Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2020 chi tiết các ngành kèm điểm chuẩn các năm trước để học sinh lớp 12 tham khảo!

Trường Đại học Tôn Đức Thắng là một trường đại học công lập tự chủ toàn diện thành lập từ năm 1997 và chuyển thành công lập từ năm 2006. Trường hiện đang trực thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Địa chỉ: 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Số điện thoại: 028 37 755 035
 

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại học Tôn Đức Thắng sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn 2019 của trường

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7210402 Thiết kế công nghiệp H00, H01, H02 22.5
7210403 Thiết kế đồ họa H00, H01, H02 27
7210404 Thiết kế thời trang H00, H01, H02 22.5
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D11 33
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04, D11, D55 31
7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung - Anh) D01, D04, D11, D55 31
7310301 Xã hội học A01, C00, C01, D01 ---
7310630 Việt Nam học A01, C00, C01, D01 31
7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch) A01, C00, C01, D01 31
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 32
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) A00, A01, D01 32.5
7340115 Marketing A00, A01, D01 32.5
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 33
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 30
7340301 Kế toán A00, A01, C01, D01 30
7340408 Quan hệ lao động A00, A01, C01, D01 24
7380101 Luật A00, A01, C00, D01 30.25
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D08 26.75
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07 24
7460112 Toán ứng dụng A00, A01 23
7460201 Thống kê A00, A01 23
7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01 30.75
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01 29
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01 32
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 24
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, C01 25.75
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C01 25.5
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, C01 28.75
7520301 Kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 27.25
7580101 Kiến trúc V00, V01 25
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A01, V00, V01 23
7580108 Thiết kế nội thất H00, H01, H02 22.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01 27
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, C01 23
7720201 Dược học A00, B00, D07 30
7760101 Công tác xã hội A01, C00, C01, D01 23.5
7810301 Quản lý thể dục thể thao A01, D01, T00, T01 26.5
7810302 Golf A01, D01, T00, T01 24
7850201 Bảo hộ lao động A00, B00, D07 23.5
B7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc D01, D11 23
B7310630Q Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A01, C00, C01, D01 22.5
B7340101N Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00, A01, D01 23
B7380101 Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00, A01, C00, D01 23
B7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo Lộc A00, A01, D01 22.5
F7210403 Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt H00, H01, H02 22.5
F7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt D01, D11 30.5
F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A01, C00, C01, D01 25.25
F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01 28.5
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01 28.25
F7340115 Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01 28.5
F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01 30.75
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01, D07 24.75
F7340301 Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C01, D01 24
F7380101 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C00, D01 24
F7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, B00, D08 24
F7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01 24.5
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, D01 25
F7520201 Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C01 22.5
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C01 22.5
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C01 23
F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt A00, A01, C01 22.5
FA7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh D01, D11 30.5
FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 24
FA7340115 Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 24
FA7340301 Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, C01, D01 22.5
FA7420201 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, B00, D08 22.5
FA7480101 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 22.5
FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 22.5
FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 22.5
FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh A00, A01, D01 22.5
N7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang D01, D11 23
N7340101N Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, D01 23
N7340115 Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, D01 23
N7340301 Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, C01, D01 22.5
N7380101 Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha Trang A00, A01, C00, D01 23

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2018 

1.1. Chương trình tiêu chuẩn (Tp.HCM)

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện

Điểm trúng tuyển

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01; D11

Tiếng Anh

22,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01; D04; D11; D55

D01, D11: Tiếng Anh;

D04, D55: Tiếng Trung Quốc

20,00

Ngôn ngữ Trung Quốc (CN Trung - Anh)

7220204A

 

20,25

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

21,60

Quản trị kinh doanh
(CN quản trị nhân sự)

7340101

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

20,25

Quản trị kinh doanh

(CN Quản trị Marketing)

7340101M

 

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

20,70

Quản trị kinh doanh

(CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

7340101N

 

A00; A01; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

A00, C01: Toán

20,80

Luật

7380101

 

A00; A01; C00; D01

 

21,00

Việt Nam học (CN Du lịch và Lữ hành)

7310630

 

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

C00, C01: Văn

21,00

Việt Nam học (CN Du lịch và Quản lý du lịch)

7310630Q

 

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Tiếng Anh

C00, C01: Văn

21,00

Kế toán

7340301

A00; A01; C01; D01

Toán

19,60

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00; A01; C01; D01

Toán

19,50

Quản lý thể dục thể thao (CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

7810301

 

