Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) năm 2020

Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) năm 2020-2021 các ngành được chúng tôi cập nhật bên dưới, các bạn cũng có thể so sánh với số liệu của trường 2 năm gần đây nhất.

Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) 2020  theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Tên ngànhĐiểm chuẩn
Quản lý tài nguyên18
Kinh tế18
Lâm nghiệp đô thị18
Khoa học môi trường17
Bảo vệ thực vật17
Thú y17
Công nghệ sinh học16
Các Ngành học còn lại15

Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (CS 1) năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7310101Kinh tếA00, A16, C15, D0114
7340101Quản trị kinh doanhA00, A16, C15, D0114
7340301Kế toánA00, A16, C15, D0114
7420201Công nghệ sinh họcA00, A16, B00, D0814
7440301Khoa học môi trườngA00, B00, C04, D0114
Bất động sảnA00, A16, B00, D0114
7480104Hệ thống thông tinA00, A16, B00, D0114
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A16, D01, D9614
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A16, D01, D9614
7520103Kỹ thuật cơ khíA00, A16, D01, D9614
7549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, C01, D01, D0714
7580102Kiến trúc cảnh quanA00, D01, V00, V0114
7580108Thiết kế nội thấtA00, C15, D01, H0114
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A16, D01, D9614
7620102Khuyến nôngB00, C00, C04, C1315
7620105Chăn nuôiA00, A16, B00, D0817
7620110Khoa học cây trồngA00, A16, B00, D0115
7620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C04, D0115
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A16, C15, D0114
7620201Lâm họcA00, A16, B00, D0114
7620202Lâm nghiệp đô thịA00, A16, B00, D0114
7620205Lâm sinhA00, A16, B00, D0114
7620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C00, D0114
7640101Thú yA00, A16, B00, D0814
7760101Công tác xã hộiA00, C00, C15, D0114
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, C15, D0114
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, C00, D0114
7850103Quản lý đất đaiA00, A16, B00, D0114
7850104Du lịch sinh tháiB00, C00, C15, D0114
7908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)A00, B00, C00, D0114
7908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiên tiến)D01, D07, D08, D1018

Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (CS 1) năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7310101Kinh tếA00, A16, C15, D0115,5
7340101Quản trị kinh doanhA00, A16, C15, D0115,5
7340301Kế toánA00, A16, C15, D0115,5
7420201Công nghệ sinh họcA00, A16, B00, D0815,5
7440301Khoa học môi trườngA00, B00, C04, D0115,5
7480104Hệ thống thông tinA00, A16, B00, D0115,5
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A16, D01, D9615,5
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A16, D01, D9615,5
7520103Kỹ thuật cơ khíA00, A16, D01, D9615,5
7549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00, C01, D01, D0715,5
7580102Kiến trúc cảnh quanA00, D01, V00, V0115,5
7580108Thiết kế nội thấtA00, C15, D01, H0115,5
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A16, D01, D9615,5
7620102Khuyến nôngB00, C00, C04, C1315,5
7620105Chăn nuôiA00, A16, B00, D0815,5
7620110Khoa học cây trồngA00, A16, B00, D0115,5
7620112Bảo vệ thực vậtA00, B00, C04, D0115,5
7620115Kinh tế nông nghiệpA00, A16, C15, D0115,5
7620201Lâm họcA00, A16, B00, D0115,5
7620202Lâm nghiệp đô thịA00, A16, B00, D0115,5
7620205Lâm sinhA00, A16, B00, D0115,5
7620211Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C00, D0115,5
7640101Thú yA00, A16, B00, D0815,5
7760101Công tác xã hộiA00, C00, C15, D0115,5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, C00, C15, D0115,5
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, C00, D0115,5
7850103Quản lý đất đaiA00, A16, B00, D0115,5
7850104Du lịch sinh tháiB00, C00, C15, D0115,5
7908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Đào tạo bằng tiếng Việt)A00, B00, C00, D0115,5
7908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên (Tiên tiến)D01, D07, D08, D1015,5

