Điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 2020

Điểm chuẩn đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 2020 chi tiết các ngành dành cho các em tham khảo để đưa ra lựa chọn nguyện vọng chuẩn xác nhất nhé

Điểm chuẩn trường đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM 2020 được cập nhật chi tiết và đầy đủ tại đây.

Hiện điểm chuẩn trúng tuyển 2020 chưa được công bố. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay sau khi nhận được thông báo chính thức từ trường Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm tp. Hồ Chí Minh.

Xem chi tiết thông tin tuyển sinh: Đại học Công nghiệp thực phẩm tuyển sinh 2020

Tra cứu điểm chuẩn trường ĐH Công nghiệp Thực Phẩm TP HCM 2019

Mã ngành Tên Ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn học bạ 2019 Điểm chuẩn Điểm thi THPT
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, D07, B00 66.00 20.25
7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00, A01, D07, B00 60.00 16.55
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, D07, B00 54.00 15.00
7620303 Khoa học thủy sản A00, A01, D07, B00 54.00 15.60
7720499 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00, A01, D07, B00 58.00 17.00
7720498 Khoa học chế biến món ăn A00, A01, D07, B00 58.00 16.50
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D10 62.00 18.00
7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D10 62.00 18.00
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 64.00 19.00
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D10 60.00 18.00
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D10 60.00 18.00
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D10 62.00 20.00
7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D10 60.00 17.05
7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 64.00 19.75
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 62.00 16.50
7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 54.00 15.05
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 54.00 16.00
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00, A01, D01, D07 58.00 16.00
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 54.00 16.00
7510303 Công nghệ kỹ thuật ĐKvà tự động hóa A00, A01, D01, D07 54.00 16.00
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, D07, B00 60.00 16.10
7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, D07, B00 54.00 15.10
7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01, D07 58.00 16.50
7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, D07, B00 60.00 16.05
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D07, B00 54.00 16.05
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D07, B00 54.00 16.00

Trên đây là điểm chuẩn đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM chi tiết các ngành mà các em cần tham khảo, mong rằng nội dung này sẽ giúp ích với các em và quý vị phụ huynh trong việc lựa chọn thông tin tuyển sinh của trường.

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ (ĐHQGHN) năm học 2020/2021 chi tiết các ngành dành cho các em học sinh 12 và phụ huynh tham khảo.

Điểm chuẩn của Đại học Khánh Hòa 2020

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa năm 2020 chi tiết từng ngành để phụ huynh và các em học sinh lớp 12 tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc 2020

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc năm 2020 được Đọc Tài Liệu tổng hợp và gửi tới các em học sinh. Cha mẹ và các em có thể xem trực tiếp hoặc tải về.

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu