Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2020-2021 chính thức kèm chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cũng như tham khảo điểm chuẩn các năm trước

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2020  sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2020 hình 1

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2020 hình 2

Ngưỡng đảm bảo chất lượng xét tuyển tất cả các ngành hệ Đại học chính quy (đIểm sàn) Đại học Thăng Long năm 2020 như sau:

- Điểm sàn khối ngành Toán - Tin học: 19.0 điểm (bao gồm các ngành: Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ thông tin, Toán ứng dụng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin).

- Điểm sàn các ngành còn lại: 16.0 điểm

Các thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển Đại học năm 2020 bắt đầu từ ngày 19/09 - 27/09/2020.

Thông tin trường

Trường Đại học Thăng Long - Thang Long University là một trường đại học tư thục ở TP Hà Nội, Việt Nam. Là cơ sở giáo dục bậc đại học ngoài công lập đầu tiên trong chính thể Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trường được thành lập năm 1988 với tên gọi ban đầu là Trung tâm Đại học dân lập Thăng Long. Năm 2005, Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định chuyển đổi loại hình của Trường Đại học dân lập Thăng Long từ loại hình trường dân lập sang loại hình trường tư thục và mang tên: Trường Đại học Thăng Long.

Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Quận Hoàng Mai

Số điện thoại: +84.4 38587346

Điểm chuẩn 2019 của trường:

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2019

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7220201Ngôn ngữ AnhD0119.8
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0421.6
7220209Ngôn ngữ NhậtD01, D0620.1
7220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0120.7
7310630Việt Nam họcA00, C00, D01, D0418
7320104Truyền thông đa phương tiệnA00, C00, D01, D0319.7
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0319.7
7340201Tài chính Ngân hàngA00, A01, D01, D0319.2
7340301Kế toánA00, A01, D01, D0319
7460112Toán ứng dụngA00, A0116
7480101Khoa học máy tínhA00, A0115.5
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0115.5
7480104Hệ thống thông tinA00, A0115.5
7480201Công nghệ thông tinA00, A0116.5
7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0319
7720301Điều dưỡngB0018.2
7720401Dinh dưỡngB0018.2
7720701Y tế công cộngB0015.1
7720802Quản lý bệnh việnB0015.4
7760101Công tác xã hộiA00, C00, D01, D0417.5
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0319.7

Điểm chuẩn năm 2018

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2018

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
Khối ngành Toán - Tin học---
7460112Toán ứng dụngA00; A0115
7480101Khoa học máy tínhA00; A0115
7480102Truyền thông và mạng máy tínhA00; A0115
7480104Hệ thống thông tinA00; A0115
Khối ngành Kinh tế - Quản lý---
7340301Kế toánA00; A01; D01; D0317
7340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D0317.1
7340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D0317.6
7810103Quản trị dịch vụ du lịch - Lữ hànhA00; A01; D01; D0317.75
Khối ngành Ngoại ngữ---
7220201Ngôn ngữ AnhD0117.6
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0419.6
7220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0619.1
7220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0119.3
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn---
7310630Việt Nam họcC00; D01; D03; D0417
7760101Công tác xã hộiC00; D01; D03; D0416
Khối ngành Khoa học sức khỏe---
7720301Điều dưỡngB0015
7720701Y tế công cộngB0015
7720802Quản lý bệnh việnB0015
7720401Dinh dưỡngB0015

Điểm chuẩn năm 2017

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2017

Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
7210205Thanh nhạc---
7220201Ngôn ngữ AnhD0119
7220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0419
7220209Ngôn ngữ NhậtD01, D0618
7220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0120
7310630Việt Nam họcC00, D01, D03, D04---
7340101Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0317.25
7340201Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0317.25
7340301Kế toánA00, A01, D01, D0417.25
7460112Toán ứng dụngA00; A0115.5
7480101Khoa học máy tínhA00; A0115.5
7480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A0115.5
7480104Hệ thống thông tinA00; A0115.5
7720301Điều dưỡngB0015.75
7760101Công tác xã hộiC00; D01; D03; D0418
7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D03---

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2016

Điểm chuẩn trường Đại học Thăng Long năm 2016 như sau

Tên ngành xét tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

Điểm chuẩn

Khối ngành Toán – Tin học
Toán ứng dụng

TOÁN, Lý, Hóa
TOÁN, Lý, Anh
(Toán là môn chính,
hệ số 2)

21.12

Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Hệ thống thông tin
Khối ngành Kinh tế – Quản lý
Kế toán

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Pháp

15.54

Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch – Lữ hành
Khối ngành Ngoại ngữ
Ngôn ngữ AnhToán, Văn,ANH
(Tiếng Anh là môn chính, hệ số 2)
20.00

Ngôn ngữ Trung quốc

Toán, Văn, Anh

15.42

Toán, Văn, Pháp
Toán, Văn,TRUNG
(Tiếng Trung là môn chính, hệ số 2)
20.56

Ngôn ngữ Nhật

Toán, Văn, Anh15.87
Toán, Văn,NHẬT
(Tiếng Nhật là môn chính, hệ số 2)
21.16
Ngôn ngữ Hàn quốcToán, Văn, Anh18.24
Khối ngành Khoa học xã hội và nhân văn
Việt Nam học

Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Pháp
Toán, Văn, Trung

15.24

Công tác xã hội
Khối ngành Khoa học sức khỏe
Y tế công cộng

Toán, Hóa, Sinh

15.00

Điều dưỡng
Dinh dưỡng
Quản lý bệnh việnToán, Hóa, Sinh
Toán, Lý, Hóa

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020

Ngành họcMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnThi THPTPhương thức khác
Thanh nhạc7210205N00-50
Kế toán7340301A00, A01, D01, D0318020
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0327030
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0322525
Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D0310010
Marketing7340115A00, A01, D01, D038010
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D038010
Toán ứng dụng7460112A00, A01273
Khoa học máy tính7480101A00, A0111515
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01455
Hệ thống thông tin7480104A00, A01455
Công nghệ thông tin7480201A00, A0120020
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0313015
Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A017010
Điều dưỡng7720301B005050
Dinh dưỡng7720401B001515
Ngôn ngữ Anh7220201D0131535
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01687
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0621020
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D0118020
Công tác xã hội7760101C00, D01, D03, D04555
Việt Nam học7310630C00, D01, D03, D048010

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Thăng Long qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Trang Doan (Tổng hợp)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi
Chưa

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

TẢI VỀ