Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2021

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2021/2022 chính thức được cập nhật và tổng hợp lại gửi đến phụ huynh và các em học sinh tham khảo điểm chuẩn các năm và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2021 được cập nhật ngay sau khi nhà trường có công văn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào trường.

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2021

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2021

Một số thông tin về trường

  • Học viện Ngân hàng là một trường đại học kinh tế tại Việt Nam chuyên ngành ngân hàng, được thành lập ngày 09/02/1998
  • Học viện Ngân hàng được tổ chức và hoạt động dưới sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Trụ sở chính: Số 12, đường Chùa Bộc, Quận Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam
  • Điện thoại: 84 43 852 6417
  • Fax: 84 43 852 5024
  • Học viện Ngân hàng xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, công bố trên trang thông tin điện tử của trường và cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng theo Quy chế tuyển sinh.

Theo dõi điểm chuẩn Học viện Ngân hàng các năm trước:

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2020

    Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2019

    Học viện Ngân hàng vừa công bố điểm chuẩn năm 2019 chi tiết các ngành:

    Mã ngànhTên ngànhĐiểm trúng tuyển
    7220201Ngôn ngữ Anh (Học viện Ngân hàng cấp bằng)23
    7310101Kinh tế (Học viện Ngân hàng cấp bằng)22
    7340101Quản trị kinh doanh (Học viện Ngân hàng cấp bằng)22,25
    7340101_IUQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học CityU)20,5
    7340101_IVQuản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ. Học viện Ngân hàng cấp bằng)20,5
    7340120Kinh doanh quốc tế (Học viện Ngân hàng cấp bằng)22,25
    7340201Tài chính- Ngân hàng (Học viện Ngân hàng cấp bằng)22,25
    7340201_ITài chính- ngân hàng (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland)20,75
    7340301Kế toán (Học viện Ngân hàng cấp bằng)22,75
    7340301_IKế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh, cấp song bằng Học viện Ngân hàng và Đại học Sunderland)20
    7340301_J1Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Anh)22,75
    7340301_J2Kế toán (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Nhật)22,75
    7340405Hệ thống thông tin quản lý (Học viện Ngân hàng cấp bằng)21,75
    7340405_J1Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Anh)21,75
    7340405_J2Hệ thống thông tin quản lý (định hướng Nhật Bản, Học viện Ngân hàng cấp bằng, Tổ hợp XT: Tiếng Nhật)21,75
    7380107_ALuật kinh tế (Học viện Ngân hàng cấp bằng. Tổ hợp xét tuyển: KHTN)21,5
    7380107_CLuật kinh tế (Học viện Ngân hàng cấp bằng. Tổ hợp xét tuyển: KHXH)24,75

    Điểm chuẩn các ngành của Học viện Ngân hàng năm 2018

    Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2018

    Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
    7220201Ngôn ngữ Anh21,25
    7340101Quản trị kinh doanh20,25
    7340101_1Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)19,25
    7340120Kinh doanh quốc tế20,25
    7340201Tài chính – Ngân hàng20,25
    7340201_1Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)19
    7340301Kế toán20,5
    7340301_1Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)17,75
    7340405Hệ thống thông tin quản lý20
    7380107Luật kinh tế23,75
    7310101Kinh tế20

    Chi tiết điểm chuẩn năm 2017:

    Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2017 chi tiết các ngành

    Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
    7220201Ngôn ngữ Anh23.25
    7340101Quản trị kinh doanh22.25
    7340101_1Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)18.25
    7340120Kinh doanh quốc tế22.25
    7340201Tài chính – Ngân hàng22.25
    7340201_1Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)17.25
    7340301Kế toán23.25
    7340301_1Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)15.75
    7340405Hệ thống thông tin quản lý22
    7380107Luật kinh tế25.25

    Xem thêm điểm chuẩn năm 2016:

    Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2016

    Mã ngànhTên ngànhĐiểm chuẩn
    7380107Luật kinh tế---
    7340405Hệ thống thông tin quản lý21.06
    7340301_1Quản lý Tài chính- Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh)---
    7340301Kế toán22.05
    7340201_1Tài chính ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)---
    7340201Tài chính – Ngân hàng21.36
    7340120Kinh doanh quốc tế20.97
    7340101_1Quản trị kinh doanh (Liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ)---
    7340101Quản trị kinh doanh21.09
    7220201Ngôn ngữ Anh21.03

    Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 Học viện Ngân hàng

    Mã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu
    (1)(2)
    7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07280120
    7340201Tài chính ngân hàngA00, A01, D01, D07650270
    7340301Kế toánA00, A01, D01, D07300120
    7340405Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D079030
    7340120Kinh doanh quốc tếA01, D01, D07, D09280120
    7380107_ALuật kinh tếA00, A01, D01, D073010
    7380107_CLuật kinh tếC00, D14, D1511050
    7220201Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, D0912555
    7310101Kinh tếA00, A01, D01, D0712555

    (1) Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

    (2) Xét tuyển dựa trên năng lực ngoại ngữ hoặc kết quả học tập THPT

    Mã quy ước Tổ hợp các môn xét tuyển:

    A00 (Toán, vật Lí, Hóa học), A01 (Toán, vật Lí, tiếng Anh), D01 (Toán, ngữ Văn, tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, tiếng Anh), D09 (Toán, lịch Sử, tiếng Anh), D14 (ngữ Văn, lịch Sử, tiếng Anh), D15 (ngữ Văn, Địa lí, tiếng Anh), C00 (ngữ Văn, lịch Sử, Địa lí).

    - Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng, Điểm chuẩn đại học ngân hàng chính thức-

    Hiền Phạm (Tổng hợp)

    TẢI VỀ

    Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
    Rồi
    Chưa

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM