Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) năm 2018

Đại học Lâm Nghiệp cơ sở 1 vừa mới công bố điểm chuẩn kỳ thi tuyển sinh đại học năm 2018. Chi tiết điểm chuẩn từng ngành được chúng tôi cập nhật bên dưới, các bạn cũng có thể so sánh với số liệu của trường 2 năm gần đây nhất.

Mã tuyển sinh: LNH

Tên tiếng Anh: VIETNAM FORESTRY UNIVERSITY

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội
 

Điểm chuẩn ĐH Lâm Nghiệp (CS 1) năm 2018

(Chúng tôi sẽ cập nhật tại đây ngay sau khi kết thúc kỳ thi và nhà trường công bố, các bạn chú ý theo dõi chi tiết link này)

Điểm sàn xét tuyển vào trường như sau:

TT Tên ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
 
Mức điểm nhận HS
Điểm thi THPT Kết quả học tập THPT
1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên*

(Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh

của Trường ĐH tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15 -
2

Lâm học

(chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

7620201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

15 18
3

Công nghệ chế biến lâm sản

(Chất lượng cao)

7549001A

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15 18
4

Công nghệ sinh học

(Chất lượng cao)

7420201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

15 18
5

Kỹ thuật cơ khí

(Chất lượng cao)

7520103A

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

15 18
6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

(chương trình đào tạo bằng tiếng Việt)

72908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
7

Quản lý tài nguyên rừng

(Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
8

Quản lý tài nguyên

và Môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
9 Khoa học môi trường 7440301

A00. Toán, Lý, Hóa

;B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
10 Bảo vệ thực vật 7620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
11 Kế toán 7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
12 Quản trị kinh doanh 7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
13 Kinh tế 7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
14 Kinh tế Nông nghiệp 7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

A00. Toán, Lý, Hóa

;D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
16 Công tác xã hội 7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
17

Hệ thống thông tin

(Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
18 Công nghệ sinh học 7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
19 Thú y 7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
20 Chăn nuôi 7620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
21 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
22 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
23

Kỹ thuật xây dựng

(Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
24

Kỹ thuật cơ khí

(Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
25 Công nghệ sau thu hoạch 7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
26 Quản lý đất đai 7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
27 Khoa học cây trồng 7620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
28 Khuyến nông 7620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
29 Lâm học 7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
30 Lâm nghiệp đô thị 7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

13 15
31 Lâm sinh 7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
32 Kiến trúc cảnh quan 7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
33 Thiết kế nội thất 7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
34 Thiết kế công nghiệp 7210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

13 15
35

Công nghệ chế biến lâm sản

(Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15
36 Công nghệ vật liệu 7510402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

13 15

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A17; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

2 72908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt) A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

3 72908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh) A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

4 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

6 7340301 Kế toán A00; C16; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

7 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; D08 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

8 7420201A Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A00; A16; B00; D08 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

9 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

10 7480104 Hệ thống thông tin A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

13 7510402 Công nghệ vật liệu A00; A16; D01; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A16; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

15 7520103A Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) A00; A16; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

16 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A16, D01, D96 ---  
17 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

18 7549001A Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao) A00; A16; D01; D07 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

19 7580102 Kiến trúc cảnh quan A00; A17; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

20 7580108 Thiết kế nội thất A00; A17; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

21 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A16; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

22 7620102 Khuyến nông A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

23 7620105 Chăn nuôi A00; A16; B00; D08 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

24 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

25 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

26 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A16; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

27 7620201 Lâm học A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

28 7620201A Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

29 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A17; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

30 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

31 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

32 7640101 Thú y A00; A16; B00; D08 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

33 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

34 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C15; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A16, B00, D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

36 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15.5

Xét học bạ lấy 18 điểm

Điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A16; D01; D07 15  
2 7515402 Công nghệ vật liệu A00; A16; D01; D07 15  
3 7620202 Lâm nghiệp đô thị A00; A17; B00; D01 15  
4 7580110 Kiến trúc cảnh quan A00; A17; C15; D01 15  
5 7210405 Thiết kế nội thất A00; A17; C15; D01 15  
6 7210402 Thiết kế công nghiệp A00; A17; C15; D01 15  
7 7510210 Công thôn A00; A01; A16; D01 15  
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A16; D01 15  
9 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A16; D01 15  
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A16; D01 15  
11 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A16; D01 15  
12 7620201 Lâm nghiệp A00; A16; B00; D01 15  
13 7620205 Lâm sinh A00; A16; B00; D01 15  
14 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; C00; C15; D01 15  
15 7760101 Công tác xã hội A00; C00; C15; D01 15  
16 7480104 Hệ thống thông tin A00; A16; B00; D01 15  
17 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A16; C15; D01 15  
18 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A16; C15; D01 15  
19 7310101 Kinh tế A00; A16; C15; D01 15  
20 7340301 Kế toán A00; C16; C15; D01 15  
21 7620102 Khuyến nông A00; A16; B00; D01 15  
22 7620110 Khoa học cây trồng A00; A16; B00; D01 15  
23 7850103 Quản lý đất đai A00; A16; B00; D01 15  
24 7620105 Chăn nuôi A00; A16; B00; D08 15  
25 7640101 Thú y A00; A16; B00; D08 15  
26 7420201 Công nghệ sinh học A00; A16; B00; D08 15  
27 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D01 15  
28 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A16; B00; D01 15  
29 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường A00; A16; B00; D01 15  
30 7440301 Khoa học môi trường A00; A16; B00; D01 15  
31 7908532 Quản lý tài nguyên thiên nhiên *(T.Việt) A00; A16; B00; D01 15  
32 7620201A Lâm nghiệp (Tiếng Anh) A00; A16; B00; D01 15  
33 7520103A Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao) A00; A01; A16; D01 15  
34 7540301A Công nghệ chế biến lâm sản (chất lượng cao) A00; A16; D01; D07 15  
35 7420201A Công nghệ sinh học (chất lượng cao) A00; A16; B00; D08 15  
36 7908532A Quản lý tài nguyên thiên nhiên (CT tiên tiến)- Tiếng Anh A00; A16; B00; D01 15  

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm học 2018:

TT

Khối ngành/Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu tuyển sinh
Xét điểm thi THPT Xét học bạ
  Khối ngành II        
1 Thiết kế công nghiệp 7210402 50 30 20
  Khối ngành III        
2 Kế toán 7340301 150 90 60
3 Quản trị kinh doanh 7340101 50 30 20
  Khối ngành IV        
4 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201A 50 50  
5 Công nghệ sinh học 7420201 50 30 20
6 Khoa học môi trường 7440301 100 60 40
  Khối ngành V        
7 Bảo vệ thực vật 7620112 30 20 10
8 Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao) 7549001A 50 50  
9 Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ) 7549001 50 30 20
10 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 50 30 20
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 50 30 20
12 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 50 30 20
13 Công nghệ vật liệu 7510402 50 30 20
14 Chăn nuôi 7620105 50 30 20
15 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 50 30 20
16 Khoa học cây trồng 7620110 30 20 10
17 Khuyến nông 7620102 50 30 20
18 Kinh tế Nông nghiệp 7620115 100 60 40
19 Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7520103A 50 50  
20 Kỹ thuật cơ khí (CN chế tạo máy) 7520103 50 30 20
21 Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) 7580201 100 60 40
22 Lâm sinh 7620205 100 60 40
23 Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Anh) 7620201A 50 50  
24 Lâm học (CT đào tạo bằng Tiếng Việt) 7620201 50 30 20
25 Lâm nghiệp đô thị 7620202 50 30 20
26 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) 7620211 100 60 40
27 Thiết kế nội thất 7580108 50 30 20
28 Kiến trúc cảnh quan 7580102 100 60 40
29 Thú y 7640101 100 60 40
  Khối ngành VII        
30 Công tác xã hội 7760101 100 60 40
31 Kinh tế 7310101 50 30 20
32 Quản lý đất đai 7850103 100 60 40
33 Quản lý tài nguyên thiên nhiên*(T.Anh) 72908532A 50 50  
34 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (T. Việt) 72908532 100 60 40
35 Quản lý tài nguyên và Môi trường 7850101 50 30 20
36 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 100 60 40
  Tổng cộng   2410 1550 860

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường ĐH Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top