A01; D01; T00; T01

A01; D01: Tiếng Anh

T00; T01: môn NK TDTT; Môn NK TDTT ≥ 5,00

18,50

Quan hệ lao động (CN Quản lý Quan hệ lao động, CN Hành vi tổ chức)

7340408

A00; A01; C01; D01

Toán

18,00

Xã hội học

7310301

A01; C00; C01; D01

 

19,00

Thiết kế công nghiệp

7210402

H00; H01; H02

Vẽ HHMT

Vẽ HHMT, Vẽ TTM ≥ 5,00

18,00

Thiết kế đồ họa

7210403

19,00

Thiết kế thời trang

7210404

18,50

Thiết kế nội thất

7580108

19,00

Kiến trúc

7580101

V00; V01

Vẽ HHMT;
Vẽ HHMT ≥ 5,00

20,00

Khoa học máy tính

7480101

A00; A01; C01; D01

Toán

19,75

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

 

A00; A01; C01; D01

Toán

19,25

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00; A01; C01; D01

Toán

20,75

Kỹ thuật hóa học

7520301

 

A00; B00; C02; D07

Hóa

19,00

Công nghệ sinh học

7420201

 

A00;

B00; D08

A00: Hóa

B00; D08: Sinh

19,00

Dược học

7720201

A00; B00; D07

Hóa học

21,50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

 

A00; A01; C01

Toán

18,25

Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01; C01

Toán

17,50

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

 

A00; A01; C01

Toán

17,50

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A01; C01

Vật lý

17,50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

 

A00; A01; C01

Vật lý

17,00

Công tác xã hội

7760101

A01; C00; C01; D01

 

17,50

Bảo hộ lao động

7850201

A00; B00; C02; D07

 

17,00

Khoa học môi trường

7440301

A00; B00; C02; D07

 

17,25

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

 

A00; B00; C02; D07

 

17,00

Toán ứng dụng

7460112

A00; A01; C01

Toán; Toán ≥ 5,00

17,00

Thống kê

7460201

A00; A01; C01

Toán; Toán ≥ 5,00

17,00

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

 

A00; A01; V00; V01

A00; A01: Vật lý

V00; V01: Vẽ HHMT; Vẽ HHMT ≥ 5,00

17,00

1.2. Chương trình Chất lượng cao (Tp.HCM)

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện

Điểm trúng tuyển

Ngôn ngữ Anh

F7220201

D01; D11

Tiếng Anh

19,00

Kinh doanh quốc tế

F7340120

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

19,60

Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị nhân sự)

F7340101

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

18,00

Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị Marketing)

F7340101M

 

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

18,50

Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

F7340101N

 

A01; D01;

A00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

18,50

Luật

F7380101

 

A00; A01; C00; D01

 

18,00

Tài chính - Ngân hàng

F7340201

A01; D01;

A00; C01

Toán

17,50

Kế toán

F7340301

A01; D01;

A00; C01

Toán

17,50

Việt Nam học
(CN Du lịch và Quản lý du lịch)

F7310630Q

 

A01; D01; C00; C01

A01; D01: Tiếng Anh

C00; C01: Văn

18,25

Khoa học môi trường

F7440301

A00; B00; C02; D07

 

17,25

Công nghệ sinh học

F7420201

A00; B00; D08

A00: Hóa

B00; D08: Sinh

17,50

Khoa học máy tính

F7480101

A00; A01

C01; D01

Toán

17,50

Kỹ thuật phần mềm

F7480103

A00; A01

C01; D01

Toán

18,00

Kỹ thuật xây dựng

F7580201

 

A00; A01

C01

Vật lý

17,00

Kỹ thuật điện

F7520201

A00; A01

C01

Toán

17,00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

F7520207

 

A00; A01

C01

Toán

17,00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

F7520216

 

A00; A01

C01

Toán

17,00

1.3. Chương trình học 02 năm đầu tại các Cơ sở

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện

Điểm trúng tuyển

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI NHA TRANG

Ngôn ngữ Anh

N7220201

D01; D11

Tiếng Anh

17,50

Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị Marketing)

N7340101M

 

A00; A01; C01; D01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,25

Quản trị kinh doanh
(CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

N7340101N

 

A00; A01; C01; D01

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,25

Kế toán

N7340301

A00; A01; C01; D01

Toán

17,00

Luật

N7380101

 

A00; A01; C00; D01

 

17,25

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI BẢO LỘC

Ngôn ngữ Anh

B7220201

D01; D11

Tiếng Anh

17,50

Quản trị kinh doanh

(CN Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)

B7340101N

 

A00; A01; C01; D01;

A01; D01: Tiếng Anh

A00; C01: Toán

17,00

Luật

B7380101

 

A00; A01; C00; D01

 

17,00

Công nghệ sinh học

B7420201

A00; B00; D08

A00: Hóa

B00; D08: Sinh

17,50

Kỹ thuật phần mềm

B7480103

A00; A01; C01; D01

Toán

17,50

CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CÀ MAU

Kế toán

M7340301

A00; A01; C01; D01

Toán

17,00

Ngôn ngữ Anh

M7220201

D01; D11

Tiếng Anh

17,50

Kỹ thuật điện

M7520201

A00; A01

C01

Toán

17,50

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

M7520216

A00; A01

C01

Toán

17,50

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
 

Các ngành đào tạo đại học

  ---
7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 19
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 19
7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 19
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 23
F7220201 Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao D01; D11 19.25
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 20.5
7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh) D01; D04; D11; D55 21
7310301 Xã hội học A01; C00; C01; D01 20
7310630 Việt Nam học A01; C00; C01; D01 23
7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) A01; C00; C01; D01 23
F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao A01; C00; C01; D01 19.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 ---
F7340101 Quản trị kinh doanh -Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 ---
7340101M Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) A00; A01; C01; D01 23.25
F7340101M Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)- Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 19.5
7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) A00; A01; C01; D01 23.5
F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 19.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C01; D01 24
F7340120 Kinh doanh quốc tế -Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 20.25
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C01; D01 21.5
F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 18.5
7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 22.25
F7340301 Kế toán - Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 19
7340408 Quan hệ lao động A00; A01; C01; D01 18
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 24.25
F7380101 Luật - Chất Lượng cao A00; A01; C00; D01 19.25
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D08 21.5
F7420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A00; B00; D08 17.25
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; D07 18
F7440301 Khoa học môi trường(Chất lượng cao) A00; B00; C02; D07 17
7460112 Toán ứng dụng A00; A01; C01 18
7460201 Thống kê A00; A01; C01 18
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; C01; D01 21.25
F7480101 Khoa học máy tính- Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 18
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; C01; D01 19.75
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 21.25
F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao A00; A01; C01; D01 18
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 18
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01 20
F7520201 Kỹ thuật điện - Chất lượng cao A00; A01; C01 17
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01 19
F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01 20
F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17
7520301 Kỹ thuật hoá học A00; B00; C02; D07 19
7580101 Kiến trúc V00; V01 20
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 18
7580108 Thiết kế nội thất H00; H01; H02 19
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01 19
F7580201 Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 18
7720201 Dược học A00; B00; D07 25.25
7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 19
7810301 Quản lý thể dục thể thao A01; D01; T00; T01 18
7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; C02; D07 18
B7220201 Ngôn ngữ Anh -Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc D01; D11 18.25
B7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; C01; D01 18.25
B7380101 Luật - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; C01; D01 18.25
B7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; B00; D08 17.5
B7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc A00; A01; C01; D01 17
N7220201 Ngôn ngữ Anh- Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang D01; D11 17
N7340101M Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)-Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
N7340301 Kế toán -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
N7380101 Luật -Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang A00; A01; C01; D01 17
M7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau D01; D11 ---
M7340301 Kế toán - Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau A00; A01; C01; D01 17
M7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau A00; A01; C01 17
M7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -Chương trình học 02 năm đầu tại Cà Mau A00; A01; C01 17
K7310630Q Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan) A01; C00; C01; D01 ---
K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc) A00; A01; C01; D01 ---
K7340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) Đại học Taylor’s (Malaysia) A00; A01; C01; D01 ---
K7340201 Tài chính (song bằng 2+2) Đại học Fengchia (Đài Loan) A00; A01; C01; D01 ---
K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) A00; A01; C01; D01 ---
K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) A00; A01; C01 ---

 

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
N52380101 Luật (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A00; C01 16  
N52380101 Luật (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A01; D01 15  
N52340301 Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A00; C01 15  
N52340301 Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A01; D01 16  
N52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A00; A01; C01; D01 15  
N52340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A00; C01 16  
N52340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)(Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) A01; D01 15  
N52220201 Ngôn ngữ Anh (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang) D01; D11 16  
M52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau) A00; A01; C01 ---  
M52520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau) A00; A01; C01 ---  
M52480103 Kỹ thuật phần mềm (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau) A00; A01; C01 ---  
M52440301 Khoa học môi trường (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau) A00; B00; C02 ---  
M52340301 Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau) A00; A01; C01; D01 ---  
F52580201 Kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao A00; A01; C01 17  
F52520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chất lượng cao A00; A01; C01 17  
F52520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17  
F52520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17  
F52480103 Kỹ thuật phần mềm (Chất lượng cao) A00; A01; C01 ---  
F52480101 Khoa học máy tính (Chất lượng cao) A00; A01; C01 17.5  
F52440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) B00; C02 16.5  
F52440301 Khoa học môi trường (Chất lượng cao) A00 16  
F52420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) D08 18  
F52420201 Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) A00; B00 17  
F52380101 Luật (Chất lượng cao) C01 19  
F52380101 Luật (Chất lượng cao) A00; A01; D01 17.5  
F52340301 Kế toán (Chất lượng cao) A00; C01 18.25  
F52340301 Kế toán (Chất lượng cao) A01; D01 18  
F52340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A00; C01 18.5  
F52340201 Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) A01; D01 18.25  
F52340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) A00; C01 19.5  
F52340120 Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) A01; D01 19  
F52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) (Chất lượng cao) A00; A01; C01; D01 19  
F52340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing) (Chất lượng cao) A00; A01; C01; D01 19  
F52220201 Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) D01; D11 18.5  
F52220113D Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) (Chất lượng cao) A01; C00; C01; D01 16  
B52480103 Kỹ thuật phần mềm (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc) A00; A01; C01 ---  
B52420201 Công nghệ sinh học (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc) A00; B00; D08 ---  
B52380101 Luật (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc) A00; A01; C01; D01 ---  
B52340301 Kế toán (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc) A00; A01; C01; D01 ---  
B52340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc) A00; A01; C01; D01 ---  
B52220201 Ngôn ngữ Anh (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc) D01; D11 ---  
7850201 Bảo hộ lao động A00; B00; C02 17  
7760101 Công tác xã hội C00; C01; D01 17.75  
7760101 Công tác xã hội A01 18  
7720401 Dược học B00 23.5  
7720401 Dược học A00 23  
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01 17  
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng C01 20  
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A01 19  
7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00 19.5  
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; V00; V01 17.5  
7580102 Kiến trúc V00; V01 20  
7520301 Kỹ thuật hóa học C02 20  
7520301 Kỹ thuật hóa học B00 19.75  
7520301 Kỹ thuật hóa học A00 20  
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa C01 19.5  
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A01 19  
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 20  
7520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01 18  
7520201 Kỹ thuật điện, điện tử C01 19.5  
7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A01 19  
7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00 20  
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 18  
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 17.5  
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01 ---  
7480102 Truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01 ---  
7480101 Khoa học máy tính C01 20  
7480101 Khoa học máy tính A01 18.75  
7480101 Khoa học máy tính A00 19.75  
7460201 Thống kê A00; A01; C01 17  
7460112 Toán ứng dụng A00; A01; C01 17  
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02 18  
7420201 Công nghệ sinh học D08 21  
7420201 Công nghệ sinh học B00 20.5  
7420201 Công nghệ sinh học A00 21.25  
7380101 Luật D01 19  
7380101 Luật C00 22  
7380101 Luật A01 19.25  
7380101 Luật A00 20.5  
7340408 Quan hệ lao động A00; A01; C01; D01 17  
7340301 Kế toán A00; C01 20.5  
7340301 Kế toán A01; D01 19.75  
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; C01 20.5  
7340201 Tài chính – Ngân hàng A01; D01 19.5  
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; C01 21.5  
7340120 Kinh doanh quốc tế A00 21.75  
7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01 20.75  
7340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) A00; C01 21  
7340101D Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) A01; D01 20  
7340101 Quản trị kinh doanh C01 21.5  
7340101 Quản trị kinh doanh A00 21.25  
7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01 20.5  
7310301 Xã hội học C00; C01 18.25  
7310301 Xã hội học A01; D01 17.5  
7220343 Quản lý thể dục thể thao* A01; D01; T00; T01 17  
7220204D Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh) D01; D04; D11; D55 18.5  
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D11; D55 18.5  
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D11 20.5  
7220113D Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) C00; C01 19.5  
7220113D Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) A01; D01 19  
7220113 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) C00; C01 19.5  
7220113 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành) A01; D01 19  
7210405 Thiết kế nội thất H00; H01; H02 18.25  
7210404 Thiết kế thời trang H00; H01; H02 17.5  
7210403 Thiết kế đồ họa H00; H01; H02 18.25  
7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H02 17.5  

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020 và các năm trước mà các em có thể tham khảo!

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2020 để xem ở dưới đây
Tải về
Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực 2020

Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực 2020 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay, ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào của trường kèm điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu