Điểm chuẩn trường đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2019

Điểm chuẩn trường đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2019 và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, được thành lập tại quyết định số 1430/QĐ-TTg ngày 19 - 8 - 2011 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh thành trường Đại học.

Địa chỉ:  Số 236B Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TP.Hồ Chí Minh; Cơ sở II tại xã Tam Phước, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Số điện thoại: +84 028 38443 006

Điểm chuẩn 2019 của trường

Sẽ được cập nhật sớm nhất khi nhà trường công bố!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM các ngành năm 2018 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 16
2 7440201 Địa chất học A00, A01, B00, A02 15
3 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 15
4 7440224 Thuỷ văn học A00, A01, B00, D01 15
5 7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15
6 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 15
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 15
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 15
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00, A01, B00, A02 15
10 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15
11 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 15
13 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15
14 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 15
15 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 15
16 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, A02, B00 15
17 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15

Năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, B00, D01 19 xét học bạ 24
2 7440201 Địa chất học A00, A01, B00, A02 15.5 xét học bạ 18.5
3 7440221 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D01 15.5 xét học bạ 18.5
4 7440224 Thuỷ văn học A00, A01, B00, D01 15.5 xét học bạ 18.5
5 7440298 Biến đổi khí hậu và Phát triển bền vững A00, A01, B00, D01 15.5 xét học bạ 18.5
6 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01, B00, D01 17 xét học bạ 20
7 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D01 18.25 xét học bạ 22.5
8 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, A02 17 xét học bạ 20
9 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00, A01, B00, A02 15.5 xét học bạ 18.5
10 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, B00, A02 15.5 xét học bạ 18.5
11 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B00, A02 15.5 xét học bạ 18.5
12 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, A02 18.5 xét học bạ 22.5
13 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, B00, D01 15.5 xét học bạ 19
14 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 18.5 xét học bạ 22.5
15 7850195 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 15.5 xét học bạ 18.5
16 7850196 Quản lý tài nguyên khoáng sản A00, A01, A02, B00 ---  
17 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo A00, A01, B00, A14 15.5 xét học bạ 18.5

Năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00; A01; B00; D01 16  
2 7850197 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo* A00; A01; A14; B00 15  
3 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A02; B00 17  
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A02; B00 18.25  
5 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; B00; D01 17.25  
6 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; B00; D01 17.5  
7 7110104 Cấp thoát nước A00; A01; A02; B00 17.75  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 25.7  
9 7440224 Thủy văn A00; A01; B00; D01 21.6  
10 7440221 Khí tượng học A00; A01; B00; D01 22.5  
11 7520503 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ A00; A01; A02; B00 16.5  
12 7440201 Địa chất học A00; A01; A02; B00 17.5  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 19.25  
14 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 18.5  
15 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; B00 19.25  

Chỉ tiêu đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm học 2019

Chi tiết như sau:

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường đại học Tài nguyên môi trường TP.HCM năm 2019 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm học 2020/2021 kèm điểm chuẩn tất cả các mã ngành của trường các năm trước để các em tham khảo!

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu