Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2018

Cùng theo dõi điểm chuẩn trường ĐH Tân Trào năm 2018 dựa theo chỉ tiêu tuyển sinh tại website của DOCTAILIEU. Chúng tôi cũng chia sẻ đến bạn điểm chuẩn năm 2017, 2016 cho các bạn tham khảo.

Trường Đại học Tân Trào là cơ sở đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong các lĩnh vực giáo dục, kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật phục vụ sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực miền núi phía Bắc và hội nhập quốc tế.

Tên trường: Đại học Tân Trào

Mã ngành: TQU

Địa chỉ: Km 6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

Điện thoại: 02073 890 012

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2018 như sau:

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2018
 

Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2018 1
 

Tham khảo điểm chuẩn những năm trước:

Dữ liệu điểm chuẩn năm 2017 như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

4 7140213 Sư phạm Sinh học A00, B00; B04 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

5 7229030 Văn học C00; C19; C20; D01 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

6 7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; D01 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

8 7440102 Vật lý học A00; A01; A10 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

9 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

10 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

11 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

12 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; B00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

13 7760101 Công tác xã hội C00; C19; D01 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C19; C20; D01 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

15 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00 15.5

Xét theo học bạ 18 điểm

16 51.140.201 Giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 10

Xét theo học bạ 12 điểm

17 51140202 Giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00, C00, D01 10

Xét theo học bạ 12 điểm

18 51140204 Giáo dục Công dân (hệ cao đẳng) C00, C03, C19, D01 10

Xét theo học bạ 12 điểm

19 51140209 Sư phạm Toán học (hệ cao đẳng) A00, A01, B00 10

Xét theo học bạ 12 điểm

20 51140210 Sư phạm Tin học (hệ cao đẳng) A00, A01, B00 10

Xét theo học bạ 12 điểm

21 51140212 Sư phạm Hoá học (hệ cao đẳng) A00, B00, 10

Xét theo học bạ 12 điểm

22 51140213 Sư phạm Sinh học (hệ cao đẳng) A00, B00, B04 10

Xét theo học bạ 12 điểm

23 51140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp (hệ cao đẳng) A00, B00, B04 10

Xét theo học bạ 12 điểm

24 51140217 Sư phạm Ngữ văn (hệ cao đẳng) C00, C19, C20, D01 10

Xét theo học bạ 12 điểm

25 51140218 Sư phạm Lịch sử (hệ cao đẳng) A08, C00, C19, D01 10

Xét theo học bạ 12 điểm

26 51140219 Sư phạm Địa lý (hệ cao đẳng) A00, C00, C20, D01 10

Xét theo học bạ 12 điểm

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của trường như sau:

STT Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển
I.

Các ngành đào tạo đại học:

   
1 Giáo dục Mầm non 7140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

2 Giáo dục Tiểu học 7140202

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;

3 Sư phạm Toán học 7140209

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

4 Sư phạm Sinh học 7140213

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;

5 Kế toán 7340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

6 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành 7810103

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.

7 Vật lý - Môi trường 7440102

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Lý, GDCD;

8 Khoa học môi trường 7440301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

9 Khoa học cây trồng 7620110

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

10 Chăn nuôi - Thú y 7620105

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

11 Kinh tế Nông nghiệp 7620115

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

12 Văn - Truyền thông 7229030

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.

13 Quản lý đất đai 7850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

14 Quản lý văn hóa 7229042

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;

15 Công tác xã hội 7760101

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;

II.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

   
1 Kế toán 6340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;

2 Quản trị văn phòng 6340403

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;

3 Khoa học cây trồng 6620109

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

4 Tiếng Anh 6220206

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Tiếng Anh;
4. Văn, Địa, Tiếng Anh.

5 Quản lý Văn hóa 6340436

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;

6 Quản lý đất đai 6850102

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

7 Khoa học thư viện 6320206

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;

8 Giáo dục Tiểu học 51140202

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;

9 Giáo dục Mầm non 51140201

1. Toán, Văn, Năng khiếu.

10 Giáo dục Công dân 51140204

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Văn, Sử, GDCD.

11 Sư phạm Toán học 51140209

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

12 Sư phạm Tin học 51140210

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;

13 Sư phạm Vật lý 51140211

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Lý, GDCD;

14 Sư phạm Hóa học 51140212

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;

15 Sư phạm Sinh học 51140213

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;

16 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 51140215

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;

17 Sư phạm Ngữ văn 51140217 1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.
18 Sư phạm Lịch sử 51140218 1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Sử, GDCD.
19 Sư phạm Địa lý 51140219

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Văn, Địa, GDCD.

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào năm 2018 để xem ở dưới đây
Tải về
22/05/2018    16:14 PM
22/05/2018    16:14 PM
Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 2020 chính thức, tham khảo điểm chuẩn của năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường tại đây.

Điểm chuẩn trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 2020 kèm chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh 2020 vào trường và điểm chuẩn các năm trước do Đọc tài liệu tổng hợp

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu