Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa (Thành Tây) năm 2020 chi tiết các ngành để giúp các em học sinh lớp 12 tham khảo!

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường trường Đại học Phenikaa năm 2020 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Tên ngành

Điểm

chuẩn

Ngôn ngữ Anh18,25
Quản trị kinh doanh18,05
Tài chính Ngân hàng18,05
Kế toán18,05
Công nghệ sinh học17
Kỹ thuật hóa học17
Công nghệ thông tin19,05
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)19,05
Công nghệ vật liệu18
Kỹ thuật điện tử viễn thông20
Kỹ thuật cơ điện tử17
Kỹ thuật ô tô18
Kỹ thuật y sinh20,4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá21,3
Dược học21
Điều dưỡng19
Kỹ thuật phục hồi chức năng19
Kỹ thuật xét nghiệm y học19
Trí tuệ nhân tạo và robot22

Thông tin về trường:

Trường Đại học Thành Tây được đổi tên là trường Đại học Phenikaa, đây là trường đại học tư thục tại quận Hà Đông, Hà Nội, do Thủ tướng Chính phủ ký quyết định thành lập năm 2007 theo quyết định số 1368/QĐ-TTg

Mã ngành: DTA

Địa chỉ: Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội

Điện thoại: 024 6329 0358

Hotline tuyển sinh: 094.651.1010

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại học Phenikaa sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Xem thêm: Đại học Phenikaa tuyển sinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Phenikaa năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp môn

Điểm

chuẩn

7220201Ngôn ngữ AnhD01, D14, D15, D6617
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, D0718
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, C01, D0718
7340301Kế toánA00, A01, C01, D0718
7380107Luật kinh tếA00, A01, C00, D0118
7420201Công nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0716
7440301Khoa học môi trườngA00, A01, B00, D0716
7480101Khoa học máy tínhA00, A01, C01, D0718
7480201Công nghệ thông tinA00, A01, D0718
7480201-VJCông nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)A00, A01, D07, D2818
7510402Công nghệ vật liệuA00, A01, C01, D0716.5
7520114Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D0716.5
7520130Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D0716.5
7520212Kỹ thuật y sinhA00, A01, B00, C0117
7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D0717
7580201Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, D0718
7720201Dược họcA00, A02, B00, D0720
7720301Điều dưỡngA00, A02, B00, D0718

Điểm chuẩn trường Đại học Thành Tây năm 2018

Ngành họcMã ngànhTổ hợp xét tuyểnTheo kết quả thi THPTQGTheo kết quả học tập THPT
Dược học7720201A00, B00, A02, D081416,5
Điều dưỡng7720301A00, B00; A02, D011316,5
Kỹ thuật công trình xây dựng7580201A00, A01, D01, C011316,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C011316,5
Khoa học máy tính74801011316,5
Kế toán73403011316,5
Tài chính ngân hàng73402011316,5
Khoa học môi trường7440301A00, B00; A01, D011316,5
Quản lý đất đai78501031316,5
Công nghệ sinh học7420201A00, B00; A01, D011316,5
Lâm nghiệp76202011316,5
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D011316,5
Quản trị văn phòng73404061316,5
Quản trị nhân lực73404041316,5
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D661316,5
Công nghệ vật liệu751040200, A01, D01, C011316,5

Năm 2017

như sau
Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220201Ngôn ngữ AnhD14, D15, D66---
7220201Ngôn ngữ AnhD0115.5
7340101Quản trị kinh doanhC01---
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0115.5
7340201Tài chính - Ngân hàngC01---
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0115.5
7340301Kế toánC01---
7340301Kế toánA00; A01; D0115.5
7340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0115.5
7340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115.5
7380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115.5
7420201Công nghệ sinh họcD01---
7420201Công nghệ sinh họcA00; A01; B0015.5
7440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0115.5
7480101Khoa học máy tínhC01---
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0115.5
7580201Kỹ thuật xây dựngC01, D01---
7580201Kỹ thuật xây dựngA00; A0115.5
7620201Lâm họcD01---
7620201Lâm họcA00; A01; B0015.5
7720201Dược họcA02---
7720201Dược họcA00; B00; D0815.5
7720301Điều dưỡngA02---
7720301Điều dưỡngA00; B00; D0115.5
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115.5

Ngoài ra trường còn tiết hảnh xét tuyển học bạ với trung bình môn 6 điểm

Năm 2016

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7850103Quản lý đất đaiA00; A01; B00; D0115
7720501Điều dưỡngA00; B00; D0115
7720401Dược họcA00; B00. D07. D0815
7620201Lâm nghiệpA00; A01; B0015
7580201Kỹ thuật công trình xây dựngA00; A0115
7510206Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00; A0115
7480101Khoa học máy tínhA00; A01; D0115
7440301Khoa học môi trườngA00; A01; B00; D0115
7420201Công nghệ sinh họcA00; A001; B0015
7380107Luật kinh tếA00; A01; C00; D0115
7340404Quản trị nhân lựcA00; A01; C00; D0115
7340406Quản trị văn phòngA00; A01; C00; D0115
7340301Kế toánA00; A01; D0115
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D0115
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D0115
7220201Ngôn ngữ AnhD0115

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Phenikaa qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Giangdh (Tổng hợp)

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ

X