Điểm chuẩn trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội 2019

Trường Đại học Xây dựng (National University of Civil Engineering) là một trong những trường đại học công lập đứng đầu về đào tạo nhóm ngành xây dựng tại miền Bắc Việt Nam.

Mã tuyển sinh: XDA

Cơ quanchủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội
 

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng 2019

- Đối với các ngành Kiến trúc; chuyên ngành Kiến trúc nội thất; chuyên ngành Kiến trúc công nghệ; ngành Quy hoạch vùng và Đô thị; chuyên ngành Quy hoạch - Kiến trúc: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 và dự thi môn Vẽ Mỹ thuật do Trường Đại học Xây dựng tổ chức, có tổng điểm 3 môn thi (chưa nhân hệ số) thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) đạt từ 15,0 điểm trở lên, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

- Đối với các ngành, chuyên ngành còn lại: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 có tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) đạt từ 15,0 điểm trở lên, không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

Điểm chuẩn chính thức sẽ được công bố sớm nhất khi nhà trường đưa ra thông báo! Tham khảo điểm chuẩn các năm trước em nhé:

Điểm chuẩn của trường ĐHXD Hà Nội năm 2018:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 19
7580101_01 Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất) V00; V02 18,79
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 16,23
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; D07; D29 17,5
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00; A01; D07 17
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00; A01; D07 15,7
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) A00; A01; D07 16
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước) A00; A01; B00; D07 15
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 15
7580202_01 Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) A00; A01; D07 15
7580202_02 Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) A00; A01; D07 15
7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển A00; A01; D07 15
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 19
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00; A01; D07 15
7520103_02 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) A00; A01; D07 15
7520503_01 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính) A00; A01; D07 15
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D07 18
7580302_01 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). A00; A01; D07 16,05
7580302_02 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản). A00; A01; D07 15,45

Xem thêm điểm chuẩn năm 2017:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7580101 Kiến trúc V00; V02; V10 17.25
7580101_01 Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất) V00; V02 15.5
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02 ---
7580201_01 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp) A00; A01; D07; D29 23.5
7580201_02 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00; A01; D07 22
7580201_03 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00; A01; D07 15.5
7580205_01 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) A00; A01; D07 18.75
7580213_01 Kỹ thuật Cấp thoát nước (chuyên ngành: Cấp thoát nước - Môi trường nước) A00; A01; B00; D07 ---
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 16.5
7580202_01 Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) A00; A01; D07 15.25
7580202_02 Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) A00; A01; D07 15.5
7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển A00; A01; D07 15.5
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; D07 16
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 23.25
7520103_01 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00; A01; D07 15.75
7520103_02 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) A00; A01; D07 16
7520503_01 Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính) A00; A01; D07 15.75
7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; D07 21
7580302_01 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). A00; A01; D07 16
7580302_02 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý Bất động sản). A00; A01; D07 14.75

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016:

Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm chuẩn
D580102 Kiến trúc XD01 6.72
D580105 Quy hoạch vùng và đô thị XD02 5.77
D580201 Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp XD03 7.53
D580201 Hệ thống kỹ thuật trong công trình XD04 7.1
D580201 Xây dựng Cảng -Đường thuỷ XD05 06.03
D580201 Xây dựng Thuỷ lợi -Thuỷ điện XD06 5.94
D580201 Tin học xây dựng XD07 07.03
D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) XD08 07.02
D110104 Cấp thoát nước XD09 5.52
D510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường XD10 06.05
D580203 Kỹ thuật Công trình biển XD11 5.31
D510105 Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng XD12 6.81
D480201 Công nghệ thông tin XD13 7.38
D520103 Máy xây dựng XD14 6.54
D520103 Cơ giới hoá xây dựng XD15 6.75
D520503 Kỹ thuật Trắc địa -Bản đồ (Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng -Địa chính) XD16 5.32
D580301 Kinh tế xây dựng XD17 7.22
D580302 Kinh tế và quản lý đô thị XD18 6.81
D580302 Kinh tế và quản lý bất động sản XD19 6.92

Chỉ tiêu tuyển sinh của trường năm học 2019 Đại học Xây dựng

Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay như sau:

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Xây dựng năm 2019
 

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020

Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2020 -2021kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020

Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2020-2021 chi tiết các ngành kèm chỉ tiêu tuyển sinh vào trường năm nay và điểm chuẩn đầu vào các năm trước dành cho các em tham khảo

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai năm 2020 - 2021 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn của những năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Back to top