Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2020-2021 chi tiết các ngành chính thức công bố kèm thông tin về chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn của trường Đại học Tây Đô năm 2020  theo kết quả thi tốt nghiệp THPT sẽ được cập nhật chính thức ngay khi có công văn của nhà trường.

Điểm chuẩn năm 2020

Điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy theo hình thức xét điểm kỳ thi ĐGNL do ĐHQG TP.HCM năm 2020 như sau:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
7720201 Dược học 650
7720301 Điều dưỡng 600
7380107 Luật kinh tế 550
7340301 Kế toán 550
7340201 Tài chính ngân hàng 550
7340101 Quản trị kinh doanh 550
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 550
7340115 Maketing 550
7340120 Kinh doanh quốc tế 550
7310630 Việt Nam học 550
7810101 Du lịch 550
7810201 Quản trị khách sạn 550
7229030 Văn học 550
7220201 Ngôn ngữ Anh 550
7620301 Nuôi trồng thủy sản 550
7850101 Quản lý tài nguyên - môi trường 550
7850103 Quản lý đất đai 550
7540101 Công nghệ thực phẩm 550
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình XD 550
7480201 Công nghệ thông tin 550
7510301 Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử 550
7640101 Thú y 550
7620105 Chăn nuôi 550
7320104 Truyền thông đa phương tiện 550

Thông tin trường

Trường Đại học Tây Đô là một trường đại học tư thục tại thành phố Cần Thơ, được Bộ Giáo dục và Đào tạo giao những ngành đào tạo trọng điểm của vùng theo yêu cầu chuyển dịch kinh tế nói trên và những ngành xã hội có nhu cầu, những ngành thuộc các lĩnh vực ưu tiên chẳng hạn như: Du lịch, Xây dựng công trình, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điện – điện tử, Nuôi trồng thủy sản, Ngoại ngữ, Việt Nam học, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh – Marketing

Tên trường: Đại học Tây Đô

Mã ngành: DTD

Địa chỉ: 68 Trần Chiên, Lê Bình, Cái Răng, Cần Thơ

Điện thoại: 0292 3740 666

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2019

Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học    
Dược học 7720201 20
Điều dưỡng 7720301 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 14
Văn học 7229030 14
Việt Nam học 7310630 14
Quản trị kinh doanh 7340101 14
Tài chính - Ngân hàng 7340201 14
Kế toán 7340301 14
Luật kinh tế 7380107 14
Công nghệ thông tin 7480201 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 14
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 14
Công nghệ thực phẩm 7540101 14
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 14
Thú y 7640101 14
Du lịch 7810101 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 14
Quản lý đất đai 7850103 14

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Đô năm 2018

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 14
7229030 Văn học C00; C04; D14; D15 14
7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 14
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 14
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 14
7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 14
7380107 Luật kinh tế C00; D14; D66; D84 14
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 14
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 14
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 14
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; C01 14
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; D07 14
7640101 Thú y A06, B00, B02, C02 14
7720201 Dược học A00; B00; C02; D07 15
7720301 Điều dưỡng A02; B00; C02; D07 14
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C04; D01 14
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 14
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 14

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15.5
7229030 Văn học C00; C04; D14; D15 15.5
7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15.5
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15.5
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15.5
7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15.5
7380107 Luật kinh tế C00; D14; D66; D84 15.5
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 15.5
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15.5
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 15.5
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; C01 15.5
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; D07 15.5
7640101 Thú y A06, B00, B02, C02 ---
7720201 Dược học A00; B00; C02; D07 15.5
7720301 Điều dưỡng A02; B00; C02; D07 15.5
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C04; D01 15.5
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15.5
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15.5

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 15
7720501 Điều dưỡng A02; B00; C02; D07 15
7720401 Dược học A00; B00; C02; D07 15
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; A01; B00; D07 15
7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; A01; A02; C01 15
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; C01 15
7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A02; C01 15
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; C01 15
7380107 Luật kinh tế C00; D14; D66; D84 15
7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15
7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C04; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15
7220330 Văn học C00; C04; D14; D15 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D66 15
7220113 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Tây Đô qua các năm giúp các em tham khảo và đưa ra lựa chọn tuyển dụng tốt nhất cho mình. Đừng quên còn rất nhiều trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 nữa em nhé!

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn Đại học Tây Đô năm 2020 để xem ở dưới đây
Tải về
16/09/2020    15:58 PM
16/09/2020    15:58 PM
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Bắc) 2020

Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy chữa cháy (phía Bắc) 2020-2021 cùng điểm chuẩn các năm chính thức giúp em tham khảo nguyện vọng.

Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 2020

Điểm chuẩn Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) 2020 -2021 cùng điểm chuẩn các năm chính thức giúp em tham khảo nguyện vọng.

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2020

Điểm chuẩn Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân năm 2020-2021 với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và cùng tham khảo mức điểm chuẩn qua các năm.

Back to top