 6.5 5.5 7.25
192411 Nguyễn Quốc Anh Thư 9.3 5.5 7.5
192412 Nguyễn Thị Anh Thư 8.3 6.25 8.75
192413 Nguyễn Thị Bích Thư 6.7 4 2.5
192414 Nguyễn Thị Minh Thư 7 6 7
192415 Nguyễn Trần Minh Thư 7.1 6 10
192416 Phạm Hoàng Minh Thư 3.9 5 8.75
192417 Phạm Lê Anh Thư 3.4 3.75 8
192418 Phạm Nguyễn Mai Thư 6.9 6 5
192419 Phạm Thanh Thư 7.8 5.75 9
192420 Phạm Thị Minh Thư 2.9 5.5 6.25
192421 Phạm Võ Minh Thư 7.7 6.25 7.25
192422 Phan Nguyễn Minh Thư 7.8 5.5 7
192423 Tạ Minh Thư 5.3 5.75 3.5
192424 Tạ Thái Minh Thư 8.9 4 6
192425 Trần Diễm Đoan Thư 7.9 5 6.5
192426 Trần Ngọc Chiêu Thư 6.8 6 8
192427 Trần Ngọc Đăng Thư 7.7 5.25 6.75
192428 Trần Ngọc Hoàng Thư 8.8 5.5 7
192429 Trần Ngọc Kim Thư 9.2 5.75 7
192430 Trần Nguyễn Anh Thư 6.9 6.25 4.5
192431 Trần Thanh Thư 7.1 5.5 7.25
192432 Trần Thị Minh Thư 5.4 3.75 8.5
192433 Trịnh Anh Thư 8.9 5.75 8.5
192434 Võ Ngọc Minh Thư 6.6 6 7.75
192435 Nguyễn Hữu Thức 1.4 2.25 8.5
192436 Huỳnh Nguyễn Thương 6.8 6 8
192437 Lương Thị Hà Thương 7.3 6.25 8.75
192438 Nguyễn Hồ Hoài Thương 3.6   1.5
192439 Nguyễn Ngọc Hoài Thương 6.6 6 4
192440 Nguyễn Ngọc Song Thương 7.3 5.5 10
192441 Nguyễn Vũ Thị Thương 4.5 6 7.75
192442 Diệp Thanh Thy 5.6 6.25 5.75
192443 Lê Nguyễn Phương Thy 3.6 4.5 2.5
192444 Lưu Nhã Thy 6.8 5.5 9
192445 Nguyễn Hoàng Mai Thy 3.6 4.25 2
192446 Nguyễn Minh Gia Thy 8.4 5.25 7.75
192447 Nguyễn Ngọc Mỹ Thy 6.8 5.75 8
192448 Nguyễn Ngô Bảo Thy 8.2 4.75 5.75
192449 Phạm Nguyễn Bảo Thy 5.1 5 3
192450 Phan Hoàng Ngọc Thy 4.6 5.25 8.5
192451 Trần Ngọc Bảo Thy 7.5 4.75 4.75
192452 Trần Nguyễn Hoàng Thy 2.3 4.25 6
192453 Trịnh Minh Bảo Thy 4.8 5.75 7.75
192454 Vũ Đình Anh Thy 4.8 5.75 6.25
192455 Dương Mỹ Tiên 6.8 5.92 7.75
192456 Đinh Ngọc Cẩm Tiên 5.8 6.25 4.5
192457 Giang Mỹ Tiên 7.1 5.75 7.75
192458 Huỳnh Nguyễn Thủy Tiên 2.1 5.5 6
192459 Lê Dạ Cát Tiên 6.5 5.25 8.5
192460 Lê Thủy Tiên 8.2 6 7.75
192461 Lê Thủy Tiên 3.6 4 6.25
192462 Lương Ngọc Tiên 5.6 6 8
192463 Nguyễn Hoàng Mỹ Tiên 5.2 6.25 6.25
192464 Nguyễn Thị Cẩm Tiên 8.6 6.25 8.5
192465 Phạm Thị Thủy Tiên 7 5.5 9
192466 Phạm Trần Thủy Tiên 4.3 4 8
192467 Phan Thảo Tiên 9.5 5.25 6.25
192468 Trần Thủy Tiên 5 5 8.75
192469 Lê Đức Tiến 5.3 5 8
192470 Nguyễn Duy Tiến 7 4.75 6
192471 Nguyễn Lê Tiến 5.3 6 8.5
192472 Nguyễn Minh Tiến 3.7 5.75 6.5
192473 Phan Doãn Tiến 4.7 6.25 6.75
192474 Trần Đức Tiến 6.8 5.75 8
192475 Chung Bùi Trí Tín 7.1 5.5 3
192476 Huỳnh Đức Gia Tín 7.3 5.75 6.5
192477 Lê Viết Tín 7.7 6.25 10
192478 Nguyễn Thành Tín 8.9 6 8.5
192479 Phạm Trọng Tín 5.7 4.25 5
192480 Tiền Gia Tín 8.3 7.25 7.25
192481 Trần Phước Tín 2.1 4.5 1.75
192482 Trần Thiện Tín 4.5 6 5.75
192483 Vương Nhật Tín 6.3 5 9.75
192484 Huỳnh Công Toại 6.3 4.25 7.25
192485 Lê Thế Toại 5.6 5 6.75
192486 Phạm Văn Toại 8.4 6 9
192487 Dương Tài Toàn 7.1 5 3
192488 Đào Trọng Toàn 5.6 5 10
192489 Lê Bảo Phước Toàn 3.4 4.25 6.25
192490 Lê Đức Khánh Toàn 4.7 3.5 8
192491 Nguyễn Phúc Toàn 3.7 5.75 4.5
192492 Nguyễn Tấn Toàn 9.1 5.5 7.75
192493 Nguyễn Thiện Toàn 9 6 8
192494 Trần Cẩm Toàn 3.8 4.75 7.5
192495 Võ Ngô Đức Toàn 9.1 5.5 8.25
192496 Trương Kỳ Tông 8.2 5.25 8.75
192497 Trần Thanh Trà 7.3 5.25 7.75
192498 Vũ Vương Thanh Trà 4.3 6.5 8.5
192499 Bùi Lê Đoan Trang 7.5 5.5 5
192500 Đặng Ngọc Thùy Trang 6.5 5.75 6.25
192501 Đỗ Thu Trang 4.7 4.75 7
192502 Huỳnh Hồng Thiên Trang 6.7 4.5 3.5
192503 Lê Minh Quỳnh Trang 7.8 5.25 6.75
192504 Lê Ngọc Minh Trang 3.8 6.5 1.5
192505 Nguyễn Hoàng Trang 6.6 6.5 7.5
192506 Nguyễn Lê Kiều Trang 5.7 6 7.75
192507 Nguyễn Lê Minh Trang 7 6.75 4.75
192508 Nguyễn Ngọc Huyền Trang 4.9 4.75 5.5
192509 Nguyễn Ngọc Thùy Trang 7.3 5.5 4.75
192510 Nguyễn Thị Ngọc Trang 4.9 5 8
192511 Nguyễn Thị Quỳnh Trang 6.5 5.5 7.75
192512 Nguyễn Thu Trang 6.1 3.75 5.75
192513 Nguyễn Thu Trang 9.1 5.75 7.5
192514 Nguyễn Thùy Trang 6.7 5.75 7.25
192515 Nguyễn Vương Quỳnh Trang 6.8 6.25 7.5
192516 Phạm Hà Thanh Trang 7.5 6 3
192517 Phạm Hoàng Minh Trang 5.5 7 7.5
192518 Phạm Ngô Khánh Trang 9.8 7.25 9
192519 Phan Thanh Xuân Trang 5.6 6 6.75
192520 Trần Doãn Đoan Trang 2.1 5.75 5.25
192521 Trần Khánh Trang 3.7 4 7.25
192522 Trần Ngọc Thanh Trang 6.8 7 7.75
192523 Ung Nguyễn Thiên Trang 6.2 6.5 8
192524 Đặng Hoàng Bảo Trâm 8.5 6.25 6.75
192525 Đỗ Đinh Quế Trâm 5.8 5 6.5
192526 Lê Nguyễn Khánh Trâm 6.9 4.75 7.5
192527 Nguyễn Hà Phương Trâm 8.6 6 9
192528 Nguyễn Ngọc Trâm 5.7 4.08 6.75
192529 Nguyễn Tăng Ngọc Trâm 2.5 4.5 1.75
192530 Nguyễn Trần Bảo Trâm 8.5 7 8.5
192531 Phạm Thị Ngọc Trâm 6.6 6 8.5
192532 Tống Nguyễn Huyền Trâm 7.1 5.75 7.25
192533 Trần Ngọc Bảo Trâm 8.6 7 8.5
192534 Trần Ngọc Bích Trâm 5.3 4.75 8.75
192535 Bạch Ngọc Trân 3.7 6 4
192536 Đỗ Hoàng Bảo Trân 3.9 4.25 6.25
192537 Giang Ngọc Trân 3.5 5.75 5.5
192538 Hoàng Thị Bảo Trân 7.2 6 6.75
192539 Hồ Bảo Trân 8.7 6 9
192540 Lang Bảo Trân 7.7 5.75 8.5
192541 Lê Đặng Bảo Trân 8.8 6.75 8
192542 Lê Nguyễn Chân Trân 6 6.25 8
192543 Lê Thanh Bảo Trân 5.6 5.75 8
192544 Lê Trần Nguyên Trân 7 6.5 7
192545 Ngô Khánh Trân 2.9 4.75 1.75
192546 Nguyễn Duy Bảo Trân 6.5 5.5 7.5
192547 Nguyễn Hà Bảo Trân 4.8 5.75 4
192548 Nguyễn Hoàng Bảo Trân 3.5 2.5 2.25
192549 Nguyễn Ngọc Bảo Trân 6.5 5.5 7.25
192550 Nguyễn Ngọc Bảo Trân      
192551 Nguyễn Phương Bảo Trân 6.8 6.5 7.25
192552 Phạm Ngọc Bảo Trân 5.5 5 4.75
192553 Trầm Quế Trân 2.6 5.5 3.25
192554 Trần Huy Bảo Trân 5.4 5.33 7
192555 Trần Hữu Phương Trân 2.1 4.25 4.75
192556 Trần Ngọc Bảo Trân 3.5 5 4.5
192557 Trần Ngọc Bảo Trân 6.1 4.58 3
192558 Trần Nguyễn Bảo Trân 6.8 7 6
192559 Trần Thị Quế Trân 8.6 6.5 7.75
192560 Trần Thị Tú Trân 4 6.75 2.25
192561 Bùi Thanh Trí 5.3 4.75 4.5
192562 Cao Gia Trí 5.2 6 8.75
192563 Dương Minh Trí 9 5.25 7.75
192564 Đào Minh Trí 6.1 3.5 8.25
192565 Đặng Cao Trí 6 4.5 7.75
192566 Hà Minh Trí 3.5 5.25 2.5
192567 Hồ Minh Trí 6.5 5.75 7.5
192568 Lê Hữu Hải Trí 5 3.75 7
192569 Lê Minh Trí 2.2 4.58 4.75
192570 Lương Đức Trí 6.8 5.5 4
192571 Nguyễn Đức Trí 9.5 7.25 9.75
192572 Nguyễn Hoàng Minh Trí 8.6 5.5 8.75
192573 Nguyễn Mạnh Trí 6.8 4.75 8.75
192574 Nguyễn Minh Trí 7.8 6.5 8.75
192575 Nguyễn Minh Trí 4.1 5.83 7.75
192576 Nguyễn Phạm Quang Trí 5.1 5.92 8.25
192577 Nguyễn Trần Hữu Trí 4.5 5.5 5.25
192578 Phan Minh Trí 5.6 5.08 8
192579 Trần Minh Trí 6.7 4.75 3.5
192580 Trần Võ Minh Trí 6.7 4.75 10
192581 Hồ Tuệ Minh Triết 6.5 5.75 6.5
192582 Khương Minh Triết 7.4 5 8
192583 Phạm Minh Triết 6 6 9.5
192584 Tạ Minh Triết 2.7 1.5 5.75
192585 Đặng Ngọc Hải Triều 4.1 1.83 5
192586 Hồ Tú Minh Triều 6.1 4 5
192587 Nguyễn Hoàng Triều 4.3 5.5 9
192588 Trần Thượng Triều 8.2 6.5 8
192589 Đinh Thị Thảo Trinh 4.3 5.5 6.5
192590 Đỗ Phương Trinh 4.6 5 3.25
192591 Mai Thị Diễm Trinh 7.8 5.25 5.5
192592 Nguyễn Hoàng Tú Trinh 6.9 5 8.25
192593 Nguyễn Tăng Ngọc Trinh 1.9 4.25 0.5
192594 Nguyễn Thạc Kiều Trinh 7.7 6.75 6
192595 Đinh Nguyễn Khánh Trình 6.9 5.25 8.5
192596 Mai Khánh Trình 5.6 5.25 8
192597 Nguyễn Phùng Khánh Trình 5.4 4.75 10
192598 Nguyễn Quang Trọng 6.9 5.25 7
192599 Trà Minh Trọng 4.9 4 6.25
192600 Hồ Nguyễn Đoan Trúc 4.1 4.25 2
192601 Lê Ngọc Thanh Trúc 2.7 5 4.5
192602 Lê Ngọc Thanh Trúc 6.1 5.5 5.25
192603 Nguyễn Mai Thanh Trúc 7.9 5.75 4.75
192604 Nguyễn Ngọc Thanh Trúc 3.8 5.25 5.5
192605 Nguyễn Trần Anh Trúc      
192606 Nguyễn Vy Nhật Trúc 8.9 6.5 8.5
192607 Phạm Nguyễn Thanh Trúc 7.3 6.25 7.5
192608 Phan Hải Mai Trúc 4.8 5.75 4.25
192609 Vũ Hoàng Thanh Trúc 5.8 4.75 6.75
192610 Cao Tiến Trung 6.9 5.75 9
192611 Chu Quốc Trung 3.5 4 7
192612 Đặng Hoàng Lê Trung 4.7 5.5 7.5
192613 Lê Thanh Trung 6.9 6 8
192614 Lê Thành Trung 7.3 5.42 8.5
192615 Mai Quốc Trung 7 5.75 4.5
192616 Ngô Đức Trung 5.1 5.5 5.5
192617 Nguyễn Đức Trung 3.6 5 5.5
192618 Nguyễn Thế Trung 7.9 5 8.25
192619 Phạm Chí Trung 1.9 4.75 6.5
192620 Tạ Hoàng Quang Trung 4.3 5 10
192621 Trần Đức Trung 1.5 4.75 2
192622 Trần Minh Trung 5.6 5.5 5
192623 Trần Nguyễn Hoàng Trung 1.8 4.25 6.25
192624 Trần Phước Trung 4.5 5.5 6
192625 Vũ Hoàng Trung 8 6.25 7
192626 Vũ Trần Thành Trung 2.8 4 4.5
192627 Nguyễn Thị Ngọc Trước 4.8 5 8.5
192628 Lê Nguyễn Hữu Trường 5.7 5.5 8.75
192629 Lê Quan Trường 6.8 4.75 5.5
192630 Nguyễn Quang Trường 3.3 4.5 8
192631 Bùi Đình Tú 5.1 4.25 2.5
192632 Châu Hoàng Tú 5.2 5.25 8.25
192633 Đặng Thanh Tú 9.6 5.5 8
192634 Hoàng Anh Tú 8.3 5.25 8
192635 Lê Anh Tú 9.3 5 6.25
192636 Lê Minh Tú 7.1 6 6.25
192637 Mai Anh Tú   4.5 7
192638 Nguyễn Hoàng Tú 9.4 6 8
192639 Nguyễn Huỳnh Minh Tú 5.3 5.75 4
192640 Nguyễn Lê Vân Tú 7.1 6.25 9.25
192641 Nguyễn Minh Tú 8.9 6.5 7.75
192642 Nguyễn Ngọc Anh Tú 8.1 5.75 8
192643 Nguyễn Thanh Tú 9.7 6 9.25
192644 Phạm Nguyên Thiên Tú 7.2 4.75 4.25
192645 Phan Hà Cẩm Tú 4.9 4.92 6.5
192646 Phan Hồng Tú 6.5 4 3.25
192647 Trần Bảo Tú 3.5 6.25 7
192648 Trần Đoàn Minh Tú 6.1 4.75 6.5
192649 Trần Ngọc Thanh Tú 3.7 4.25 5.75
192650 Vũ Đình Tú 8.3 5.5 5.25
192651 Vương Nữ Hạnh Tú 6.2 5.5 1.5
192652 Dương Anh Tuấn 7.2 5.25 4.5
192653 Đặng Minh Tuấn 6.8 4.75 8.25
192654 Đoàn Ngọc Quốc Tuấn 6.2 4.75 3.5
192655 Hồ Ngọc Anh Tuấn 4.7 4.25 7.75
192656 Lê Anh Tuấn 6.3 5.75 6.5
192657 Lê Mạnh Tuấn 9.8 6.5 9
192658 Lê Minh Tuấn 2.2 3.75 1.25
192659 Lê Nguyễn Anh Tuấn 4.2 4.5 3
192660 Nguyễn Tuấn 6.9 5.25 8
192661 Nguyễn Anh Tuấn 3.8 5.5 6.75
192662 Nguyễn Cao Tuấn 5.9 4.25 8
192663 Nguyễn Hữu Tuấn 5.3 4.75 4.5
192664 Nguyễn Mạnh Tuấn      
192665 Phạm Hữu Tuấn 8.8 5.75 6
192666 Phạm Quốc Tuấn 8.5 5.5 7.5
192667 Thái Anh Tuấn 6.6 5 7.5
192668 Trần Anh Tuấn 9.3 6.25 7.5
192669 Trần Đăng Tuấn 8.1 4.75 9.25
192670 Trần Mạnh Tuấn 8.8 6.25 9
192671 Dương Hoàng Gia Tuệ 7.3 5.25 8.75
192672 Nguyễn Phú Tuệ 7.9 6.5 9
192673 Đinh Thanh Tùng 4.5 3.83 7.75
192674 Đỗ Thanh Tùng 7.5 5 9.25
192675 Lê Anh Tùng 8.2 5.5 10
192676 Mai Hữu Tùng 5.9 6.5 9
192677 Nguyễn Sơn Tùng 6.7 5.5 9.75
192678 Nguyễn Sơn Tùng 7.1 6 10
192679 Nguyễn Thanh Tùng 6.6 5 7.25
192680 Vy Đặng Thanh Tùng 6.8 6.25 5.5
192681 Hoàng Nguyệt Tuyền 7.2 5.75 9
192682 Lâm Mai Tuyền 8.6 5.5 7.75
192683 Nguyễn Thụy Ngọc Tuyền 7 5 5
192684 Đặng Vi Cát Tường 6.5 6 6.25
192685 Lê Hoàng Mỹ Tường 4.7 5 5.25
192686 Phạm Ngọc Cát Tường 8.1 5.25 6.5
192687 Phan Cát Tường 6.7 4.75 7.75
192688 Trần Kiết Tường 6.8 4.75 7.5
192689 Lý Triều Uy 5.9 5.75 7.75
192690 Phạm Nhật Minh Uy 6.5 4.25 7.75
192691 Dương Bảo Uyên 5.8 4.25 6.75
192692 Đinh Trần Thảo Uyên 8.6 7 4.75
192693 Đinh Trúc Uyên 4.9 6 2.25
192694 Đoàn Nhật Phương Uyên 7.3 6 6
192695 Đỗ Ngọc Phương Uyên 4.8 5.75 2.75
192696 Hàn Vũ Phương Uyên 8.3 6.5 9
192697 Hoàng Mỹ Uyên 2.8 5 6.75
192698 Huỳnh Thị Thu Uyên 7.8 5 6.75
192699 Lê Thảo Uyên 7.3 5 7.25
192700 Ngô Khánh Uyên 6.9 6 4.25
192701 Ngô Mai Phương Uyên 7.7 5 3.5
192702 Ngô Nguyễn Gia Uyên 3.7 7 6.25
192703 Nguyễn Bùi Như Uyên 4.1 5.5 7.75
192704 Nguyễn Duy Thục Uyên 8.3 6.5 7.75
192705 Nguyễn Lâm Uyên 9.6 7.25 6
192706 Nguyễn Ngọc Phương Uyên 4.2 4.5 3.5
192707 Nguyễn Ngọc Phương Uyên 3.7 5 7.25
192708 Nguyễn Ngọc Phương Uyên 8.7 6 7
192709 Nguyễn Phạm Phương Uyên 8.6 5 5
192710 Nguyễn Thị Mai Uyên 2.5 4.25 2.75
192711 Nguyễn Thị Thanh Uyên 7.2 5.5 7.5
192712 Nguyễn Trần Gia Uyên 9 5.75 6.25
192713 Phạm Nguyễn Phương Uyên 4.6 4.5 6.5
192714 Tạ Tú Uyên 6.2 6 7.25
192715 Tăng Phương Mỹ Uyên      
192716 Trần Hoàng Bảo Uyên 4.9 6 8.5
192717 Trần Phạm Nhã Uyên 8.7 4.25 7.25
192718 Trần Thị Phương Uyên 7.7 6 7
192719 Trần Thị Trúc Uyên 3.5 3.5 5.75
192720 Trương Minh Uyên 9.8 5.5 4.75
192721 Bùi Trọng Văn 6 4.75 9.75
192722 Đặng Đình Văn 9.2 5.25 9.5
192723 Lê Nhân Văn 6.4 5.25 6.75
192724 Nguyễn Lê Văn 8.4 5.75 8.5
192725 Phan Thiện Văn 5.8 6 8
192726 Quách Thiện Văn 8.1 5.25 6
192727 Trần Quốc Văn 6.5 5 8
192728 Từ Thuận Văn 5.4 5.5 5.25
192729 Hoàng Lê Vân      
192730 Lâm Bảo Vân 7.7 6.25 6
192731 Lê Ngọc Thảo Vân 6 3.75 2.5
192732 Lê Thanh Vân 6.8 6 6
192733 Nguyễn Hoàng Thanh Vân 6.7 5.25 1.75
192734 Nguyễn Lê Khánh Vân 8.2 5.75 4
192735 Nguyễn Trần Hoàng Vân 6.1 6 7.75
192736 Nguyễn Tường Vân 5.1 5.25 1.75
192737 Phạm Thanh Vân 5.8 5.5 7.25
192738 Tạ Thị Mỹ Vân 4.5 6 6.5
192739 Trần Đình Thanh Vân 7.9 3.75 6.25
192740 Trần Khánh Vân 6.2 4.75 5.75
192741 Trần Ngọc Ánh Vân 7.9 5 8.75
192742 Trần Tường Vân 6.5 5.5 5
192743 Vũ Tường Vân 7.6 6.5 7.75
192744 Cù Ngọc Thúy Vi 7.6 6.5 7.25
192745 Nguyễn Trần Triệu Vi 3.2 6.25 6.5
192746 Võ Tường Vi 7.3 6 8.75
192747 Vũ Thúy Vi      
192748 Bạch Long Vĩ 4.7 5 6.75
192749 Thiều Minh Viên 9.4 5.5 9
192750 Trương Quang Viễn 5.4 5 6.75
192751 Lê Khắc Viện 9 4.75 6.25
192752 Lã Trọng Thiên Việt 8.8 5.25 9.75
192753 Lê Đại Việt 4.2 6.25 8.25
192754 Nguyễn Anh Việt 4.8 3.25 6.5
192755 Nguyễn Quốc Việt 3.3 4.25 7.75
192756 Phan Bách Việt 9.3 4 9.75
192757 Bùi Thế Vinh 4.5 4.5 6.5
192758 Hứa Quang Vinh 6.1 5.5 7.75
192759 Lê Thành Vinh 6.1 5.25 5.25
192760 Nguyễn Đắc Vinh 7 5.75 9
192761 Nguyễn Phúc Vinh 6.6 4.25 4.5
192762 Nguyễn Quang Vinh 6.9 6 6.75
192763 Nguyễn Quang Vinh 5.1 6.25 7
192764 Nguyễn Thế Vinh 7.9 6 9.25
192765 Quách Quang Vinh 2.5 3.75 3
192766 Đoàn Nam Vĩnh 2.3 5 8.5
192767 Lê Xuân Vĩnh 5.3 4 6.5
192768 Đinh Trường Hoàng Vũ 7.2 4.25 9
192769 Hà Thúc Vũ 4.3 4.75 3.5
192770 Nguyễn Anh Vũ 9.1 5.75 9
192771 Nguyễn Hùng Vũ 8.4 6.25 5
192772 Trịnh Vũ      
192773 Võ Tá Phi Vũ 5.4 5.75 4.25
192774 Hà Quyền Vương      
192775 Phạm Bá Vương 4.8 4.75 6.75
192776 Đoàn Hoàng Vượng 6.5 6 6.25
192777 Bùi Nguyễn Lan Vy 6.8 6.5 7.5
192778 Cấn Thị Bảo Vy 7.4 6.5 6.25
192779 Chu Thị Tường Vy 5.1 5 7.5
192780 Dương Ngọc Trúc Vy 4.6 5 3.75
192781 Đặng Phúc Tường Vy 6.2 4.25 5.25
192782 Đoàn Phạm Yến Vy 8.1 4.5 7
192783 Đỗ Nguyễn Khánh Vy 5.6 6 8.5
192784 Giang Nguyễn Nhật Vy 5.4 4.5 5.25
192785 Hoàng Hà Vy 9.3 6.5 10
192786 Huỳnh Dương Phương Vy 8.7 6 8.25
192787 Huỳnh Ngọc Trúc Vy 4 5.5 8.5
192788 Huỳnh Nhật Vy   4 5.5
192789 Huỳnh Quang Thanh Vy 6.5 6.5 7.5
192790 Khổng Trúc Anh Vy 7.8 6.25 5
192791 Lại Khánh Vy 4.4 5 5
192792 Lâm Kim Vy 2.8 6.25 7
192793 Lê Hồng Vy 3.8 5 4.5
192794 Lê Nguyễn Tường Vy 7.5 6.25 7.5
192795 Lê Thanh Vy 7.4 5.5 8
192796 Lê Thảo Vy 5.9 5 5.5
192797 Ngô Triệu Vy 3.7 4.5 4.75
192798 Nguyễn Đinh Tường Vy 5.9 3 5.75
192799 Nguyễn Hoàng Thanh Vy 8.6 6 7.5
192800 Nguyễn Hoàng Yến Vy 6.7 4.5 5.5
192801 Nguyễn Lê Nhật Vy 6.5 6 7.25
192802 Nguyễn Ngọc Thảo Vy 9.3 6.25 8.25
192803 Nguyễn Ngọc Trúc Vy 8.1 4.75 6.75
192804 Nguyễn Nhật Vy 3.2 5 5
192805 Nguyễn Phúc Thảo Vy 5.9 6 7
192806 Nguyễn Phương Vy 8 6 5.75
192807 Nguyễn Thanh Vy 4.6 5.5 8.75
192808 Nguyễn Thảo Vy 8.3 6.25 7.75
192809 Nguyễn Thị Thảo Vy 9.4 5.75 8.25
192810 Nguyễn Thị Tường Vy 2.2 5.5 5.75
192811 Nguyễn Thùy Thảo Vy 6.6 4.25 6
192812 Nguyễn Trần Khánh Vy 8.1 4.75 5.5
192813 Nguyễn Trần Nhật Vy 9.1 6 8.25
192814 Nguyễn Tường Vy 3.9 6 5.75
192815 Phạm Khánh Vy 3.9 5.5 6
192816 Phạm Ngọc Thảo Vy 2.7 5.75 2.75