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

:
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7210402Thiết kế công nghiệpA00; A17; C15; D0115.5
72908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt)A00; A16; B00; D0115.5
72908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh)A00; A16; B00; D0115.5
7310101Kinh tếA00; A16; C15; D0115.5
7340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C15; D0115.5
7340301Kế toánA00; C16; C15; D0115.5
7420201Công nghệ sinh họcA00; A16; B00; D0815.5
7420201ACông nghệ sinh học (Chất lượng cao)A00; A16; B00; D0815.5
7440301Khoa học môi trườngA00; A16; B00; D0115.5
7480104Hệ thống thông tinA00; A16; B00; D0115.5
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A16; D0115.5
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A16; D0115.5
7510402Công nghệ vật liệuA00; A16; D01; D0715.5
7520103Kỹ thuật cơ khíA00; A16; D0115.5
7520103AKỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)A00; A16; D0115.5
7540104Công nghệ sau thu hoạchA00, A16, D01, D96---
7549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A16; D01; D0715.5
7549001ACông nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)A00; A16; D01; D0715.5
7580102Kiến trúc cảnh quanA00; A17; C15; D0115.5
7580108Thiết kế nội thấtA00; A17; C15; D0115.5
7580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A16; D0115.5
7620102Khuyến nôngA00; A16; B00; D0115.5
7620105Chăn nuôiA00; A16; B00; D0815.5
7620110Khoa học cây trồngA00; A16; B00; D0115.5
7620112Bảo vệ thực vậtA00; A16; B00; D0115.5
7620115Kinh tế nông nghiệpA00; A16; C15; D0115.5
7620201Lâm họcA00; A16; B00; D0115.5
7620201ALâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh)A00; A16; B00; D0115.5
7620202Lâm nghiệp đô thịA00; A17; B00; D0115.5
7620205Lâm sinhA00; A16; B00; D0115.5
7620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A16; B00; D0115.5
7640101Thú yA00; A16; B00; D0815.5
7760101Công tác xã hộiA00; C00; C15; D0115.5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; C00; C15; D0115.5
7850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A16, B00, D0115.5
7850103Quản lý đất đaiA00; A16; B00; D0115.5

Điểm chuẩn năm 2016

:
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7540301Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A16; D01; D0715
7515402Công nghệ vật liệuA00; A16; D01; D0715
7620202Lâm nghiệp đô thịA00; A17; B00; D0115
7580110Kiến trúc cảnh quanA00; A17; C15; D0115
7210405Thiết kế nội thấtA00; A17; C15; D0115
7210402Thiết kế công nghiệpA00; A17; C15; D0115
7510210Công thônA00; A01; A16; D0115
7520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A16; D0115
7510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A16; D0115
7510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A16; D0115
7580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A01; A16; D0115
7620201Lâm nghiệpA00; A16; B00; D0115
7620205Lâm sinhA00; A16; B00; D0115
7340103Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hànhA00; C00; C15; D0115
7760101Công tác xã hộiA00; C00; C15; D0115
7480104Hệ thống thông tinA00; A16; B00; D0115
7340101Quản trị kinh doanhA00; A16; C15; D0115
7620115Kinh tế nông nghiệpA00; A16; C15; D0115
7310101Kinh tếA00; A16; C15; D0115
7340301Kế toánA00; C16; C15; D0115
7620102Khuyến nôngA00; A16; B00; D0115
7620110Khoa học cây trồngA00; A16; B00; D0115
7850103Quản lý đất đaiA00; A16; B00; D0115
7620105Chăn nuôiA00; A16; B00; D0815
7640101Thú yA00; A16; B00; D0815
7420201Công nghệ sinh họcA00; A16; B00; D0815
7620112Bảo vệ thực vậtA00; A16; B00; D0115
7620211Quản lý tài nguyên rừngA00; A16; B00; D0115
7850101Quản lý tài nguyên và Môi trườngA00; A16; B00; D0115
7440301Khoa học môi trườngA00; A16; B00; D0115
7908532Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt)A00; A16; B00; D0115
7620201ALâm nghiệp (Tiếng Anh)A00; A16; B00; D0115
7520103AKỹ thuật cơ khí (chất lượng cao)A00; A01; A16; D0115
7540301ACông nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao)A00; A16; D01; D0715
7420201ACông nghệ sinh học (chất lượng cao)A00; A16; B00; D0815
7908532AQuản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)- Tiếng AnhA00; A16; B00; D0115

Trên đây là điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Hiền Phạm (Tổng hợp)

Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X