Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng năm 2020-2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước giúp em tham khảo và lựa chọn chuyên ngành.

Điểm chuẩn của trường Học Viện Biên Phòng năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn học viện biên phòng năm 2020

Điểm chuẩn năm 2020 theo kết quả thi THPT Quốc gia


Điểm sàn Học Viện Biên Phòng năm 2020

TỔ HỢP A01TỔ HỢP C00
Miền BắcMiền NamMiền BắcMiền Nam
18171817

Thông tin trường

Học viện Biên phòng (trước đây là Trường Sĩ quan Công an nhân dân vũ trang) được thành lập ngày 20/5/1963 là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và nghiên cứu khoa học của lực lượng BĐBP và là đơn vị thường trực sẵn sàng chiến đấu của Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng.

Địa chỉ: Sơn Lộc - Sơn Tây - Hà Nội

Điện thoại: 069 596004

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7380101Luật - miền Bắc với thí sinh NamA0123.15
7380101Luật - miền Bắc với thí sinh NamC0026.75
7380101Luật - Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)A0123.65
7380101Luật - Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)C0020.5
7380101Luật - Thí sinh nam Quân khu 5A0118.9
7380101Luật - Thí sinh nam Quân khu 5C0026
7380101Luật - Thí sinh nam Quân khu 7A0116.25
7380101Luật - Thí sinh nam Quân khu 7C0024.75
7380101Luật - Thí sinh nam Quân khu 9A0117.75
7380101Luật - Thí sinh nam Quân khu 9C0025
7860214Biên phòng - Thí sinh nam miền BắcA0121.85
7860214Biên phòng - Thí sinh nam miền BắcC0026.5
7860214Biên phòng - Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)A0123.45
7860214Biên phòng - Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế)C0025
7860214Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 5A0119.3
7860214Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 5C0024.75
7860214Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 7A0122.65
7860214Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 7C0024
7860214Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 9A0120.55
7860214Biên phòng - Thí sinh nam Quân khu 9C0025

Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng 2018

a) Ngành Biên phòng  
* Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền Bắc21.15
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
16.85
Thí sinh Nam Quân khu 519.00
Thí sinh Nam Quân khu 720.60
Thí sinh Nam Quân khu 918.35
* Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền Bắc26.00Thí sinh mức 26,00 điểm: 
- Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,50 trúng tuyển.
- Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,00, điểm môn Sử ≥ 7,25, điểm môn Địa ≥ 9,00 trúng tuyển.
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
25.25
Thí sinh Nam Quân khu 524.00Thí sinh mức 24,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 8,50
Thí sinh Nam Quân khu 723.25
Thí sinh Nam Quân khu 924.00Thí sinh mức 24,00 điểm:
Điểm môn Văn ≥ 7,00
b) Ngành Luật  
* Tổ hợp A01
Thí sinh Nam miền Bắc17.00
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
17.65
Thí sính Nam Quân khu 5
Thí sinh Nam Quân khu 720.00
Thí sinh Nam Quân khu 918.75
* Tổ hợp C00
Thí sinh Nam miền Bắc24.50Thí sinh mức 24,50 điểm: 
- Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 7,50 trúng tuyển.
- Thí sinh có điểm môn Văn ≥ 6,75, điểm môn Sử ≥ 8,25, điểm môn Địa ≥ 9,00 trúng tuyển.
Thí sinh Nam Quân khu 4
(Quảng Trị và TT-Huế)
27.75
Thí sinh Nam Quân khu 519.25
Thí sinh Nam Quân khu 718.00
Thí sinh Nam Quân khu 916.50

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn Học viện Biên phòng năm 2017:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860214Biên phòng Thí sinh Nam miền BắcC0028.5
7860214Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)C0027.25
7860214Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 5C0026.75
7860214Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 7C0025.75
7860214Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 9C0026.5
7860214Biên phòng Thí sinh Nam miền BắcA0124.5
7860214Thí sinh Nam Quân khu 5A0123
7860214Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 7A0123.25
7860214Biên phòng Thí sinh Nam Quân khu 9A0119
7380101Luật Thí sinh Nam miền BắcC0028.25
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)C0027
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 5C0026.5
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 7C0025.5
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 9C0025.75
7380101Luật Thí sinh Nam miền BắcA0124.25
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 5A0122.75
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 7A0122.5
7380101Luật Thí sinh Nam Quân khu 9A0118.5

Điểm chuẩn năm 2016

:
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7860206Biên phòng (Quân khu 9)A0120.5
7860206Biên phòng (Quân khu 9)C0022.75
7860206Biên phòng (Quân khu 7)A0117.75
7860206Biên phòng (Quân khu 7)C0021
7860206Biên phòng (Quân khu 5)A0117.75
7860206Biên phòng (Quân khu 5)C0023.25
7860206Biên phòng (Quân khu 4)C0023
7860206Biên phòngA0118
7860206Biên phòngC0024.5
7140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Đào tạo giáo viên quốc phòng và an ninh)C00---

Trên đây là điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Huyền Chu (Tổng hợp)

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X