Điểm chuẩn trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2020 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm nay và tham khảo điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước em nhé!

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2020 sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Điểm chuẩn năm 2020

STTNgành/ Nhóm ngànhĐiểm trúng tuyển
1Khoa học máy tính23
2Công nghệ thông tin24,25
3Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng16
4Kỹ thuật cơ khí16
5Máy xây dựng16
6Cơ giới hóa xây dựng16
7Kỹ thuật cơ điện16
8Kỹ thuật vật liệu16
9Kỹ thuật Môi trường16
10Kiến trúc21,75
11Kiến trúc Nội thất22,5
12Kiến trúc công nghệ20,75
13Quy hoạch vùng và đô thị16
14Quy hoạch - Kiến trúc16
15Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp21,75
16Hệ thống kỹ thuật trong công trình19,75
17Tin học xây dựng19
18Kỹ thuật xây dựng16
19Xây dựng cầu đường16
20Kỹ thuật nước - Môi trường nước16
21Kinh tế xây dựng21,75
22Kinh tế và quản lý đô thị20
23Kinh tế và quản lý bất động sản19,5

Thông tin về trường

:

Trường Đại học Xây dựng (National University of Civil Engineering) là một trong những trường đại học công lập đứng đầu về đào tạo nhóm ngành xây dựng tại miền Bắc Việt Nam.

Mã tuyển sinh: XDA

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2019

- Đối với các ngành Kiến trúc; chuyên ngành Kiến trúc nội thất; chuyên ngành Kiến trúc công nghệ; ngành Quy hoạch vùng và Đô thị; chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 và dự thi môn Vẽ Mỹ thuật do Trường Đại học Xây dựng tổ chức, có tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) đạt từ 15,0 điểm trở lên, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

- Đối với các ngành, chuyên ngành còn lại: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) đạt từ 15,0 điểm trở lên, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

Điểm chuẩn chính thức sẽ được công bố sớm nhất khi nhà trường đưa ra thông báo! Tham khảo điểm chuẩn các năm trước em nhé:

Điểm chuẩn của trường ĐHXD Hà Nội năm 2018:

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7580101Kiến trúcV00; V02; V1019
7580101_01Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất)V00; V0218,79
7580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0216,23
7580201_01Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)A00; A01; D07; D2917,5
7580201_02Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)A00; A01; D0717
7580201_03Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)A00; A01; D0715,7
7580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)A00; A01; D0716
7580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước)A00; A01; B00; D0715
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0715
7580202_01Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ)A00; A01; D0715
7580202_02Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện)A00; A01; D0715
7580203Kỹ thuật xây dựng công trình biểnA00; A01; D0715
7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; D0715
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0719
7520103_01Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)A00; A01; D0715
7520103_02Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)A00; A01; D0715
7520503_01Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính)A00; A01; D0715
7580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D0718
7580302_01Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị).A00; A01; D0716,05
7580302_02Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản).A00; A01; D0715,45

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017

:
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7580101Kiến trúcV00; V02; V1017.25
7580101_01Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất)V00; V0215.5
7580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V02---
7580201_01Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)A00; A01; D07; D2923.5
7580201_02Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình)A00; A01; D0722
7580201_03Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng)A00; A01; D0715.5
7580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)A00; A01; D0718.75
7580213_01Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước)A00; A01; B00; D07---
7510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0716.5
7580202_01Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ)A00; A01; D0715.25
7580202_02Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện)A00; A01; D0715.5
7580203Kỹ thuật xây dựng công trình biểnA00; A01; D0715.5
7510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; D0716
7480201Công nghệ thông tinA00; A01; D0723.25
7520103_01Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng)A00; A01; D0715.75
7520103_02Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng)A00; A01; D0716
7520503_01Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính)A00; A01; D0715.75
7580301Kinh tế xây dựngA00; A01; D0721
7580302_01Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị).A00; A01; D0716
7580302_02Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản).A00; A01; D0714.75

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngànhTên ngànhKhối thiĐiểm chuẩn
D580102Kiến trúcXD016.72
D580105Quy hoạch vùng và đô thịXD025.77
D580201Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpXD037.53
D580201Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhXD047.1
D580201Xây dựng Cảng -Đường thuỷXD0506.03
D580201Xây dựng Thuỷ lợi -Thuỷ điệnXD065.94
D580201Tin học xây dựngXD0707.03
D580205Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường)XD0807.02
D110104Cấp thoát nướcXD095.52
D510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngXD1006.05
D580203Kỹ thuật Công trình biểnXD115.31
D510105Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựngXD126.81
D480201Công nghệ thông tinXD137.38
D520103Máy xây dựngXD146.54
D520103Cơ giới hoá xây dựngXD156.75
D520503Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng -Địa chính)XD165.32
D580301Kinh tế xây dựngXD177.22
D580302Kinh tế và quản lý đô thịXD186.81
D580302Kinh tế và quản lý bất động sảnXD196.92

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm học 2019 Đại học Xây dựng

Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Xây dựng năm 2019

Hiền Phạm (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X