Điểm chuẩn trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây năm 2020

Đọc tài liệu vừa mới cập nhật điểm chuẩn năm 2020- 2021 của trường ĐH Xây dựng Miền tây. Mời các bạn tham khảo và cùng so sánh với số liệu 2 năm gần đây nhất của trường.

Điểm chuẩn  trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây năm 2020 sẽ được cập nhật chính thức sau khi có công văn của nhà trường.

Thông tin về khoa:

Mã tuyển sinh: MTU

Tên tiếng Anh: MienTay Construction University

Năm thành lập: 1976

Cơ quan chủ quản: Bộ Xây dựng

Địa chỉ: Số 20B đường Phó Cơ Điều, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

Điểm chuẩn năm 2020 ĐHXD Miền tây

Điểm chuẩn năm 2018 ĐHXD Miền tây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340301 Kế toán A00, A01, C00,D15 14
2 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00,D01 14
3 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02,V03 14
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02,V03 14
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00,D01 14
6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00,D01 14
7 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00,D01 14
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, V00,V01 14

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Tham khảo điểm chuẩn năm 2017:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340301 Kế toán A00, A01, C00,D15 15.5  
2 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00,D01 15.5  
3 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02,V03 15.5  
4 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02,V03 15.5  
5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, B00,D01 15.5  
6 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, B00,D01 15.5  
7 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00,D01 15.5  
8 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, V00,V01 ---  

Điểm chuẩn năm 2016:

STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn Ghi chú
1 D580102 Kiến trúc   15  
2 D580105

Quy hoạch Vùng và Đô thị

  15  
3 D580302

Quản lý Xây dựng – Đô thị

  15  
4 D580201

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

  15  
5 D580205

Kỹ thuật Giao thông

  15  
6 D110104

Kỹ thuật Cấp thoát nước

  15  
7 C510101

Công nghệ kĩ thuật kiến trúc

  0 Tốt nghiêp̣ THPT
8 C510102

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

  0 Tốt nghiêp̣ THPT
9 C510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

  0 Tốt nghiêp̣ THPT
10 C510405

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

  0 Tốt nghiêp̣ THPT
11 C340301 Kế toán   0 Tốt nghiêp̣ THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh các ngành năm học 2018:

Trình độ TT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu

Đại học

1 Kiến trúc 7580101 80
2 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 30
3 Quản lý Xây dựng
(Chuyên ngành Quản lý Đô thị)
7580302 50
4 Kỹ thuật xây dựng
(Chuyên ngành Xây dựng DD&CN)
7580201 350
5 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
(Chuyên ngành Xây dựng Cầu-Đường)
7580205 50
6 Kỹ thuật Cấp thoát nước 7580213 50
7 Kỹ thuật Môi trường 7520320 50
8 Kế toán 7340301 90
Tổng   750

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây năm 2020 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn năm 2020 - 2021 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020 - 2021 chính thức với điểm trúng tuyển và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại Học Hồng Đức năm 2020 - 2021 với chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay và điểm chuẩn các năm trước cho các em tham khảo

Back to top