Điểm chuẩn trường Đại học Tài Chính Marketing năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Tài Chính Marketing 2020 và chi tiết các ngành cùng điểm chuẩn các năm gần nhất để các em học sinh 12 tham khảo!

Trường Đại học Tài chính - Marketing là trường đại học công lập theo cơ chế tự chủ tài chính chuyên đào tạo về kinh tế với hai ngành trọng điểm là Tài chính - Ngân hàng và Marketing. Trường đã được hệ thống Đại học Quốc gia kiểm định và chứng nhận về chất lượng đào tạo của mình. Trường trực thuộc Bộ Tài chính.

Tên trường: Đại học Tài chính - Marketing

Mã ngành: DMS

Địa chỉ: Số 2/4 Trần Xuân Soạn, phường Tân Thuận Tây, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 028. 38726699
                  028. 38726789

Điểm chuẩn tuyển sinh 2020 của Đại học Tài Chính Marketing sẽ được chúng tôi cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo chính thức. Các bạn theo dõi để cập nhật tin tuyển sinh sớm nhất nhé!

Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:

Điểm chuẩn 2019 của trường

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D96 22.3
7340115 Marketing A00, A01, D01, D96 24.5
7340116 Bất động sản A00, A01, D01, D96 19.4
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D96 23.75
7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D96 21.1
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D96 21.9
7220201 Ngôn ngữ Anh A00, A01, D01, D96 20
7340405D Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) A00, A01, D01, D96 18.8
7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) A00, A01, D01, D96 21.67
7810201D Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) A00, A01, D01, D96 22.3
7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) A00, A01, D01, D96 21.2
7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 19
7340115C Marketing (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 19.2
7340301C Kế toán (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 17.2
7340201C Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 17
7340120C Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 20
7810201C Quản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao) A00, A01, D01, D96 17.8
7340101Q Quản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế) A00, A01, D01, D96 18.7
7340115Q Marketing (Chương trình quốc tế) A00, A01, D01, D96 18.5
7340301Q Kế toán (Chương trình quốc tế) A00, A01, D01, D96 16.45
7340120Q Kinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế) A00, A01, D01, D96 20

Điểm chuẩn học bạ trúng tuyển vào các ngành của trường năm 2019 chi tiết như sau:

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 7,27
2 7340101 Quản trị kinh doanh 7,27
3 7340115 Marketing 7,27
4 7340116 Bất động sản 7,27
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 7,27
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 7,27
7 7340301 Kế toán 7,27
8 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7,27
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7,27
10 7810201 Quản trị khách sạn 7,27
11 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7,27

Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính Marketing năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18,81
2 7340101 Quản trị kinh doanh 19,8
3 7340115 Marketing 21
4 7340116 Bất động sản 18
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 21,4
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18,9
7 7340301 Kế toán 19,4
8 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17,5
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19,7
10 7810201 Quản trị khách sạn 20,2
11 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19,3

Năm 2017

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 ---
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 23
7340101C Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 ---
7340101Q Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D96 ---
7340115 Marketing A00; A01; D01; D96 23.5
7340115C Marketing A00; A01; D01; D96 ---
7340115Q Marketing A00; A01; D01; D96 ---
7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D96 21.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 23.5
7340120C Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 ---
7340120Q Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 ---
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 21.75
7340201C Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D96 ---
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D96 23
7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 ---
7340301Q Kế toán A00; A01; D01; D96 ---
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 21.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D96 23.25
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D96 23.25
7810201C Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D96 ---
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; D01; D96 23

Năm 2016

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A16; D01 18.5  
7340301 Kế toán A00; A01; A16; D01 20.75  
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; A16; D01 19.25  
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; A16; D01 21.75  
7340116 Bất động sản A00; A01; A16; D01 18.5  
7340115 Marketing A00; A01; A16; D01 21  
7340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; A16; D01 20  
7.340.107 Quản trị khách sạn A00; A01; A16; D01 20.5  
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D01 20.75  
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; N1 26  

Chỉ tiêu Đại học Tài Chính Marketing năm học 2019

Chi tiết như sau:

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
Các ngành đào tạo đại học      
Quản trị kinh doanh 7340101 371 159
Marketing 7340115 210 90
Bất động sản 7340116 140 60
Kinh doanh quốc tế 7340120 210 90
Tài chính - Ngân hàng 7340201 385 165
Kế toán 7340301 140 60
Ngôn ngữ Anh 7220201 140 60
Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình đặc thù) 7340405D 140 60
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình đặc thù) 7810103D 98 42
Quản trị khách sạn (Chương trình đặc thù) 7810201D 126 54
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù) 7810202D 126 54
Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao) 7340101C 55 165
Marketing (Chương trình chất lượng cao) 7340115C 88 262
Kế toán (Chương trình chất lượng cao) 7340301C 28 82
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chất lượng cao) 7340201C 68 202
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) 7340120C 75 225
Quản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao) 7810201C 38 112
Quản trị kinh doanh (Chương trình quốc tế) 7340101Q 8 22
Marketing (Chương trình quốc tế) 7340115Q 8 22
Kế toán (Chương trình quốc tế) 7340301Q 8 22
Kinh doanh quốc tế (Chương trình quốc tế) 7340120Q 8 22

Nội dung trên có thể chỉ thể hiện một phần hoặc nhiều phần trích dẫn. Để có đầy đủ, chi tiết và đúng định dạng, bạn vui lòng TẢI VỀ Điểm chuẩn trường Đại học Tài Chính Marketing năm 2020 để xem ở dưới đây
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội 2020 chi tiết các chuyên ngành kèm điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay cho các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại Học Vinh 2020

Điểm chuẩn Đại Học Vinh 2020 chi tiết các ngành chính thức vừa được công bố kèm chỉ tiêu tuyển sinh của trường và điểm chuẩn các năm trước để các em tham khảo

Điểm chuẩn trường Đại học Y dược Thái Nguyên năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Y dược Thái Nguyên 2020/2021 kèm chi tiết điểm chuẩn các năm trước và chỉ tiêu tuyển sinh năm nay của trường

Back to top
Fanpage Đọc tài liệu