192817 Phạm Phương Vy 6.3 5.25 4
192818 Phạm Phương Vy 2.6 4.75 2.75
192819 Phạm Thúy Vy 3.2 6.5 7.5
192820 Phạm Thy Yến Vy 6.6 5.75 7
192821 Phạm Tường Vy 3.4 5.25 3.75
192822 Phan Thảo Vy 4.7 5.75 6.75
192823 Tạ Ngọc Thanh Vy 1.7 5 6.25
192824 Tăng Hoàng San Vy 5.3 6 6.5
192825 Trần Hồng Vy 5 6.5 4.75
192826 Trần Lê Thanh Vy 5.3 6.5 2.5
192827 Trần Lê Triệu Vy 6.5 6 5
192828 Trần Ngọc Bảo Vy 4.7 5.75 5
192829 Trần Ngọc Yến Vy 5.1 5.75 3.5
192830 Trần Thái Trúc Vy 4 6.25 6
192831 Trần Thị Yến Vy 6.5 5.5 7.25
192832 Trần Vũ Khánh Vy 6.6 5 6.5
192833 Võ Minh Vy 2.7 4.75 5.75
192834 Vũ Ngọc Nhật Vy 5 4.5 8.5
192835 Huỳnh Xuân Vỹ 4.1 5 10
192836 Nguyễn Khang Vỹ 8.2 5.75 8
192837 Tô Triều Vỹ 3.5 5 5.5
192838 Đinh Quý Xuân 3.5 4.25 2
192839 Nguyễn Ngọc Kim Xuân 6.3 6 4.75
192840 Nguyễn Thị Duy Xuyên 2.4 5.25 3
192841 Ngô Minh Ý 7.1 5.25 8.5
192842 Võ Như Ý 3.8 4.5 3.75
192843 Võ Như Ý 7.2 5.75 8.75
192844 Nguyễn Khánh Yên 8.4 4.75 9.75
192845 Bùi Đặng Hoàng Yến 5.2 6.75 8.25
192846 Bùi Hồng Hải Yến 8.3 5.5 6.5
192847 Diệp Châu Hải Yến 5.7 6 7.75
192848 Huỳnh Kim Yến 9 6.5 9
192849 Lâm Ngọc Phương Yến 4.4 5.75 8.75
192850 Nguyễn Hoàng Yến 8.7 6.5 8
192851 Nguyễn Phương Hải Yến 7.3 6.25 7
192852 Trần Cẩm Yến 8.2 5.75 8.5

Trên đây là điểm thi vào10 PTNK HCM năm 2019 do Đọc tài liệu thực hiện!

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2019 tỉnh Bình Thuận

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 Bình Thuận năm 2019 được Sở GD&ĐT tỉnh thông báo nhanh nhất và chính xác nhất, chi tiết điểm chuẩn tuyển sinh vào 10 tất cả các trường THPT Bình Thuận

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2019-2020 tỉnh Bắc Giang

Tra cứu điểm chuẩn vào lớp 10 tại Bắc Giang năm học 2019-2020 đầy đủ các trường THPT trên địa bàn được cập nhật nhanh và chính xác nhất từ thông báo chính thức của Sở GD-ĐT Bắc Giang.

Điểm chuẩn lớp 10 tại Hải Phòng năm học 2019/2020

Xem điểm chuẩn vào 10 năm 2019 Hải Phòng chi tiết điểm xét tuyển nguyện vọng 1 và 2 của 40 trường THPT trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu