Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 chính thức do Đọc tài liệu tổng hợp. Chúng tôi cũng chia sẻ thêm đến bạn điểm chuẩn năm 2018, 2017, 2016 để các bạn tiện theo dõi

Trường Đại học Tây Bắc là trường đại học vùng đa ngành, đa cấp, đa lĩnh vực trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập trên cơ sở trường Cao đẳng Sư phạm Tây Bắc có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực có trình độ đại học, cao đẳng đồng thời nghiên cứu, chuyển giao khoa học - công nghệ cho 7 tỉnh Tây Bắc và các tỉnh lân cận, góp phần triển khai thực hiện phát triển kinh tế - xã hội vùng trung du và miền núi.

Tên trường: Đại học Tây Bắc

Mã ngành: TTB

Địa chỉ: phường Quyết Tâm - thành phố Sơn La - tỉnh Sơn La.

Điện thoại: 0212.3.751.700

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 1
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 2
 

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2018 như sau:

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2018
 

Tham khảo điểm chuẩn những năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017 như sau:

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học D140209 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh
21,5
Sư phạm Tin học D140210 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
21,5
Sư phạm Vật lý D140211 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh
21,5
Sư phạm Hóa học D140212

– Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Sinh, Hóa học

21,5
Sư phạm Sinh học D140213 21,5
Sư phạm Ngữ văn D140217

– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

21,5
Sư phạm Lịch sử D140218 21,5
Sư phạm Địa lý D140219 – Toán, Vật lý, Hóa học;
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
21,5
Giáo dục Mầm non D140201 – Toán, Ngữ văn, Năng khiếu 21,5
Giáo dục Tiểu học D140202 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
32
Giáo dục Chính trị D140205 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
21,5
Giáo dục Thể chất D140206 – Toán, Sinh học, Năng khiếu 21,5
Sư phạm Tiếng Anh D140231 – Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 21,5
Chăn nuôi D620105

– Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
– Toán, Sinh học, Hóa học

21,5
Lâm sinh D620205 21,5
Nông học D620209 21,5
Bảo vệ thực vật D620112 21,5
Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 21,5
Công nghệ thông tin D480201

– Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

21,5
Quản trị kinh doanh D340101 21,5
Kế toán D340301 21,5
Đào tạo bậc cao đẳng:      
Giáo dục Mầm non C140201 – Toán, Ngữ văn, Năng khiếu 16
Giáo dục Tiểu học C140202 – Toán, Vật lí, Hóa học;
– Toán, Vật lí, Tiếng Anh;
– Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
16

Năm 2016 thông báo điểm chuẩn như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 51140202 Giáo dục Tiểu học. A00; A01; C00; D01 11.5  
2 51140201 Giáo dục Mầm non. M01; M02; M03 11.5  
3 0 Các ngành đào tạo cao đẳng 0 ---  
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 15  
5 7620205 Lâm sinh A02; B00; B04; D08 15  
6 7620112 Bảo vệ thực vật A02; B00; B04; D08 15  
7 7620109 Nông học A02; B00; B04; D08 15  
8 7620105 Chăn nuôi A02; B00; B04; D08 15  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15  
10 7340301 Kế toán A00; A01; A02; D01 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; D01 15  
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D14; D15 15  
13 7140219 Sư phạm Địa lý C00; C20; D10; D15 15  
14 7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C03; C19; D14 15  
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D01; D14 15  
16 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; D08 15  
17 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07 15  
18 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A10; C01 15  
19 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; D01 15  
20 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; D01 15  
21 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01; T02; T03 15  
22 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; C20; D01 17  
23 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 20.5  
24 7140201 Giáo dục Mầm non M01; M02; M03 15  

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường như sau:

Ngành xét tuyển


Ngành

Chỉ tiêu xét tuyển
Theo kết quả thi THPT QG Theo học bạ THPT
Đại học: 2.380 chỉ tiêu
Giáo dục Mầm non 7140201 90 20
Giáo dục Tiểu học 7140202 140 30
Giáo dục Chính trị 7140205 110 20
Giáo dục Thể chất 7140206 20 4
Sư phạm Toán học 7140209 35 5
Sư phạm Tin học 7140210 23 5
Sư phạm Vật lí 7140211 17 3
Sư phạm Hóa học 7140212 17 3
Sư phạm Sinh học 7140213 17 3
Sư phạm Ngữ văn 7140217 34 6
Sư phạm Lịch sử 7140218 20 4
Sư phạm Địa lí 7140219 20 4
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 25 5
Quản trị kinh doanh 7340101 150 150
Kế toán 7340301 150 150
Công nghệ thông tin 7480201 60 60
Chăn nuôi 7620105 60 60
Lâm sinh 7620205 60 60
Nông học 7620109 60 60
Bảo vệ thực vật 7620112 60 60
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 250 250
Cao đẳng: 130 chỉ tiêu
Giáo dục Mầm non 51140201 25 25
Giáo dục Tiểu học 51140202 40 40
Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 để xem ở dưới đây
Tải về
09/08/2019    17:02 PM
09/08/2019    17:02 PM
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc năm 2019 chính thức do Đọc tài liệu tổng hợp. Chúng tôi cũng chia sẻ thêm đến bạn điểm chuẩn năm 2018, 2017, 2016 để các bạn tiện theo dõi

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường mà các em cần biết để lựa chọn ngành phù hợp

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019

Điểm chuẩn trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2019 chính thức vừa được công bố, tham khảo thêm chỉ tiêu tuyển sinh, điểm chuẩn các ngành các năm trước được cập nhật như sau tại đây

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu